Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
tìm 1 từ đồng nghĩa ,1 từ trái nghĩa với từ ; tự hào,thông minh,cao vút
Mọi người thân mến, mình rất cần một chút trợ giúp từ Mọi người. Mọi người có thể dành ít phút để giúp mình không?
Các câu trả lời
Câu hỏi Ngữ văn Lớp 4
- " Cô dạy em tập viết Gió đưa thoảng hương nhài Nắng ghé vào cửa lớp Xem chúng...
- Qua bài đọc Cây xương rồng, em hãy viết vài dòng nói lên suy nghĩ của em về bố mẹ mình.
- Cho các tiếng có từ nhân: nhân quả,nhân ái,nguyên nhân, nhân hậu,siêu nhân ,nhân từ,nhân loại, nhân nghĩa ,nhân tài,nhân...
- em hãy tả lại chiếc chong chóng em tự làm
Câu hỏi Lớp 4
- Read and circle the words below 1. You can go to this place to see things from the past 2. The bones inside your body...
- Gần chữ nhật ABGH có nửa chu vi là 96dm, biết chiều dài bằng 56dm. Tính diện tích...
- Chu vi mảnh vườn hình chữ nhật bằng chu vi thửa ruộng hình vuông cạnh dài 36 mét,...
- 125 × x - 25 × x = 5208 ...
- Ex 1: Fill in the blank with WAS or WERE: 1. The teacher ……………………...
- 1. Khi chia một số cho 19, ta được thương là 201 và số dư. Vậy số bị chia lớn nhất trong các phép chia đó là ... 2....
- 1. Why don't you ................................... or an outdoor activity? Being outdoors is great for your...
- 1. Tìm X biết: X × ( 8 + 12) = 160 + 20 × 12. Vậy X = ..........
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Để tìm từ đồng nghĩa và từ trái nghĩa với từ "tự hào", ta có thể thực hiện như sau:1. Tìm từ đồng nghĩa: Tự hào có nghĩa là tự phụ, kiêu hãnh, vị kỉ. Vì vậy, từ đồng nghĩa với "tự hào" có thể là "kiêu ngạo".2. Tìm từ trái nghĩa: Từ trái nghĩa với "tự hào" có thể là khiêm tốn, thấp thỏm, khiêm nhường.Ví dụ câu trả lời:- Từ đồng nghĩa với "tự hào" là "kiêu ngạo".- Từ trái nghĩa với "tự hào" là "khiêm tốn".