Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Phân loại chất điện li và viết phương trình điện li của các chất sau: K2S, NaH2PO4, Pb(OH)2, CaO, HCOOH, MgCl2, Al2(SO4)3, H2CO3, H3PO4, Ba(OH)2
Mọi người ơi, mình đang bí câu này quá, có ai có thể chỉ cho mình cách giải quyết không? Mình sẽ biết ơn lắm!
Các câu trả lời
Câu hỏi Hóa học Lớp 11
- Chất phản ứng được với dung dịch AgNO3 trong dung dịch NH3, đun nóng tạo ra Ag là A. rượu etylic. B. ...
- Cho các chất etanol phenol axit axetic ancol metylic axetilen etilen số chất tác dụng với dung dịch nước brom là : a)1...
- Cho 1,97 gam dung dịch fomalin tác dụng với dung dịch A g N O 3 / N H 3 dư thu được 10,8 gam Ag. Nồng độ phần trăm của...
- Để đốt cháy hoàn toàn 2,55g một axit cacboxylic X no đơn chất, mạch hở thu được 2,8 lít khí CO2 (đktc). Xác định CTPT...
- Cho dãy các chất sau: metanol, etanol, etylen glicol, glixerol, hexan-1,2-điol, pentan-1,3-điol. Số chất trong dãy hòa...
- Nhận biết các dung dịch sau bằng phương pháp hóa học. Benzen, phenol, stiren, glyxerol.
- Nước ép bắp cải tím có màu sắc phụ thuộc vào pH. Em hãy thiết lập bảng...
- Cho các phản ứng có phương trình hóa học sau: (a) NaOH + HCl → NaCl + H2O (b) Mg(OH)2 + H2SO4 →MgSO4 +...
Câu hỏi Lớp 11
- Xác định tình huống truyện và nêu ý nghĩa của nó.
- Nhắc lại rằng, độ pH của một dung dịch được tính theo công thức \(pH = - \log \left[ {{H^ + }}...
- Lớp 11a có 38 học sinh trong đó có 25 học sinh thích học toán, 20 học sin...
- 1) Tra loi va giai thich When i worked as a waiter, the hotel manager found.........with everything i do A....
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Để phân loại chất điện li, ta cần nhìn vào cấu trúc của các chất đó và xác định xem chúng có thể ion hóa được hay không. Các chất điện li thường là các chất ion hoặc các chất có khả năng tạo ra ion khi tan trong nước.Phương trình điện li của các chất cho trước:1. K2S: K+ + S2-2. NaH2PO4: Na+ + H2PO4-3. Pb(OH)2: Pb2+ + 2OH-4. CaO: Ca2+ + O2-5. HCOOH (axit formic): HCOOH6. MgCl2: Mg2+ + 2Cl-7. Al2(SO4)3: 2Al3+ + 3SO4^2-8. H2CO3 (axit cacbonic): H2CO39. H3PO4 (axit photphoric): H3PO410. Ba(OH)2: Ba2+ + 2OH-Câu trả lời:1. K2S: chất điện li2. NaH2PO4: chất điện li3. Pb(OH)2: chất không điện li4. CaO: chất không điện li5. HCOOH: chất không điện li6. MgCl2: chất điện li7. Al2(SO4)3: chất điện li8. H2CO3: chất không điện li9. H3PO4: chất không điện li10. Ba(OH)2: chất điện li
Chất điện li là những chất tan trong nước để tạo ra dung dịch dẫn điện. Phương trình điện li của các chất trong câu hỏi: K2S -> 2K+ + S2-, NaH2PO4 -> Na+ + H2PO4-, Pb(OH)2 -> Pb2+ + 2OH-, CaO -> không phản ứng điện li vì không tan trong nước, HCOOH -> HCOO- + H+, MgCl2 -> Mg2+ + 2Cl-, Al2(SO4)3 -> 2Al3+ + 3SO4^2-, H2CO3 -> HCO3- + H+, H3PO4 -> H2PO4- + H+, Ba(OH)2 -> Ba2+ + 2OH-
Chất điện li là những chất tan trong nước để tạo ra dung dịch dẫn điện. Phương trình điện li của các chất trong câu hỏi: K2S -> 2K+ + S2-, NaH2PO4 -> Na+ + H2PO4-, Pb(OH)2 -> Pb2+ + 2OH-, CaO -> không phản ứng điện li vì không tan trong nước, HCOOH -> HCOO- + H+, MgCl2 -> Mg2+ + 2Cl-, Al2(SO4)3 -> 2Al3+ + 3SO4^2-, H2CO3 -> HCO3- + H+, H3PO4 -> H2PO4- + H+, Ba(OH)2 -> Ba2+ + 2OH-
Chất điện li là những chất tan trong nước để tạo ra dung dịch dẫn điện. Phương trình điện li của các chất trong câu hỏi: K2S -> 2K+ + S2-, NaH2PO4 -> Na+ + H2PO4-, Pb(OH)2 -> Pb2+ + 2OH-, CaO -> không phản ứng điện li vì không tan trong nước, HCOOH -> HCOO- + H+, MgCl2 -> Mg2+ + 2Cl-, Al2(SO4)3 -> 2Al3+ + 3SO4^2-, H2CO3 -> HCO3- + H+, H3PO4 -> H2PO4- + H+, Ba(OH)2 -> Ba2+ + 2OH-
Chất điện li là những chất tan trong nước để tạo ra dung dịch dẫn điện. Phương trình điện li của các chất trong câu hỏi: K2S -> 2K+ + S2-, NaH2PO4 -> Na+ + H2PO4-, Pb(OH)2 -> Pb2+ + 2OH-, CaO -> không phản ứng điện li vì không tan trong nước, HCOOH -> HCOO- + H+, MgCl2 -> Mg2+ + 2Cl-, Al2(SO4)3 -> 2Al3+ + 3SO4^2-, H2CO3 -> HCO3- + H+, H3PO4 -> H2PO4- + H+, Ba(OH)2 -> Ba2+ + 2OH-