Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
các từ đồng nghĩa với từ trông nom
Xin chào, mình cần sự trợ giúp của các Bạn! Ai có kinh nghiệm về vấn đề này không, có thể hướng dẫn mình một chút?
Các câu trả lời
Câu hỏi Ngữ văn Lớp 5
- Viết một số từ ngữ tả bầu trời mùa hè ( mặt trời , ánh nắng mây ).
- Từ ngọt trong câu “Nói ngọt lọt đến xương” được dùng theo nghĩa ..........
- Chủ ngữ trong câu: “Từ lúc chập chững biết đi, mẹ đã dắt tôi men theo bờ cỏ chân đê. A. Từ lúc chập chững biết...
- 1)Write about you. 1.How many lessons do you have today? 2.What's your favourite lesson? 3.How often do you have your...
- chia các từ sau thành 3 nhóm: danh từ, động từ, tính từ biết ơn, lòng biết ơn, ý nghĩa, vật chất, giải lao, hỏi, câu...
- Trước những tấm gương yêu nước, hi sinh như chị Võ Thị Sáu, em có suy nghĩ gì về...
- Đặt câu trái nghĩa có sử dụng căp từ hoang phí và tiết kiệm
- 1, Nối tên nhà máy thủy điện với tên sông có nhà máy thủy điện đó. A. Tên nhà máy thủy điện...
Câu hỏi Lớp 5
- khi chia A cho 124 ta được số dư là 10. Hỏi phải giảm A đi bao nhiêu đơn vị để phép chia trên trở thành phép...
- Cho hình thang ABCD có đáy nhỏ AB=1/3 đáy lớn CD hai đường chéo AC và DB cắt...
- 15% của 500 là bao nhiêu?
- Có ai cho tôi xin bảng xếp hạng các học sinh được vào violympic cấp quốc gia không, tôi học lớp 5 ở thành phố Hà...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Để tìm các từ đồng nghĩa với từ "trông nom", bạn có thể làm như sau:1. Sử dụng từ điển để tìm các từ có nghĩa tương đương với "trông nom" như "quản giữ", "giữ gìn", "chăm sóc".2. Sử dụng từ "trông nom" trong các câu hoặc đoạn văn để xác định ngữ cảnh và tìm ra các từ có nghĩa tương đương.Câu trả lời:Các từ đồng nghĩa với từ "trông nom" có thể là "quản giữ", "giữ gìn", "chăm sóc".
trông đến
trông thấy
trông chừng