Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Các từ vựng tiếng anh lớp 4
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 4
- Last night, I was..... with my family. A. Home B. At home ...
- Oh,your T-shirt is very nice! thank you I want a T-shirt like that . You can buy it in the supermarket. Excuse...
- 1.What day is it today? It is+_______ 2.What do we have on+________? I+________on+_________ 3.When do we...
- What is your hobby ?
- Não nhanh trả lời: What (do)__________ you (do) __________ two days ago? Where (do) __________ your family (go)...
- I go to the __________ because I want to buy some bread.
- The plane is moving . it ( will )/ ( is going to ) take a very soon Help me đang cần gấp lắm, tí mìnk gửi...
- what is your father do ? vừa dịch vừa trả lời
Câu hỏi Lớp 4
- 1. TOÁN Chia cho số có hai chữ số – trang 81 Chia cho số có hai chữ số (tiếp theo) – trang 82 Nhiệm vụ chuẩn bị bài...
- hãy viết phân số 3/4 thành tổng hai phân số có tử số là 1 và mẫu số...
- Ai là người sáng tát ra bài tát nhật lãng rực rỡ
- Một người mang cam đi đổi lấy táo và lê. Cứ 9 quả cam thì đổi được 2 quả táo và 1 quả lê, 5 quả táo thì đổi được 2 quả...
- (1 điểm) Đặt tính rồi tính: a) 38 569 034 + 70 728 129 b) 3 245 762 − 1 053 881 c) 13 719...
- Một trại chan nuôi nuôi được 1230 con vịt, người ta đã bán đi 1/5 số vịt đó. Hỏi còn lại bao nhiêu...
- Chào mừng kỷ niệm 49 năm ngày "giải phóng miền Nam" giáo viên và...
- Câu 1: Tổng hai số là 120, số lớn hơn số bé 20 đơn vị. Hai số đó...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Cách làm:1. Tìm sách học tiếng Anh lớp 4 hoặc tìm trên internet để xem danh sách từ vựng tiếng Anh lớp 4.2. Ghi lại danh sách từ vựng đó.3. Kiểm tra từng từ vựng để đảm bảo chính xác và đầy đủ.Câu trả lời:Dưới đây là một số từ vựng tiếng Anh thông dụng mà học sinh lớp 4 thường học:1. Animal (động vật)2. Family (gia đình)3. School (trường học)4. Friend (bạn bè)5. Food (đồ ăn)6. Color (màu sắc)7. Weather (thời tiết)8. Body parts (bộ phận cơ thể)9. Transport (phương tiện giao thông)10. Time (thời gian) Đây là một số từ vựng cơ bản mà học sinh lớp 4 cần biết để có thể giao tiếp và học tập hiệu quả trong môn Tiếng Anh.
Family - Gia đình
Game - Trò chơi
School - Trường học
Fruit - Trái cây