Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Nghĩa của các từ này là gì:
-knock:............
-text book:.............
-compass:.............
-science:.............
-notebook:.............
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 6
- Tìm và sửa lỗi sai 1. Does your sister have more or less vacations than you ? 2. You look tired. Would you like me to...
- 4. Find the mistake in each sentence and correct it. (Tìm lỗi trong mỗi câu và sửa lại...
- Sắp xếp lại câu sau: in/ today/ Robots/ intelligent/ are/ than/ more/ those/ the past.
- viết cách dùng và công thức so sánh nhất tính từ ngắn. Cho 3 ví dụ (trong đó có dạng so sánh nhất tính từ bất quy tắc...
- Chọn từ có trọng âm khác A.Caring. B.Clever C.Eraser D.Shoulder
- 37. Do you want to go for a drink? A. Would you like going for a drink? B. Would you like go for a drink? C. Would you...
- 1. I (finish) the book before my next birthday 2. The house (build) two years ago 3. Someone (cut) down all the trees...
- Write an essay about "How do you think about the generation gap?" The essay includes: _The meaning of " Generation...
Câu hỏi Lớp 6
- tìm số tự nhiên x, biết rằng 112 chia hết cho x, 140 chia hết cho x và 10< x < 20
- tìm STN x; 0<x<20 để PS x^2+3x/14x viết được dưới dạng số thập phân hữu hạn
- (7-10)+39 lớp 6 môn toán
- Bài 2 : a) Tính giá trị biểu thức : M= 10.22- 67 : 65 b) Tìm x biết : X - 20...
- Giải nghĩa từ và đặt câu trắng xóa trắng dã trắng phau
- Tìm x sao cho : (3x-1)^5=(3x-1)^8 (trình bày giúp mình nhé ai nhanh nhất thì được like)
- Thực hiện phép tính ( hợp lý nếu có thể) a) 60,7+ 25,5- 38,7 b) (2,07+ 3,005) (12,005- 4...
- Bản đồ có tỉ lệ số 1:100000 thì 1cm trên bản đồ bằng bao nhiêu km trên thực...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Cách làm:1. Đọc kỹ từng từ trong câu hỏi để hiểu ý nghĩa của từ đó.2. Dùng từ điển hoặc công cụ dịch để tìm hiểu nghĩa của từ đó.3. Xem xét ngữ cảnh và cách sử dụng của từ để hiểu rõ hơn về ý nghĩa của từ đó.Câu trả lời:- knock: gõ cửa; tiếng gõ- text book: sách giáo khoa- compass: la bàn / chỉ báo hướng- science: khoa học- notebook: vở ghi chú / sổ tay
sổ tay
khoa học
la bàn
sách giáo khoa