Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
các từ chỉ bộ phận cơ thể người và động vật thường là từ nhiều nghĩa
Hãy tìm một số ví dụ về sự chuyển nghĩa của những từ sau lưỡi , miệng ,cổ , tay , lưng ko chép trên mạng
Ah, tôi đang bí cách làm quá, có ai đó giúp tôi làm bài này được không? ?"
Các câu trả lời
Câu hỏi Ngữ văn Lớp 5
- kẻ lại câu chuyện cô bé quàng khăn đỏ theo lời của cô bé quàng khăn đỏ nhanh nhé mình đang cần gấp
- Trái nghĩa với từ tàn là gì ? Một từ thôi nhé
- phân biệt nghĩa của từ đông Cơn đằng đông vừa trông vùa chạy đông qua ,xuân tới ,cây lại nở hoa
- Lập dàn ý tả em bé đang tập đi
- Dẫn 49,58 lít khí CO2 ( ở 25°c và 1 bar) vào bình chứa dung dịch Ca(OH)2 dư , sau...
- Trong câu sớm nắng chiều mưa có mấy cặp từ trái nghĩa
- tìm cặp từ trái nghĩa trong các thành ngữ, tục ngữ dưới: gạn đục khơi trong. gần mực thì đen, gần đèn thì...
- Em hãy sưu tầm một số câu ca dao , tục ngữ , hoặc châm ngôn nói về giản dị , tiết kiệm . kb với mình nhé!
Câu hỏi Lớp 5
- bài toán : Trong siêu thị có bày bán 3 loại dầu ăn nhãn hiệu khác nhau nhưng chất lượng và thể tích giống nhau . Dầu...
- Có 7 quả cam bằng nhau, em hãy trình bày cách chia đều 7 quả cam cho 8 người sao cho hợp lý nhất?
- Diện tích xung quanh của hình hộp chữ nhật có chiều dài 6dm chiều rộng 5dm và...
- Cho phân số 234/369 . Hỏi cùng phải bớt ở tử số và mẫu số bao nhiêu đơn vị để được phân số mới và rút gọn phân số mới...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Để tìm các ví dụ về sự chuyển nghĩa của các từ chỉ bộ phận cơ thể người và động vật, bạn có thể thực hiện như sau:1. Tìm hiểu về nghĩa gốc của các từ đó: lưỡi, miệng, cổ, tay, lưng.2. Xem xét các nghĩa khác mà những từ này có thể mang.3. Tìm các trường hợp trong văn bản hoặc trong cuộc sống thực mà từ đó được sử dụng với nghĩa chuyển nghĩa.Câu trả lời cho câu hỏi trên sẽ là danh sách các ví dụ về sự chuyển nghĩa của các từ lưỡi, miệng, cổ, tay, lưng. Dưới đây là một số ví dụ tiêu biểu:1. Lưỡi:- Nghĩa gốc: phần cơ thể giúp chúng ta nếm mùi, nhai và nói.- Chuyển nghĩa: ví dụ như "lưỡi dao", "lưỡi câu" (đều là các đồ vật không phải là phần cơ thể).2. Miệng:- Nghĩa gốc: phần cơ thể để ăn và nói.- Chuyển nghĩa: ví dụ như "miệng đường" (đường vào cơ thể qua miệng), "miệng hốc" (cổ miệng), "miệng ống" (đầu nòng súng).3. Cổ:- Nghĩa gốc: phần cơ thể giữ đầu và thân.- Chuyển nghĩa: ví dụ như "cổ áo" (phần vai và cổ áo), "cổ áo màu đỏ" (phần cổ áo có màu đỏ).4. Tay:- Nghĩa gốc: phần cơ thể từ vai đến ngón tay.- Chuyển nghĩa: ví dụ như "tay đua" (người đua xe), "tay đánh trống" (người chơi trống), "tay lái" (bánh lái ô tô).5. Lưng:- Nghĩa gốc: phần cơ thể từ cổ đến chi dưới.- Chuyển nghĩa: ví dụ như "lưng bàn chải" (phần cầm chải đánh răng), "lưng ghế" (phần tựa lưng của ghế).Lưu ý: Đây chỉ là một số ví dụ minh họa, còn rất nhiều từ và ví dụ khác có thể được tìm thấy trong tài liệu hoặc văn bản.
Từ 'tay' có nghĩa là bộ phận ở phía cuối cánh tay, nhưng cũng có nghĩa là phần nắm cây khi trồng cây trong vườn.
Từ 'cổ' có nghĩa là bộ phận nối giữa đầu và thân của con người hoặc động vật, nhưng cũng có nghĩa là chai, bình để đựng thức uống.
Từ 'miệng' có nghĩa là cơ quan dùng để nạp thức ăn và nói chuyện, nhưng cũng có nghĩa là cửa nhập hàng chở hàng trong các cảng.
Từ 'lưỡi' có nghĩa là cơ quan nằm trong miệng dùng để nói, nhưng cũng có nghĩa là cái vạc xe, nghĩa là trục chính để xoay như lưỡi cưa.