Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Các từ vựng tiếng anh lớp 4
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 4
- viết lại câu sao cho nghĩa ko thay đổi let's play chess
- what time is it? what time do you have dinner?
- Câu He's having a big breakfast có nghĩa là gì ạ ?? Xin mn dịch giúp em câu này, em...
- Đề bài:Reorder the words(sắp xếp lại câu sau) the/window or/behind/Is the/bookcase/the television/in front...
- Bộ đề luyện thi học sinh giỏi Olympic tiếng anh lớp 4 ...
- Các bạn hãy dịch ra tiếng việt cho mình và trả lời theo hai tiếng anh và việt nhé: What does your father do? My father...
- viết 1 đoạn văn nói về cặp vợ chồng hạnh phúc ( bằng tiếng anh nhé ) nhanh nhé mình đang cần gấp
- Trả lời câu hỏi sau : + what animal do you want to see ???
Câu hỏi Lớp 4
- đọc thầm và làm bài tập : ...
- Cô Hương có ba bao gạo mỗi bao cân nặng 2/5 tạ cô chia đều số gạo đó vào 15...
- có bao nhiêu số có 3 chữ số mà tổng của hàng trăm và hàng đơn vị bằng...
- Trong bữa ăn em trai chỉ ăn thịt cá trứng ko ăn rau và hoa quả em sẽ khuyên em trai làm...
- 19 phần 14 nhân 3 phần 7 cộng 3 phần 7 nhân 5 phần 14 trừ 2 phần 7
- Viết hướng dẫn các bước làm một đồ chơi mà em yêu thích
- I. Kiểm tra đọc hiểu kết hợp kiểm tra kiến thức tiếng Việt Đọc bài và trả lời câu hỏi: CHUYẾN DU...
- Một miếng bìa hình chữ nhật có tổng hai cạnh liên tiếp là 7/4m ,chiều dài hơn...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Cách làm:1. Tìm sách học tiếng Anh lớp 4 hoặc tìm trên internet để xem danh sách từ vựng tiếng Anh lớp 4.2. Ghi lại danh sách từ vựng đó.3. Kiểm tra từng từ vựng để đảm bảo chính xác và đầy đủ.Câu trả lời:Dưới đây là một số từ vựng tiếng Anh thông dụng mà học sinh lớp 4 thường học:1. Animal (động vật)2. Family (gia đình)3. School (trường học)4. Friend (bạn bè)5. Food (đồ ăn)6. Color (màu sắc)7. Weather (thời tiết)8. Body parts (bộ phận cơ thể)9. Transport (phương tiện giao thông)10. Time (thời gian) Đây là một số từ vựng cơ bản mà học sinh lớp 4 cần biết để có thể giao tiếp và học tập hiệu quả trong môn Tiếng Anh.
Family - Gia đình
Game - Trò chơi
School - Trường học
Fruit - Trái cây