Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
cho các chất sau : HNO3,KOH,CuCl2,Zn(OH)2,CuSO4,H2SO4,HCl,H2SO3, Cu(OH)2,CuO,ZnSO4,P2O5,Al2O3,H3PO4,Fe2O3,N2O5,Ba(OH)2,NaOH,KBr,CaCl2,Fe(NO3)2,Na2S,SO2.hãy cho biết hợp chất nào thuộc loại Oxit?bazơ?Axit?muối?đọc tên các hợp chất đó
Mình thực sự bí bách ở câu hỏi này, mong ai đó có thể tận tình chỉ giáo giúp mình với!
Các câu trả lời
Câu hỏi Hóa học Lớp 8
- Cho các hợp chất của đồng sau: CuO, CuS2, CuS, CuSO3, CuSO4, Cu2O. Trong các hợp chất trên...
- Dựa vào đồ thị về độ tan của các chất rắn trong nước (Hình 6.5 SGK Hóa 8 trang 145), hãy cho biết độ tan của các muối...
- phân loại gọi tên các chất sau : HCl,NaOH,CuCl2,HNO3,Fe(OH)3,CO2,Na2O,SO2,SO3,BaO,k2O,Al2O3,CaCo3
- Hãy chọn công thức hóa học phù hợp với hóa trị IV của nitơ. trong số các công thức cho sau đây: NO, N 2 O 3 , N 2 O,...
- cho sắt tác dụng với axit sunfuric loãng H2SO4: Fe + H2SO4 -> FeSO4 + H2. Nếu có 14g sắt tham...
- Phát biểu quy tắc hóa trị? Viết công thức tổng quát?
- Chọn đáp án sau Travelling in the future will be much and safer. People...
- Câu 7: Trộn VSo2 và VO2 theo tỉ lệ 3:2 (các khí đo ở cùng đk) a,Xác định...
Câu hỏi Lớp 8
- gieo một con xúc xắc cân đối đồng chất liên tiếp 2 lần. xác suất của biến cố " hai lần...
- nêu nội dung và trình tự đọc bản vẽ chi tiết ? bản vẽ lắp ?
- Chairs / to / mind/ put/ helping / those/ do/and/ away?/ you/ tables/ us
- Tìm câu trả lời sai: * A. Tứ giác có hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm của...
- Những chữ cái có : tâm đối xứng là? trục đối xứng là? có cả tâm lẫn trục đối xứng là?
- Mô là gì ? Các loại mô? Chức năng mỗi mô?
- Listen again. Write down the answers to the questions in the Key Phrases. KEY PHRASESTalking about the...
- Cho hình thang vuông ABCD có góc A = góc D = 90, AB = AD = ½ CD. Gọi E...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Để giải câu hỏi trên, ta cần phân loại các hợp chất dựa trên cấu trúc và tính chất của chúng.1. Oxit: - CuO (đồng(II) oxit)- ZnO (kẽm(II) oxit)- Al2O3 (nhôm oxit)- Fe2O3 (sắt(III) oxit)2. Bazơ:- KHối (hydroxit kali)- Cu(OH)2 (đồng(II) hidroxit)- Zn(OH)2 (kẽm(II) hidroxit)- NaOH (hidroxit natri)- Ba(OH)2 (hidroxit bari)3. Axit:- HNO3 (axit nitric)- H2SO4 (axit sulfuric)- H2SO3 (axit sulfurous)- HCl (axit clohydric)- H3PO4 (axit phosphoric)4. Muối:- CuCl2 (đồng(II) clorua)- CuSO4 (đồng(II) sunfat)- ZnSO4 (kẽm(II) sunfat)- Fe(NO3)2 (sắt(II) nitrat)- KBr (bromua kali)- Na2S (sunfua natri)Câu trả lời:- Oxit: CuO, ZnO, Al2O3, Fe2O3- Bazơ: KOH, Cu(OH)2, Zn(OH)2, NaOH, Ba(OH)2- Axit: HNO3, H2SO4, H2SO3, HCl, H3PO4- Muối: CuCl2, CuSO4, ZnSO4, Fe(NO3)2, KBr, Na2S- Không thuộc loại nào: SO2, P2O5, N2O5, CaCl2Lưu ý: Các hợp chất được phân loại dựa trên tên thông thường, nếu tên IUPAC thì có thể có sự khác biệt.
Hợp chất thuộc loại Axit: HNO3, H2SO4, HCl, H2SO3, H3PO4
Hợp chất thuộc loại Bazơ: KOH, Cu(OH)2, Zn(OH)2, NaOH, Ba(OH)2
Hợp chất thuộc loại Oxid: CuO, ZnO, P2O5, Al2O3, Fe2O3
Phương pháp giải:1. Xác định sự điện li và chất điện li: Sự điện li là quá trình phân ly các chất thành các ion trong dung dịch. Chất điện li là các chất có khả năng phân ly thành ion trong dung dịch.2. Xác định loại chất điện li: Các chất điện li có thể là axit, bazơ hoặc muối.3. Xác định chất điện li mạnh và chất điện li yếu: Chất điện li mạnh là chất phân ly hoàn toàn thành ion trong dung dịch. Chất điện li yếu là chất chỉ phân ly một phần thành ion trong dung dịch.4. Viết phương trình điện li cho từng chất điện li:- Ví dụ về chất điện li mạnh: HCl (axit clohiđric) -> H+ + Cl-- Ví dụ về chất điện li yếu: H2CO3 (axit cacbonic) -> H+ + HCO3-Câu trả lời:Sự điện li là quá trình phân ly các chất thành các ion trong dung dịch. Chất điện li là các chất có khả năng phân ly thành ion trong dung dịch. Các loại chất điện li bao gồm axit, bazơ và muối.Chất điện li mạnh là chất phân ly hoàn toàn thành ion trong dung dịch, ví dụ như axit clohiđric (HCl) phân ly thành ion H+ và Cl-. Chất điện li yếu là chất chỉ phân ly một phần thành ion trong dung dịch, ví dụ như axit cacbonic (H2CO3) phân ly thành ion H+ và HCO3-.Các ví dụ khác về các chất điện li và phương trình điện li tương ứng bao gồm:- Axit nitric (HNO3): HNO3 -> H+ + NO3-- Kali hiđroxit (KOH): KOH -> K+ + OH-- Đồng (II) clorua (CuCl2): CuCl2 -> Cu2+ + 2Cl-- Kẽm hiđroxit (Zn(OH)2): Zn(OH)2 -> Zn2+ + 2OH-- Đồng (II) sunfat (CuSO4): CuSO4 -> Cu2+ + SO4^2-- Axit sunfuric (H2SO4): H2SO4 -> 2H+ + SO4^2-- Axit clohiđric (HCl): HCl -> H+ + Cl-- Axit sunfurơ (H2SO3): H2SO3 -> 2H+ + SO3^2-- Đồng (II) hiđroxit (Cu(OH)2): Cu(OH)2 -> Cu2+ + 2OH-- Đồng (II) oxit (CuO): CuO -> Cu2+ + O2-- Kẽm sunfat (ZnSO4): ZnSO4 -> Zn2+ + SO4^2-- Điphotpho pentaoxit (P2O5): P2O5 -> 2PO3^2-- Nhôm oxit (Al2O3): Al2O3 -> 2Al3+ + 3O2-- Axit photphoric (H3PO4): H3PO4 -> 3H+ + PO4^3-- Sắt (III) oxit (Fe2O3): Fe2O3 -> 2Fe3+ + 3O2-- Đinitơ pentaoxit (N2O5): N2O5 -> 2NO2+ + NO3-- Bari hiđroxit (Ba(OH)2): Ba(OH)2 -> Ba2+ + 2OH-- Natri hiđroxit (NaOH): NaOH -> Na+ + OH-- Kali bromua (KBr): KBr -> K+ + Br-- Canxi oxit (CaO): CaO -> Ca2+ + O2-