Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
cách phát âm th
cho câu thần chú hay câu dễ nhớ giống phát aam ed vs ạ
pronunciation:
A.Earth B.thought C.themselves D.things
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 6
- My class là số ít hay số nhiều
- Câu 1. Trong các sinh cảnh sau, sinh cảnh nào có đa dạng sinh học lớn nhất? A. Hoang...
- viết đoạn văn bằng tiếng anh về ngôi nhà kì quái của em
- I haven't seen him for months => I last I haven't beem to a concert for over a year => The last time The last...
- Tìm từ trái nghĩa : 1. Friendly 2. Carefull 3. Talkative 4. Timid 5. Reliable 6. Responsible 7. Intelligent 8....
- Exercise 14: Fill in the spaces with the correct form of the verb in simple present tense. Example: I (play) play...
- VI. Match the sentences. ___ 1. What are you doing this weekend? a. They are...
- 1. Tom (see) _________________ this film before. 2. I (finish) ________________________ my exercise already. 3. They...
Câu hỏi Lớp 6
- Tìm x : 1) 128 - 3 . ( x + 4 ) = 23 2) [ ( 6x + 39 ) : 7 ] . 4 = 12 3) ( x : 3 - 4 ) . 5 = 15 4) ...
- Trong văn bản cô bé bán diêm cô bé quẹt diêm mấy lần kể những lần hiên ra ( ai giúp mình đi )
- “ Một năm sau khi đuổi giặc Minh, một hôm Lê Lợi – bấy giờ đã làm vua – cưỡi thuyền rồng dạo quanh hồ Tả Vọng. Nhân dịp...
- Tìm x thuộc N, biết: a, 2x-15=17 b, 2x x 4=128 c, (2x + 1 )3 = 125 d, (7x - 11)3= 25 x...
- viết bài văn kể lại trải nghiệm một lần em chứng kiến hoặc giúp đỡ người khác hoặc nhận được sự...
- Ý nghĩa lịch sử (thử rút 3 ý nghĩa lịch sử của chiến thắng Bạch Đằng năm 938) Ý nghĩa 1: Ý nghĩa 2: Ý nghĩa 3:
- tại sao nói kế hoạch đánh giặc của Ngô Quyền chủ động và động đáo ? mấy ní...
- \(\left(\dfrac{123}{41}-6\dfrac{2}{7}+2...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

things - phát âm 'θɪŋz'
themselves - phát âm 'ðɛm'sɛlvz'
thought - phát âm 'θɔːt'
Earth - phát âm 'Ərth'