Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
VII. Give the opposite of the underlined words in the following sentences.
1.My new flat has got a large kitchen.
2.Samantha is a tall girl with blue eyes.
3.Are these exercises too easy for them?
4.He closed the door and began to read.
5.Adam was the first to enter the classroom.
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 6
- lớp 6e mãi đỉnh trong tiếng anh là gì?
- Đặt câu hỏi cho phần in đậm: 1. Our school year starts on September 5 th. 2. Summer vacation lasts for three...
- viết dạng so sánh hơn và so sánh hơn nhất của các tính từ sauadjectivecomparative1....
- 1.This is the first time I have ever met such a pretty girl. =>She is . . . . . 2.He works much. He feels...
- chọn một từ trong mỗi nhóm phát âm giống vs từ in đậm 1.NOW a.window b.sound c.short 2.WHY a.find...
- Đặt câu hỏi cho các câu "How much", "How many" cho các câu trả lời...
- Tính từso sánh hơnso sánh...
- The fire at the oil depot has led to the imposition of stricter regulations (IMPOSED) → Stricter safety...
Câu hỏi Lớp 6
- Nêu ví dụ về dạng thông tin hình ảnh
- Nêu cách làm trò chơi ô cửa bí mật trên trình duyệt...
- Em hãy viết đoạn văn 6-8 dòng miêu tả khu vườn vào buổi sáng.
- cho mình hỏi với: hãy nêu hoàn cảnh xảy ra câu chuyện thánh...
- Bài thơ mây và sóng giống như một…………………. Gồm: - Người kể...
- Đo khối lượng của vật bằng cân Rôbécvan là cách … A. Đối chiếu khối lượng của vật cần cân với khối lượng của quả...
- CMR:với mọi k thuộc N* thì số A=1+92k+772k+19772k không là số chính phương
- Câu 9 . Chỉ ra và nêu tác dụng của biện pháp tu từ nổi bật trong hai dòng thơ...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Cách làm:- Đọc câu trả lời, tìm từ được gạch chân.- Xác định nghĩa của từ gạch chân.- Tìm từ trái nghĩa với từ gạch chân.Câu trả lời:1. small2. short, brown3. difficult4. open5. last
5. last
4. opened
3. difficult
2. short