Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Các từ vựng tiếng anh lớp 4
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 4
- Có ai bt bộ anime nào hay ko Thể loại Hành động:.... Ngôn tình:...... Viễn tưởng....... Đam Mỹ......... Bách hợp
- Khi nào thì vật phát ra âm thanh? Ta chỉ nhìn thấy vật khi nào?
- Hello mn nha.Lại là mình Mai mèo Munka Genlisthekine Loves đâyyyyyy.Các bn...
- IV. Read and answer. Hi . My name is Rosy. I’m eight years old . This is a picture of my family. My father is...
- find a mistake. 1. He have breakfast at 7 o’clock. A. have B. at 2. He has lunch on 12...
- sap xep tu thanh cau 1.am /I/hungry /I /like /some /would /noodles
- it is twelve _ _ it is time for lunch
- what time is it? what time do you get up? what time do you have luch ? what time do you have dinner học tiếng...
Câu hỏi Lớp 4
- Chứ vi của một hình chữ nhật là 48cm .Nếu chiều dài là 15cm thì diện tích...
- Nhà cố Đốc Phủ Đầu thuộc tỉnh nào nước ta? Tây Ninh ...
- Một cửa hàng có tất cả 90 bút bi đỏ và xanh được đóng đều vào 5 hộp bút đỏ và 10 hộp bút xanh. Hỏi cửa...
- Gần chữ nhật ABGH có nửa chu vi là 96dm, biết chiều dài bằng 56dm. Tính diện tích...
- 1 mảnh đất trong đó 1/3 làm nhà ,1/6 làm sân chơi và đường đi ....
- Câu 14 (253-4). Hai vòi cùng chảy vào bể nước (không có nước) ssau 6 giờ sẽ...
- 1. Một thửa ruộng HCN có chiều dài 90m, chiều dài 2/3 chiều dài. a. Tính diện...
- tìm thành ngữ trái nghĩa với từng thành ngữ dưới đây: a. yếu như sên b. chân yếu tay mềm c. chậm như rùa d. mềm như...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Cách làm:1. Tìm sách học tiếng Anh lớp 4 hoặc tìm trên internet để xem danh sách từ vựng tiếng Anh lớp 4.2. Ghi lại danh sách từ vựng đó.3. Kiểm tra từng từ vựng để đảm bảo chính xác và đầy đủ.Câu trả lời:Dưới đây là một số từ vựng tiếng Anh thông dụng mà học sinh lớp 4 thường học:1. Animal (động vật)2. Family (gia đình)3. School (trường học)4. Friend (bạn bè)5. Food (đồ ăn)6. Color (màu sắc)7. Weather (thời tiết)8. Body parts (bộ phận cơ thể)9. Transport (phương tiện giao thông)10. Time (thời gian) Đây là một số từ vựng cơ bản mà học sinh lớp 4 cần biết để có thể giao tiếp và học tập hiệu quả trong môn Tiếng Anh.
Family - Gia đình
Game - Trò chơi
School - Trường học
Fruit - Trái cây