Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Hãy gọi tên các chất sau: NaH2CO3, H3PO4, AlCl3, Mg(NO3), CuSO4, H2SO4, H2SO3, Mg(OH)2
Ủa, có ai rành về chủ đề này có thể hỗ trợ mình một chút được không? Mình chân thành cảm ơn trước mọi sự giúp đỡ!
Các câu trả lời
Câu hỏi Hóa học Lớp 8
- Vận dụng lập các phương trình hóa học Fe2O3 + H2 --> Fe + H2O : Fe COH /3 --> Fe2O3 + H2O
- Giúp tôi Bài 4: Cân bằng PTHH sau: Mg + H2SO2 (đ, n) → MgSO4 +...
- Cho 11,2 gam một kim loại tác dụng với dung dịch H2SO4 vừa đủ thu được 4,48 lit H2. Tìm kim l\oại...
- Bài 5. Tính tỉ lệ thể tích dung dịch HCl 18,25% (D = 1,2 g/ml) và thể tích dung dịch...
- gọi tên công thức hoá học theo danh pháp quốc tế: a) HBr, H2SO3, H3PO4, H2SO4 b)...
- thủy tinh nóng chảy thổi thành bình cầu là hiện tượng hóa học hay vật lý?...
- Các chất sau đây : KClO3, KMnO4, H2SO4, HCl. Những chất nào có thể a)Điều chế ra dc...
- Vẽ sơ đồ tư duy khái quát nội dung môn Hóa Học 8. Mn ơi giúp e với ạ.
Câu hỏi Lớp 8
- Viết lại câu với nghĩa tương tự " What do you think people will find on Jupiter ?" he said -> He asked me
- Bài thơ "Tức cảnh pác bó " tác giả là ai? Thuộc thể loại nào?...
- câu “quân điếu phạt trước lo trừ bạo” thuộc kiểu câu gì? Dùng để...
- Hãy kể tên và neu công dụng từng loại của dụng cụ gia cong thông thường mà em...
- " Mẹ vẫn luôn ở đây như mọi khi ... Mẹ vẫn luôn ở đây ôm con, con biết không!...
- CHO BẢNG SỐ LIỆU THỂ HIỆN SỰ THAY ĐỔI CƠ CẤU GDP PHÂN THEO KHU VỰC KINH TẾ CỦA NƯỚC TA NĂM 2000 VÀ 2010....
- Tóm tắt chương: da bằng sơ đồ tư duy, sinh 8 Giúp mình với sang mai cần rồi
- Viết lại câu sao cho nghĩa không đổi 1,He has been collecting stamp for five years.[started] 2,We have...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

NaH2CO3: Natri hydrogen carbonat; H3PO4: Axit phosphoric; AlCl3: Nhôm clorua; Mg(NO3)2: Magi nitrat; CuSO4: Đồng(II) sunfat; H2SO4: Axit sulfuric
NaH2CO3: Natri hydrogen cacbonat; H3PO4: Axít photphoric; AlCl3: Nhôm clorua; CuSO4: Đồng(II) sulfat; H2SO4: Axít sulfuric; Mg(OH)2: Magie hidroxit
NaH2CO3: Natri hydrogen cacbonat; H3PO4: Axit photphoric; AlCl3: Nhôm clorua; Mg(NO3)2: Magnesi nitrat; CuSO4: Đồng(II) sulfat; H2SO3: Axít sunfurit
NaH2CO3: Natri hydrocacbonat; H3PO4: Axít photphoric; AlCl3: Nhôm clorua; CuSO4: Đồng(II) sulfat; H2SO4: Axít sulfuric; Mg(OH)2: Magnesium hydroxit
NaH2CO3: Natri hydrogen cacbonat; H3PO4: Axit phosphoric; AlCl3: Nhôm clorua; Mg(NO3)2: Magi nitrat; CuSO4: Đồng(II) sunfat; H2SO3: Axit sungetious