Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Hãy gọi tên các chất sau: NaH2CO3, H3PO4, AlCl3, Mg(NO3), CuSO4, H2SO4, H2SO3, Mg(OH)2
Ủa, có ai rành về chủ đề này có thể hỗ trợ mình một chút được không? Mình chân thành cảm ơn trước mọi sự giúp đỡ!
Các câu trả lời
Câu hỏi Hóa học Lớp 8
- Lập phương trình hoá học và cho biết tỉ lệ số nguyên tử, số phân tử của các chất...
- Trình bày phương pháp hóa học nhận biết các khí: O2, SO2, CO2, N2, H2, CO...
- <TH> Lập PTHH của các phản ứng sau: a) Na + Cl2 → NaCl. b) N2O3 + H2O → HNO2 c) MgCO3 +...
- Phân loại và gọi tên các chất sau: HCl, NaHO, FeSO4, K3PO4, H3PO4, Ca(OH)2
- Hòa tan hoàn toàn m gam KNO3.2H2O vào 106,5g H2O thu được dd bão hòa ở 20oC....
- Viết CTHH của các chất sau: Nhôm Clorua; Đồng II clorua; Nhôm hiđroxit; Kẽm...
- Hoàn thành các phương trình hóa học sau: Fe 2 O 3 + ? → t o Fe + ? ...
- a, tỉ khối của hỗn hợp khí nitrogen và hydrogen so vs oxygen là 0,3125. tính...
Câu hỏi Lớp 8
- 1. They usually...
- Write a letter to friend using the words below. a) I/receive/letter/yesterday b) I/glad/you/well.I/fine/too c)...
- 1. most of the students did ... on their test. Their test results were ... (good) 2. james looked very ( sad) ......
- Mình thấy trên mạng ghi như sau: Might have been + V-ing: có lẽ lúc ấy đang EX: I...
- Lúc 7h một người đi xe máy từ A đến B với vận tốc 40km/h, đến 8h30 cùng ngày một người...
- Phát biểu định nghĩa hình thang, hình thang cân.
- Để học tốt môn ngữ văn lớp 8, bạn Thảo dự định đọc những kịch bản văn học sau: chèo Quan âm Thị...
- Đọc đoạn trích sau: “Tình yêu thương là điều đầu tiên cũng là điều sau...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

NaH2CO3: Natri hydrogen carbonat; H3PO4: Axit phosphoric; AlCl3: Nhôm clorua; Mg(NO3)2: Magi nitrat; CuSO4: Đồng(II) sunfat; H2SO4: Axit sulfuric
NaH2CO3: Natri hydrogen cacbonat; H3PO4: Axít photphoric; AlCl3: Nhôm clorua; CuSO4: Đồng(II) sulfat; H2SO4: Axít sulfuric; Mg(OH)2: Magie hidroxit
NaH2CO3: Natri hydrogen cacbonat; H3PO4: Axit photphoric; AlCl3: Nhôm clorua; Mg(NO3)2: Magnesi nitrat; CuSO4: Đồng(II) sulfat; H2SO3: Axít sunfurit
NaH2CO3: Natri hydrocacbonat; H3PO4: Axít photphoric; AlCl3: Nhôm clorua; CuSO4: Đồng(II) sulfat; H2SO4: Axít sulfuric; Mg(OH)2: Magnesium hydroxit
NaH2CO3: Natri hydrogen cacbonat; H3PO4: Axit phosphoric; AlCl3: Nhôm clorua; Mg(NO3)2: Magi nitrat; CuSO4: Đồng(II) sunfat; H2SO3: Axit sungetious