Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
These chopsticks are mine.
That fork is his . Những từ này có nghĩa là gì
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 3
- I am Phong. Peter, Mai, Nam, and Linda are my friends. We have a lot of toys. Peter has a robot and a ball. Mai has a...
- Có 6 bao gạo nặng 126 kg, 1 bao ngô nặng 37 kg. Hỏi 1 bao gạo và 1 bao ngô nặng bao...
- hãy trả lời các câu sau : What is your name ? Where do you live ? How old are you ? How many people are there in...
- This is my school. It is beautiful. This is my classroom. It is small. That is the music room over there. It is old and...
Câu hỏi Lớp 3
- Kể lại một trận thi đấu thể thao. Viết lại một tin thể thao trên báo, đài.
- Các bạn hãy tả về 1 anh hùng chống ngoại cho mình nhé.
- Bài thơ Trò chuyện Mây kẻ với lá Chuyện trên bầu trời Có nàng...
- Trái nghĩa với Xấu xa là gì ?
- Một hình chữ nhật có chu vi là 48m. Nếu bớt chiều dài đi 4m thì ta được 1...
- Thân dài lưỡi cứng là ta. Hữu thủ vô túc, đố là cái chi? Là gì?
- Em hãy gõ bài thơ “Cây bàng mùa đông” của Trần Đăng Khoa: Cây bàng mùa đông Suốt mùa hè chịu nắng Che mát các em...
- Có bao nhiêu số có hai chữ số mà tích hai chữ số của mỗi số đó đều bằng 12?...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Cách làm:1. Đọc câu hỏi và xác định từ khóa: These chopsticks; mine; fork; his.2. Dựa vào từ khóa, chúng ta hiểu rằng "These chopsticks are mine" có nghĩa "Những cây đũa này là của tôi" và "That fork is his" có nghĩa "Cái nĩa đó là của anh ấy".3. Viết câu trả lời: - "These chopsticks belong to me" (Những cây đũa này là của tôi).- "That fork belongs to him" (Cái nĩa đó là của anh ấy).
Fork = Dĩa
Chopsticks = Đôi đũa
These = Những
That fork is his = Chiếc dĩa đó là của anh ấy.