Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
các từ đồng nghĩa với từ trông nom
Xin chào, mình cần sự trợ giúp của các Bạn! Ai có kinh nghiệm về vấn đề này không, có thể hướng dẫn mình một chút?
Các câu trả lời
Câu hỏi Ngữ văn Lớp 5
Câu hỏi Lớp 5
- cho biết 3/5 của một số là 30.Vậy 50% số đó là bao nhiêu
- Một lô linh kiện điện tử có 97% chi tiết đạt chất lượng. Sau khi kiểm tra lại, quản đốc đã cho chỉnh...
- Chia dạng đúng của các từ trong ngoặc: One day, my uncle left work very late - about 7.30 pm. He ______...
- Một vườn trẻ dự trữ gạo cho 120 em bé ăn trong 20 ngày.Sau đó có thêm một số em bé mới đến nên số ngày ăn giảm đi 4...
- Choose the corret option (A,B,C or D) to complete the following passage. 16.A is going B.are...
- Why would you like to be a doctor? Dịch câu trả lời ra giúp tớ nhá !!!!
- Tìm một số có chữ số tận cùng là 1 và biết rằng nếu bỏ chữ số tận cùng đi...
- Viết các tỉ số % sau thành phân số tối giản 4% 64% 175% ...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Để tìm các từ đồng nghĩa với từ "trông nom", bạn có thể làm như sau:1. Sử dụng từ điển để tìm các từ có nghĩa tương đương với "trông nom" như "quản giữ", "giữ gìn", "chăm sóc".2. Sử dụng từ "trông nom" trong các câu hoặc đoạn văn để xác định ngữ cảnh và tìm ra các từ có nghĩa tương đương.Câu trả lời:Các từ đồng nghĩa với từ "trông nom" có thể là "quản giữ", "giữ gìn", "chăm sóc".
trông đến
trông thấy
trông chừng