Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
các từ chỉ bộ phận cơ thể người và động vật thường là từ nhiều nghĩa
Hãy tìm một số ví dụ về sự chuyển nghĩa của những từ sau lưỡi , miệng ,cổ , tay , lưng ko chép trên mạng
Ah, tôi đang bí cách làm quá, có ai đó giúp tôi làm bài này được không? ?"
Các câu trả lời
Câu hỏi Ngữ văn Lớp 5
- Cái gì khác họ cùng tên Cái ở dưới nước Cái trên xà nhà
- Trong bài Khúc hát ru những em bé lớn trên lưng mẹ, nhà thơ Nguyễn Khoa Điềm có viết: Lưng núi thì to mà lưng mẹ...
- Trứng ếch nở thành gì?
- a) Đồng nghĩa với từ anh dũng là : Trái nghĩa với từ anh dũng là : b) Đồng nghĩa với từ thật thà là : Trái nghĩa với...
- các bạn muốn mik ra câu đố bằng: Toán: T.Việt: T,anh, .......... hay môn học khác....
- Bài Sắc màu em yêu do tác giả nào sáng tác?
- Cảm thụ văn học quê hương : Quê hương là cánh diều biếc Tuổi thơ con thả trên đồng Quê hương là con đò nhỏ Êm...
- Tiếng cuốc kêu thưa thớt trong các lùm cây lau sậy ven hồ Có phải câu sủ dụng phép so sánh không ?
Câu hỏi Lớp 5
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Để tìm các ví dụ về sự chuyển nghĩa của các từ chỉ bộ phận cơ thể người và động vật, bạn có thể thực hiện như sau:1. Tìm hiểu về nghĩa gốc của các từ đó: lưỡi, miệng, cổ, tay, lưng.2. Xem xét các nghĩa khác mà những từ này có thể mang.3. Tìm các trường hợp trong văn bản hoặc trong cuộc sống thực mà từ đó được sử dụng với nghĩa chuyển nghĩa.Câu trả lời cho câu hỏi trên sẽ là danh sách các ví dụ về sự chuyển nghĩa của các từ lưỡi, miệng, cổ, tay, lưng. Dưới đây là một số ví dụ tiêu biểu:1. Lưỡi:- Nghĩa gốc: phần cơ thể giúp chúng ta nếm mùi, nhai và nói.- Chuyển nghĩa: ví dụ như "lưỡi dao", "lưỡi câu" (đều là các đồ vật không phải là phần cơ thể).2. Miệng:- Nghĩa gốc: phần cơ thể để ăn và nói.- Chuyển nghĩa: ví dụ như "miệng đường" (đường vào cơ thể qua miệng), "miệng hốc" (cổ miệng), "miệng ống" (đầu nòng súng).3. Cổ:- Nghĩa gốc: phần cơ thể giữ đầu và thân.- Chuyển nghĩa: ví dụ như "cổ áo" (phần vai và cổ áo), "cổ áo màu đỏ" (phần cổ áo có màu đỏ).4. Tay:- Nghĩa gốc: phần cơ thể từ vai đến ngón tay.- Chuyển nghĩa: ví dụ như "tay đua" (người đua xe), "tay đánh trống" (người chơi trống), "tay lái" (bánh lái ô tô).5. Lưng:- Nghĩa gốc: phần cơ thể từ cổ đến chi dưới.- Chuyển nghĩa: ví dụ như "lưng bàn chải" (phần cầm chải đánh răng), "lưng ghế" (phần tựa lưng của ghế).Lưu ý: Đây chỉ là một số ví dụ minh họa, còn rất nhiều từ và ví dụ khác có thể được tìm thấy trong tài liệu hoặc văn bản.
Từ 'tay' có nghĩa là bộ phận ở phía cuối cánh tay, nhưng cũng có nghĩa là phần nắm cây khi trồng cây trong vườn.
Từ 'cổ' có nghĩa là bộ phận nối giữa đầu và thân của con người hoặc động vật, nhưng cũng có nghĩa là chai, bình để đựng thức uống.
Từ 'miệng' có nghĩa là cơ quan dùng để nạp thức ăn và nói chuyện, nhưng cũng có nghĩa là cửa nhập hàng chở hàng trong các cảng.
Từ 'lưỡi' có nghĩa là cơ quan nằm trong miệng dùng để nói, nhưng cũng có nghĩa là cái vạc xe, nghĩa là trục chính để xoay như lưỡi cưa.