Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
các từ đồng nghĩa với từ trông nom
Xin chào, mình cần sự trợ giúp của các Bạn! Ai có kinh nghiệm về vấn đề này không, có thể hướng dẫn mình một chút?
Các câu trả lời
Câu hỏi Ngữ văn Lớp 5
- một năm có bốn mùa mùa nào cũng có những vẻ đẹp riêng hãy miêu tả một cảnh đẹp của nơi em ở vào một mùa trong năm
- TẢ CA SĨ ĐANG BIỂU DIỄN CA SĨ SƠN TÙNG MTP NHÉ
- Tìm các kết hợp từ có từ "xuân", "xanh" dùng theo nghĩa chuyển...
- tìm đại từ xưng hô trong đoạn văn sau và nêu thái độ , tình cảm của người nói khi dùng Cai : Hừm ! Thằng nhỏ lại...
Câu hỏi Lớp 5
- write about your weekend (about 80-100 words)
- Em hãy đọc bài " Bến Tre đồng khởi" ( SGK - Trang 43) rồi trả lời các câu hỏi sau: Câu 1: Vì sao Nhân dân Miền...
- (1 điểm) Kể tên 5 loài thú thường đẻ mỗi lứa 1 con.
- Châu lục nào có đồng bằng 2\3 diện tích đồi núi chiếm 1\3 diện tích...
- Hai tấm vải xanh và vải đỏ dài 108m. Nếu cắt bớt 3/8 tấm vải xanh và 7/12 tấm...
- Châu Nam Cực bao gồm những bộ phận nào? A. Lục địa Nam Cực và các đảo ven lục...
- trên bản đồ tỉ lệ 1:1000000 ,quãng đường từ Phủ Lý đến Hà Nội đo được 58mm .hỏi quãng đường từ hà nội đến thành phố Phủ...
- Một người mua 600 cái bát,khi chuyển chở đã có 69 cái bị vỡ .Mỗi cái bát còn lại người đó bán với giá 6000 đồng và...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Để tìm các từ đồng nghĩa với từ "trông nom", bạn có thể làm như sau:1. Sử dụng từ điển để tìm các từ có nghĩa tương đương với "trông nom" như "quản giữ", "giữ gìn", "chăm sóc".2. Sử dụng từ "trông nom" trong các câu hoặc đoạn văn để xác định ngữ cảnh và tìm ra các từ có nghĩa tương đương.Câu trả lời:Các từ đồng nghĩa với từ "trông nom" có thể là "quản giữ", "giữ gìn", "chăm sóc".
trông đến
trông thấy
trông chừng