Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Các ký hiệu S O inf N V Adj Adv là gì trong tiếng Anh
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 5
- 1. What's your house.........? - It's a big house. It's got a small garden. A. look B....
- 1. What's your favourite season ? ...
- dặt 3 câu phủ định đặt 3 câu nghi vẫn đặt 3 câu khẳng định
- 1 Choose the best answer. A. PRONUNCIATION 1. A. l earn B. read C. speak D. meaning 2. A. write B. twice C....
- Write complete sentences using the suggested words. (2pts) 1. Ba/ always/ walk/...
- Choose the word that differs from the other three in the position of primary stress in each of the following...
- think of a good friend you have at school, write a letter with a description of the person to enter the People Close...
- mọi người ơi dấu cộng đọc tiếng anh là gì vậy
Câu hỏi Lớp 5
- 3.Đặt tính rồi tính a,24,8 + 18,24 ...
- cửa sổ của chương trình quản lí tệp và thư mục có mấy ngăn
- Kính thưa toàn thể các bạn! Hôm nay, tôi có bài toán cho mọi...
- Một người đi bộ với vận tốc 4,5 km/h được quãng đường AB dài 9 km nếu người đó khởi hành...
- Bây giờ là 1 giờ, hỏi bn lâu nữa thì 2 kim vuông góc với nhau nhớ trình...
- Hàng ngày , Tuấn đi bộ quãng đ ường từ nhà đến trường dài 800m trong thời gian 10...
- tính bằng cách thuận tiện nhất 23,45 : 12,5 : 0,8
- Trung bình cộng của hai số là 65,8 . Tìm số thứ hai biết số thứ nhất hơn số thứ hai là 36,4 .
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

inf là viết tắt của infinitive, là dạng của động từ không phải ở dạng tobe, to have hoặc to do, thường là dạng động từ nguyên thể.
O là viết tắt của object (tân ngữ), là từ hoặc cụm từ mô tả người hoặc vật nhận hành động từ subject.
S là viết tắt của subject (chủ ngữ), là từ hoặc cụm từ mô tả người hoặc vật đang làm hành động trong câu.