Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
ENGLISH 8: WORD FORM
1. Beauty (n) => beautiful (a) => beautifully (adv).
2. Curl (n) => ... (a).
3. Social (n) => ... (a).
4. Differ (v) => different (a) => ... (n).
5. Luck (n) => lucky (a) => ... (adv) => unlucky (a) => ... (adv).
6. Extreme (a) => ... (adv).
7. Kind (a) => ... (adv).
8. Reserve (v) => ... (a).
9. Orphan (n) => ... (n).
10. Peace (n) => ... (a).
11. Humor (n) => ... (a) => sense of ... (n).
12.Love (v) => ... (a).
13.Friend (n) => ... (a) => friendliness (n).
14. Happy (a) => ... (adv) => ... (n).
15. Help (v) => ... (a).
(Còn tiếp)
Nhớ làm nhé!
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 8
- Ex 6: Rewrite the sentences, using “the past continuous” and “while” or...
- Các bạn giúp mình câu này với! I have to tidy my bedroom .... I have to dust...
- Where martin (come)...................... from.He(be)..............Scottish
- Để pha chế 250ml dung dịch NaOH 0,5M cần bao nhiêu ml dung dịch NaOH 2M và bao nhiêu ml nước? Help me please!!!!
- 1.He drives very carefully. He is a very...
- 1. It is essential that every child has the same educational...
- 1.We should use cloth bags instead of plastic bags. ➝Cloth bags__________________________ 2.They will know the result...
- Đề bài: Write the comparative forms of the adj/adv in the brackets.(Giải thích tại sao làm như vậy) 1. Farmers...
Câu hỏi Lớp 8
- Muối sunfat của nguyên tố M có công thức hóa học là M2(SO4)3 chứa 28% M về...
- Vì chị A không có tiền đưa cho con đi mua rượu nên B đã dùng gậy đuổi...
- Một trại hè có dạng hình lăng trụ đứng đáy tam giác, thể tích hình không gian bên trong là 2 , 16 c m 3 . Biết chiều...
- Ta thường tới bữa quên ăn, nửa đêm vỗ gối, ruột đau như cắt, nước mắt đầm đìa: chỉ căm tức chưa xả...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Cách làm:- Đọc từng câu hỏi một, tìm từ gốc (root word) và xác định loại từ cần điền vào chỗ trống.- Thay đổi hình thức từ gốc để tạo thành từ cần điền.Câu trả lời:1. Beauty (n) => beautiful (a) => beautifully (adv).2. Curl (n) => curly (a).3. Social (n) => societal (a).4. Differ (v) => different (a) => difference (n).5. Luck (n) => lucky (a) => luckily (adv) => unlucky (a) => unluckily (adv).6. Extreme (a) => extremely (adv).7. Kind (a) => kindly (adv).8. Reserve (v) => reserved (a).9. Orphan (n) => orphaned (n).10. Peace (n) => peaceful (a).11. Humor (n) => humorous (a) => sense of humor (n).12. Love (v) => lovely (a).13. Friend (n) => friendly (a) => friendliness (n).14. Happy (a) => happily (adv) => happiness (n).15. Help (v) => helpful (a).Hy vọng câu trả lời này giúp bạn!
6. Extremely (adv)
5. Luckily (adv), unluckily (adv)
4. Difference (n)
3. Sociable (a)