Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
cho các chất :
KCl;CuSO4;FeCl3;Ba(OH)2;Fe(OH)3;Fe3O4;CuO;SO3;CO
phân loại và gọi tên các chất trên
(phân loại oxit;bazơ;axit;muối)
Chào các Bạn, mình cá rằng ở đây có người biết câu trả lời cho câu hỏi của mình, có ai không nhỉ?
Các câu trả lời
Câu hỏi Hóa học Lớp 8
- cho 2,7 g Al tác dụng vs dung dịch HCl sau phản ứng thu đc muối AlCl3 và khí H2 a) Viết chương trình hóa...
- . Tính chất nào sau đây không phải của đơn chất kim loại?A. Có khả năng dẫn điện. B. Có khả năng dẫn nhiệt.C. Không có...
- Lập phương trình hoá học và cho biết tỉ lệ số nguyên tử, số phân tử của các chất...
- Từ các chất: Fe, Ca , P, KClO3 , dung dịch H2SO4 loãng và các thiết bị có đủ...
- Cho các muối sau: KCl, AgCl, BaSO 4 , CaCO 3 , MgCl 2 , những muối nào không tan trong nước?
- phân loại gọi tên các chất sau : HCl,NaOH,CuCl2,HNO3,Fe(OH)3,CO2,Na2O,SO2,SO3,BaO,k2O,Al2O3,CaCo3
- Phân đạm ure có công thức hóa học là CO(NH2)2. Hãy xác định: a. Khối...
- Hỗn hợp A gồm CH4 và O2 có tỉ khối với H2 là 12 a, tính % về thể tích và về...
Câu hỏi Lớp 8
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Để phân loại và đặt tên các chất trên, ta cần nhận biết tính chất của từng chất trong danh sách.1. KCl: Muối (Kali clorua)2. CuSO4: Muối (Đồng(II) sunfat)3. FeCl3: Muối (Sắt(III) clorua)4. Ba(OH)2: Bazơ (Bari hidroxit)5. Fe(OH)3: Bazơ (Sắt(III) hidroxit)6. Fe3O4: Oxít (Sắt(II,III) oxit)7. CuO: Oxít (Đồng(II) oxit)8. SO3: Oxit (Lưu huỳnh trioxit)9. CO: Oxit (Carbon monoxit)Vậy phân loại và gọi tên các chất trên:- KCl: Muối (Kali clorua)- CuSO4: Muối (Đồng(II) sunfat)- FeCl3: Muối (Sắt(III) clorua)- Ba(OH)2: Bazơ (Bari hidroxit)- Fe(OH)3: Bazơ (Sắt(III) hidroxit)- Fe3O4: Oxít (Sắt(II,III) oxit)- CuO: Oxít (Đồng(II) oxit)- SO3: Oxít (Lưu huỳnh trioxit)- CO: Oxít (Carbon monoxit)
6. Fe3O4: phân loại là oxit.
5. Fe(OH)3: phân loại là bazơ.
4. Ba(OH)2: phân loại là bazơ.
3. FeCl3: phân loại là muối.