Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
tìm 1 từ đồng nghĩa ,1 từ trái nghĩa với từ ; tự hào,thông minh,cao vút
Mọi người thân mến, mình rất cần một chút trợ giúp từ Mọi người. Mọi người có thể dành ít phút để giúp mình không?
Các câu trả lời
Câu hỏi Ngữ văn Lớp 4
- Tìm 10 từ khó trong bài " Họa sĩ Tô Ngọc Vân " Tô Ngọc Vân...
- Lập dàn ý chi tiết Tả con chim bồ câu: giúp mik với
- Dàn ý cho bài văn tả con khỉ
- em hãy tả bài văn về ông bà ngoại của bạn
- hãy đặt câu hỏi về chủ đề lao động cần cù
- Hãy tìm các từ láy và từ ghép có tiếng vui ( đứng trước hoặc đứng sau...
- Ghi lại những từ ngữ miêu tả các bộ phận của một con vật mà em quan sát
- . Xác định TN, CN – VN trong những câu sau : - Những hạt mưa to và nặng bắt đầu rơi xuống như ai ném đá, nghe rào...
Câu hỏi Lớp 4
- Diện tích hình chữ nhật lớn hơn diện tích hình vuông là 36m vuông tính diện tích của mỗi hình biết diện tích hình...
- Bài 9. Tính bằng cách thuận tiện nhất ( M2- 1,5đ) 1 693 x 125 - 125 x 693 =...
- june dịch là gì
- Viết một đoạn văn từ 3 - 5 câu về món quà sinh nhật mà em yêu thích nhất bằng...
- Phân số thích hợp điền vào chỗ chấm là 2- .....= 2 / 5 + 4 / 3
- rút gon phân số: 26/63
- Given five numbers, the average of two numbers is 17 and the average of the other three numbers is 12. The average of...
- Trung bình chiều cao của Bắc và Nam là 138 cm Việt Bắc cao hơn Nam 4 cm Tính chiều cao của...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Để tìm từ đồng nghĩa và từ trái nghĩa với từ "tự hào", ta có thể thực hiện như sau:1. Tìm từ đồng nghĩa: Tự hào có nghĩa là tự phụ, kiêu hãnh, vị kỉ. Vì vậy, từ đồng nghĩa với "tự hào" có thể là "kiêu ngạo".2. Tìm từ trái nghĩa: Từ trái nghĩa với "tự hào" có thể là khiêm tốn, thấp thỏm, khiêm nhường.Ví dụ câu trả lời:- Từ đồng nghĩa với "tự hào" là "kiêu ngạo".- Từ trái nghĩa với "tự hào" là "khiêm tốn".