Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
ENGLISH 8: WORD FORM
1. Beauty (n) => beautiful (a) => beautifully (adv).
2. Curl (n) => ... (a).
3. Social (n) => ... (a).
4. Differ (v) => different (a) => ... (n).
5. Luck (n) => lucky (a) => ... (adv) => unlucky (a) => ... (adv).
6. Extreme (a) => ... (adv).
7. Kind (a) => ... (adv).
8. Reserve (v) => ... (a).
9. Orphan (n) => ... (n).
10. Peace (n) => ... (a).
11. Humor (n) => ... (a) => sense of ... (n).
12.Love (v) => ... (a).
13.Friend (n) => ... (a) => friendliness (n).
14. Happy (a) => ... (adv) => ... (n).
15. Help (v) => ... (a).
(Còn tiếp)
Nhớ làm nhé!
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 8
- she often takes her dog for a walk
- 1.When / I / a child / my grandmother / teach / sing / many folk songs. Answer: 2.local people / that village / still /...
- 2.My apartment is...hers A.cheap than B.The more hard C.hardert D.The hardest 3.Her school is....from home than...
- Điền từ còn thiếu vào chỗ trống : . For many people ,traveling by plane is an exciting experience....
- Moị người giúp em với ! Em cảm ơn ạ! I. Rewrite the second sentences in such a way that is has the same meaning...
- Hãy viết một bài thuyết trình về lợi ích của hoạt động trong nhà và...
- 1. Millions of Christmas cards _________ every year. A. is sent B. are sent...
- Exercises for tag question 1 That's Bod's, _____? a. is that b. isn’t that c. are they d. aren’t...
Câu hỏi Lớp 8
- 1. Bài 1: Những cuộc Cách mạng tư sản đầu tiên + CM Tư sản Anh thế kỉ...
- Phân tích bài thơ quê hương của tế hanh
- thuyết minh về mu bao hiem
- Phân tích đa thức sau thành nhân tử: x 2 + 4x - y 2 + 4
- nêu sự khác nhau giữa biến và hằng . Cho vài ví dụ về khai báo biến và...
- viết bài văn giới thiệu phim "Em bé Hà Nội "
- Điện năng là gì? Điện năng được sản xuất và truyền tải như thế nào? Nêu vai trò của điện năng đối với sản xuất và đời...
- Sáng ra bờ suối tối vào hàng Cháo bẹ rau măng vẫn sẵn sàng Bàn đá...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Cách làm:- Đọc từng câu hỏi một, tìm từ gốc (root word) và xác định loại từ cần điền vào chỗ trống.- Thay đổi hình thức từ gốc để tạo thành từ cần điền.Câu trả lời:1. Beauty (n) => beautiful (a) => beautifully (adv).2. Curl (n) => curly (a).3. Social (n) => societal (a).4. Differ (v) => different (a) => difference (n).5. Luck (n) => lucky (a) => luckily (adv) => unlucky (a) => unluckily (adv).6. Extreme (a) => extremely (adv).7. Kind (a) => kindly (adv).8. Reserve (v) => reserved (a).9. Orphan (n) => orphaned (n).10. Peace (n) => peaceful (a).11. Humor (n) => humorous (a) => sense of humor (n).12. Love (v) => lovely (a).13. Friend (n) => friendly (a) => friendliness (n).14. Happy (a) => happily (adv) => happiness (n).15. Help (v) => helpful (a).Hy vọng câu trả lời này giúp bạn!
6. Extremely (adv)
5. Luckily (adv), unluckily (adv)
4. Difference (n)
3. Sociable (a)