Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
VII. Give the opposite of the underlined words in the following sentences.
1.My new flat has got a large kitchen.
2.Samantha is a tall girl with blue eyes.
3.Are these exercises too easy for them?
4.He closed the door and began to read.
5.Adam was the first to enter the classroom.
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 6
- 1. He is certainly the finest .......... in Hollywood today. (ACT) 2. He is serious .........., and committed to...
- Viết một bài văn (TIẾNG ANH) nói về việc bảo vệ môi trường
- Ex1: Each of the words in bold is in the wrong sentence. Write the correct word. 1. I was first respected to Jake at a...
- Playing computer games................is not good for you. A so many B...
- Put the verbs into the correct tense form. 1.I ...
- put the verbs 1.nam and lan (study)___________ english last year. 2.miss lien(walk)_______ to work yesterday...
- Ở trong đây ai học trường THCS Trảng Dài ko , nếu có thì trả lời hộ mình mà nhà trường giao cái đề TIẾNG ANH Ở CHỖ PHẦN...
- Talk about a favourite TV programme Nói về một chương trình ti vi yêu thích( Doraemon ) Dài 1 chút nhé, đừng ngắn...
Câu hỏi Lớp 6
- /x/=/-50/+(-12) (x là số nguyên)
- Viết bài giới thiệu về truyền thống nhà trường dựa trên những thông tin em đã thu nhập được khi đi tham quan phòng...
- Một trường trung học cơ sở trong huyện có 900 học sinh gồm khối 6 Khối 7 khối 8 và khối 9 số học sinh khối...
- trước sân trường có 1 cây bàng to lớn . Dưới gốc cây bàng nổi lên nhiều cái u rất to , cành lá bàng...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Cách làm:- Đọc câu trả lời, tìm từ được gạch chân.- Xác định nghĩa của từ gạch chân.- Tìm từ trái nghĩa với từ gạch chân.Câu trả lời:1. small2. short, brown3. difficult4. open5. last
5. last
4. opened
3. difficult
2. short