Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
cho các chất sau : HNO3,KOH,CuCl2,Zn(OH)2,CuSO4,H2SO4,HCl,H2SO3, Cu(OH)2,CuO,ZnSO4,P2O5,Al2O3,H3PO4,Fe2O3,N2O5,Ba(OH)2,NaOH,KBr,CaCl2,Fe(NO3)2,Na2S,SO2.hãy cho biết hợp chất nào thuộc loại Oxit?bazơ?Axit?muối?đọc tên các hợp chất đó
Mình thực sự bí bách ở câu hỏi này, mong ai đó có thể tận tình chỉ giáo giúp mình với!
Các câu trả lời
Câu hỏi Hóa học Lớp 8
- MxOy+H2SO4=M2(SO4)2y/x+S+H2O
- Hòa tan 11,28 gam K2O vào 200g nước thì thu được dung dịch A. Tính nồng độ phần trăm của dung dịch A.
- Công thức hóa học của hợp chất được tạo nên từ nguyên tố Kali (K) có hóa...
- Độ tan của muối ăn ở 200C là 36 gam có nghĩa là gì?
- cho sơ đồ sau Fe+O2----->Fe3O4.Nếu có 4.48 lít khí O2 phản ững. Hãy tính mFe...
- Đề: Hoàn thành chuỗi phản ứng sau (ghi rõ điều kiện nếu có) a. Cu ---(1)---> CuO...
- Hoàn thành các phương trình hóa học sau, và cho biết mỗi phản ứng hóa học thuộc loại phản ứng nào? a. Na2O...
- Cho sơ đồ phản ứng: AgNO3 + NaCl → AgCl + NaNO3 Phương trình...
Câu hỏi Lớp 8
- dùng hằng đẵng thức rút gọn đa thức
- I. Rewwrite the following sentences using the cues given the same meaning (0,8 pts) 1. “ I don’t go to...
- phân tích 2 tình huống đảo ngược trong truyện ngắn Chiếc Lá Cuối Cùng của O-hen-ri
- V. Fill in each numbered blank with one suitable word or phrase . Acid rain will not be an easy...
- suy nghĩ về câu nói của danh tướng Trần Bình Trọng " Ta thà làm ma nước Nam chứ...
- tóm tắt những sự kiện chính từ khi Pháp sang xâm lược đến năm 1884 lịch sử lớp 8 kntt (10...
- Ý nghĩa về mặt vị trí địa lý và hình dạng lãnh thổ của Việt Nam?
- HÃY VIẾT 1 ĐOẠN VĂN NGẮN VỀ SỰ THAY ĐỔI CỦA THÀNH PHỐ VÀ NÔNG THÔN NGÀY NAY BẰNG TIẾNG ANH giúp mk vs mk tick...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Để giải câu hỏi trên, ta cần phân loại các hợp chất dựa trên cấu trúc và tính chất của chúng.1. Oxit: - CuO (đồng(II) oxit)- ZnO (kẽm(II) oxit)- Al2O3 (nhôm oxit)- Fe2O3 (sắt(III) oxit)2. Bazơ:- KHối (hydroxit kali)- Cu(OH)2 (đồng(II) hidroxit)- Zn(OH)2 (kẽm(II) hidroxit)- NaOH (hidroxit natri)- Ba(OH)2 (hidroxit bari)3. Axit:- HNO3 (axit nitric)- H2SO4 (axit sulfuric)- H2SO3 (axit sulfurous)- HCl (axit clohydric)- H3PO4 (axit phosphoric)4. Muối:- CuCl2 (đồng(II) clorua)- CuSO4 (đồng(II) sunfat)- ZnSO4 (kẽm(II) sunfat)- Fe(NO3)2 (sắt(II) nitrat)- KBr (bromua kali)- Na2S (sunfua natri)Câu trả lời:- Oxit: CuO, ZnO, Al2O3, Fe2O3- Bazơ: KOH, Cu(OH)2, Zn(OH)2, NaOH, Ba(OH)2- Axit: HNO3, H2SO4, H2SO3, HCl, H3PO4- Muối: CuCl2, CuSO4, ZnSO4, Fe(NO3)2, KBr, Na2S- Không thuộc loại nào: SO2, P2O5, N2O5, CaCl2Lưu ý: Các hợp chất được phân loại dựa trên tên thông thường, nếu tên IUPAC thì có thể có sự khác biệt.
Hợp chất thuộc loại Axit: HNO3, H2SO4, HCl, H2SO3, H3PO4
Hợp chất thuộc loại Bazơ: KOH, Cu(OH)2, Zn(OH)2, NaOH, Ba(OH)2
Hợp chất thuộc loại Oxid: CuO, ZnO, P2O5, Al2O3, Fe2O3
Phương pháp giải:1. Xác định sự điện li và chất điện li: Sự điện li là quá trình phân ly các chất thành các ion trong dung dịch. Chất điện li là các chất có khả năng phân ly thành ion trong dung dịch.2. Xác định loại chất điện li: Các chất điện li có thể là axit, bazơ hoặc muối.3. Xác định chất điện li mạnh và chất điện li yếu: Chất điện li mạnh là chất phân ly hoàn toàn thành ion trong dung dịch. Chất điện li yếu là chất chỉ phân ly một phần thành ion trong dung dịch.4. Viết phương trình điện li cho từng chất điện li:- Ví dụ về chất điện li mạnh: HCl (axit clohiđric) -> H+ + Cl-- Ví dụ về chất điện li yếu: H2CO3 (axit cacbonic) -> H+ + HCO3-Câu trả lời:Sự điện li là quá trình phân ly các chất thành các ion trong dung dịch. Chất điện li là các chất có khả năng phân ly thành ion trong dung dịch. Các loại chất điện li bao gồm axit, bazơ và muối.Chất điện li mạnh là chất phân ly hoàn toàn thành ion trong dung dịch, ví dụ như axit clohiđric (HCl) phân ly thành ion H+ và Cl-. Chất điện li yếu là chất chỉ phân ly một phần thành ion trong dung dịch, ví dụ như axit cacbonic (H2CO3) phân ly thành ion H+ và HCO3-.Các ví dụ khác về các chất điện li và phương trình điện li tương ứng bao gồm:- Axit nitric (HNO3): HNO3 -> H+ + NO3-- Kali hiđroxit (KOH): KOH -> K+ + OH-- Đồng (II) clorua (CuCl2): CuCl2 -> Cu2+ + 2Cl-- Kẽm hiđroxit (Zn(OH)2): Zn(OH)2 -> Zn2+ + 2OH-- Đồng (II) sunfat (CuSO4): CuSO4 -> Cu2+ + SO4^2-- Axit sunfuric (H2SO4): H2SO4 -> 2H+ + SO4^2-- Axit clohiđric (HCl): HCl -> H+ + Cl-- Axit sunfurơ (H2SO3): H2SO3 -> 2H+ + SO3^2-- Đồng (II) hiđroxit (Cu(OH)2): Cu(OH)2 -> Cu2+ + 2OH-- Đồng (II) oxit (CuO): CuO -> Cu2+ + O2-- Kẽm sunfat (ZnSO4): ZnSO4 -> Zn2+ + SO4^2-- Điphotpho pentaoxit (P2O5): P2O5 -> 2PO3^2-- Nhôm oxit (Al2O3): Al2O3 -> 2Al3+ + 3O2-- Axit photphoric (H3PO4): H3PO4 -> 3H+ + PO4^3-- Sắt (III) oxit (Fe2O3): Fe2O3 -> 2Fe3+ + 3O2-- Đinitơ pentaoxit (N2O5): N2O5 -> 2NO2+ + NO3-- Bari hiđroxit (Ba(OH)2): Ba(OH)2 -> Ba2+ + 2OH-- Natri hiđroxit (NaOH): NaOH -> Na+ + OH-- Kali bromua (KBr): KBr -> K+ + Br-- Canxi oxit (CaO): CaO -> Ca2+ + O2-