Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
These chopsticks are mine.
That fork is his . Những từ này có nghĩa là gì
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 3
- https://exam.flyer.vn/exam/join-challenge/5063390 https://exam.flyer.vn/exam/join-challenge/6995692 ...
- Có bạn nào học lớp 6 ở trường THCS XUÂN THỚI THƯỢNG thì kết bạn với mình nhé. What 's your name? How are you...
- môn tiếng anh dịch sang tiếng anh gọi là j ?
- hate là ghét vậy ghét tiếng anh là gì các bạn?
- What do you do on Monday and Tuesday and Wednesday and Thursday and Friday and Saturday and Sunday Bạn làm gì trong...
- Hi! My name is Mai. I am eight years old. I have a dog, two goldfish and two parrots. This is my dog. It is at the door....
- My house is located in a small quiet alley. That’s a pretty pink house which consists of 6 rooms in totally: a living...
- have a nice day today is hppy ai dịch ra tiếng việt hộ mình với
Câu hỏi Lớp 3
- câu đố: Cành không quả, lá không tươi Rễ thì chẳng có, sống mười ngày xuân." (Là cây gì?)
- Câu: " Hoa cải hương vàng hoe từng vạt dài ẩn hiện trong sương bên sườn đồi" thuộc...
- Tìm một số biết thương là số lớn nhất có bốn chữ số khác nhau, số chia là số chẵn lớn nhất có một chữ số, số dư là số...
- 2m6dm = dm
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Cách làm:1. Đọc câu hỏi và xác định từ khóa: These chopsticks; mine; fork; his.2. Dựa vào từ khóa, chúng ta hiểu rằng "These chopsticks are mine" có nghĩa "Những cây đũa này là của tôi" và "That fork is his" có nghĩa "Cái nĩa đó là của anh ấy".3. Viết câu trả lời: - "These chopsticks belong to me" (Những cây đũa này là của tôi).- "That fork belongs to him" (Cái nĩa đó là của anh ấy).
Fork = Dĩa
Chopsticks = Đôi đũa
These = Những
That fork is his = Chiếc dĩa đó là của anh ấy.