Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
các từ đồng nghĩa với từ trông nom
Xin chào, mình cần sự trợ giúp của các Bạn! Ai có kinh nghiệm về vấn đề này không, có thể hướng dẫn mình một chút?
Các câu trả lời
Câu hỏi Ngữ văn Lớp 5
- nhóm nào dưới đây có tất cả các từ gạch chân đc dùng theo nghĩa chuyển? A.lời nói...
- 1.hình ảnh trái đất có j đẹp ? 2.em hiểu hai câu thơ khổ 2 nói j ? 3.chúng ta phải lm gì để giữ bình yên trái...
- dàn ý về bài văn tả bạn thân em
- Tìm ba thành ngữ tục ngữ nói về đạo đức và lối sống lành mạnh tốt đẹp của con người Việt Nam( thành ngữ để riêng tục...
Câu hỏi Lớp 5
- Bài1. Tính bằng cách thuận tiện a. 0.125 x 6,94 x 80 = = = = Bài 2 Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời...
- What are these sport ? 1. The sport of travelling in a board with...
- viết một bài văn tả quyển sách tiếng việt 5 tập 2
- Đặt tính rồi tính: a) 38 : 8 b) 27 : 12 c) 800 : 125 d) 715 : 25
- một bể bơi dạng hình hộp chữ nhật có kích thước trong lòng bể là: chiều dài...
- Tính bằng cách thuận tiện: a,4,76*2+4,76:0,2+3*4.76
- trong một điểm tiêm chủng vắc xin phòng ngừa covid 19, trường tiểu học A có số học sinh đăng...
- trong một kỳ thi học sinh giỏi lớp 5, để đánh số báo danh cho các thí sinh dự thi người ta phải dùng 516 lượt...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Để tìm các từ đồng nghĩa với từ "trông nom", bạn có thể làm như sau:1. Sử dụng từ điển để tìm các từ có nghĩa tương đương với "trông nom" như "quản giữ", "giữ gìn", "chăm sóc".2. Sử dụng từ "trông nom" trong các câu hoặc đoạn văn để xác định ngữ cảnh và tìm ra các từ có nghĩa tương đương.Câu trả lời:Các từ đồng nghĩa với từ "trông nom" có thể là "quản giữ", "giữ gìn", "chăm sóc".
trông đến
trông thấy
trông chừng