Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
These chopsticks are mine.
That fork is his . Những từ này có nghĩa là gì
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 3
Câu hỏi Lớp 3
- viết văn kể về cuộc sống của bạn
- Biểu hiện của việc không giữ lời hứa là? A. Hứa xuông, lần sau lại vi phạm nội quy. B. Hứa nhưng không thực hiện. C....
- từ 1 đến 30 có bao nhiêu số chẵn, bao nhiêu số lẻ
- Tí Tồ có 2 tui bi, mỗi túi có 15 viên. Tí Tồ lấy 5 viên từ tui thứ nhaatsbor sang túi thứ hai. Hỏi khi đó Tí Tồ có bao...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Cách làm:1. Đọc câu hỏi và xác định từ khóa: These chopsticks; mine; fork; his.2. Dựa vào từ khóa, chúng ta hiểu rằng "These chopsticks are mine" có nghĩa "Những cây đũa này là của tôi" và "That fork is his" có nghĩa "Cái nĩa đó là của anh ấy".3. Viết câu trả lời: - "These chopsticks belong to me" (Những cây đũa này là của tôi).- "That fork belongs to him" (Cái nĩa đó là của anh ấy).
Fork = Dĩa
Chopsticks = Đôi đũa
These = Những
That fork is his = Chiếc dĩa đó là của anh ấy.