Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Lập các phương trình hoá học:
Ag + HNO3 (đặc) → NO2 ↑ + ? + ?
Ag + HNO3 (loãng) → NO ↑ + ? + ?
Al + HNO3 → N2 O ↑ + ? + ?
Zn + HNO3 → NH4 NO3 + ? + ?
FeO + HNO3 → NO ↑ + Fe(NO3 )3 + ?
Fe3 O4 + HNO3 → NO ↑ + Fe(NO3 )3 + ?
Hi cả nhà! Mình đang hơi loay hoay với một câu hỏi khó nhằn. Bạn nào nhẹ nhàng, kiên nhẫn giúp mình với được không? Cảm ơn tất cả rất nhiều!
Các câu trả lời
Câu hỏi Hóa học Lớp 11
- Giải thích vai trò của nước trong sự điện li của HCl và NaOH.
- Viết phương trình điều chế ( các chất vô cơ cần thiết có đủ) a) cao su buna từ ancol etylic b) cao su isopentan c)...
- Hợp chất hữu cơ X có tên gọi là: 2 - Clo - 3 - metylpentan. Công thức cấu tạo của X là: A. CH3CH2CH(Cl)CH(CH3)2 B....
- Chất X có công thức: CH3-CH(CH3)-CH=CH2. Tên thay thế của X là A. 3-metylbut-1-in . B. 3-metylbut-1-en...
- Cho các phát biểu sau: (a) Độ dinh dưỡng của phân đạm được đánh giá theo phần trăm khối lượng nguyên tố nitơ. (b)...
- khi hòa tan hỗn hợp đồng và đồng(II) oxit trong 1,5 lí dung dịch acit nitric 1M (loãng) thấy thoát ra 6,72 lít nito...
- viết lại CTCT và gọi tên theo danh pháp thay thế: b, CH2=CH-CH2-CH3; CH3-CH=CH-CH3; C(CH3)=CH-CH3;...
- Từ 10 tấn NH3 sản xuất được bao nhiêu tấn dung dịch HNO3 biết hiệu suất của phản ứng điều chế HNO3 là 80% A.10 tấn....
Câu hỏi Lớp 11
- Chỉ ra nghệ thuật đối và nêu tác dụng trong 2 câu thơ sau: Bao giờ mười vạn tinh binh...
- Dựa vào sơ đồ khối thể hiện nguyên lý làm việc của hệ thống bôi trơn kiểu tuần hoàn cưỡng bức, Em hãy vẽ rõ đường đi...
- em hãy viết bài văn thuyết minh về một danh lam thắng cảnh có Bình Định ( bãi biển...
- “Kẻ khung bản vẽ và khung tên” thuộc bước thứ mấy trong lập bản vẽ của vật thể? A. 3 B. 4 C. 5 D.6
- Thế nào là giống vật nuôi? Điều kiện để công nhận giống vật nuôi là gì?...
- Tính đạo hàm của hàm số sau: y=\(\sqrt{4-x}+\sqrt{4+x}\) tại \(y'\ge0\)
- Mặt cắt rời dùng để biểu diễn: A. Mặt cắt có hình dạng đơn giản B. Mặt cắt có hình dạng phức tạp...
- Chọn câu trả lời đúng: 1. She's finished the course,...? A. isn't she B....
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Cách giải:1. Đầu tiên, phân tích chất ban đầu: Ag là kí hiệu của bạc, HNO3 là axit nitric.2. Chất được tạo thành khi phản ứng: NO2 là khí nitơ đioxit.3. Để làm phản ứng Ag với HNO3, thì cần điều kiện đặc.4. Theo quy tắc về bằng phương trình, số nguyên tử Ag bằng số nguyên tử NO2 nên phương trình như sau:Ag + HNO3 (đặc) → NO2 ↑ + AgNO3 + H2ONếu viết theo quy tắc cân bằng ion thì có thể viết lại phương trình như sau:Ag + H+ + NO3- → NO2 ↑ + Ag+ + NO3- + H2OCâu trả lời: Ag + HNO3 (đặc) → NO2 ↑ + AgNO3 + H2OTiếp theo, ta giải các câu hỏi còn lại tương tự.2. Ta lại phân tích chất ban đầu: Ag là kí hiệu của bạc, HNO3 là axit nitric.3. Chất được tạo thành khi phản ứng: NO là khí nitơ.4. Để làm phản ứng Ag với HNO3, thì cần điều kiện loãng (có thể không được đặc như ở câu 1).5. Theo quy tắc cân bằng ion, phương trình có thể được viết như sau:Ag + H+ + NO3- → NO ↑ + Ag+ + H2OCâu trả lời: Ag + HNO3 (loãng) → NO ↑ + AgNO3 + H2O3. Phân tích chất ban đầu: Al là kí hiệu của nhôm, HNO3 là axit nitric.4. Chất được tạo thành: N2O là khí nitơ monoxit.5. Theo quy tắc cân bằng ion, phương trình có thể được viết như sau:2Al + 10H+ + 10NO3- → N2O ↑ + 2Al3+ + 5NO3- + 5H2OCâu trả lời: Al + HNO3 → N2O ↑ + Al(NO3)3 + H2O4. Phân tích chất ban đầu: Zn là kí hiệu của kẽm, HNO3 là axit nitric.5. Chất được tạo thành: NH4NO3 là muối amon nitrat.6. Theo quy tắc cân bằng ion, phương trình có thể được viết như sau:Zn + 2H+ + 2NO3- → NH4NO3 + Zn2+ + H2OCâu trả lời: Zn + HNO3 → NH4NO3 + Zn(NO3)2 + H2O5. Phân tích chất ban đầu: FeO là oxit sắt(II), HNO3 là axit nitric.6. Chất được tạo thành: NO là khí nitơ.7. Theo quy tắc cân bằng ion, phương trình có thể được viết như sau:FeO + 2H+ + 2NO3- → NO ↑ + Fe3+ + 3NO3- + H2OCâu trả lời: FeO + HNO3 → NO ↑ + Fe(NO3)3 + H2O6. Phân tích chất ban đầu: Fe3O4 là magiê, HNO3 là axit nitric.7. Chất được tạo thành: NO là khí nitơ.8. Theo quy tắc cân bằng ion, phương trình có thể được viết như sau:Fe3O4 + 8H+ + 8NO3- → NO ↑ + 3Fe3+ + 12NO3- + 4H2OCâu trả lời: Fe3O4 + HNO3 → NO ↑ + Fe(NO3)3 + H2O
Phương trình hoá học:1. Ag + HNO3 (loãng) → NO ↑ + AgNO3 + H2O2. Ag + HNO3 (loãng) → NO ↑ + H2O + AgNO33. Ag + HNO3 (loãng) → NO ↑ + H2O + AgNO34. Ag + HNO3 (loãng) → NO ↑ + H2O + AgNO35. Ag + HNO3 (loãng) → NO ↑ + H2O + AgNO36. Ag + HNO3 (loãng) → NO ↑ + H2O + AgNO3
Phương trình hoá học:1. Ag + HNO3 (đặc) → NO2 ↑ + AgNO3 + H2O2. Ag + HNO3 (đặc) → NO2 ↑ + H2O + AgNO33. Ag + HNO3 (đặc) → NO2 ↑ + H2O + AgNO34. Ag + HNO3 (đặc) → NO2 ↑ + H2O + AgNO35. Ag + HNO3 (đặc) → NO2 ↑ + H2O + AgNO36. Ag + HNO3 (đặc) → NO2 ↑ + H2O + AgNO3