Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Tìm từ vựng phần a closer look 1 unit 5 tiếng anh 7 Giúp mik nha
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 7
- 5. Complete the sentences. 1. It's a beautiful day. There isn't a cloud in the...
- You have a headache and you sneeze and cough. Your nose is all stuffed up, and it keeps running, so you have to blow it...
- Hãy viết một đoạn văn khoảng 100 từ về hobby( sở thích) bằng tiếng anh HELP ME!!!!!!!!!!!
- Our non-renewable energy sources such as coal, oil, and natural gas will (1) __________ out in the future. That's...
Câu hỏi Lớp 7
- nêu một số tính chất của đường trung trực, đường trung tuyến, đường cao, đường phân giác của tam giác
- 1. Not a very good film,_______? 2. Somebody wanted a drink,________? 3. They think he's funny,________? 4....
- Bài văn nghị luận:” Bàn về tinh thần tự học của học sinh Trung học cơ sở hiện nay.” Dựa trên dàn bài mà em hoặc bạn đã...
- Tại sao khả năng di chuyển của Châu chấu linh hoạt hơn các loài bọ ngựa, cánh cam, kiến, mối, bọ...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Phương pháp làm:1. Xem lại sách giáo trình để tìm chương "A Closer Look 1 Unit 5".2. Đọc và nghiên cứu phần từ vựng trong chương, ghi chú lại các từ vựng mới hoặc quan trọng.3. Sử dụng từ điển hoặc công cụ tra từ vựng trực tuyến để tìm hiểu và hiểu rõ hơn về từ vựng đó.4. Làm bài tập từ vựng liên quan đến chương để nhớ và ứng dụng từ vựng vào các câu hỏi và bài tập.Câu trả lời:Câu trả lời sẽ khác nhau tuỳ thuộc vào từng cuốn sách giáo trình và đề tài cụ thể của "A Closer Look 1 Unit 5". Do đó, để có câu trả lời chính xác, bạn cần đưa ra tên sách giáo trình cụ thể hoặc đề cập đến các từ vựng mà bạn muốn tìm kiếm trong chương nêu trên.
- Parade: a public procession, especially one celebrating a special day or event.
- Decorate: to make something look more attractive by adding ornaments or other colorful items.
- Lantern: a lamp with a transparent case protecting the flame or electric bulb, and typically having a handle by which it can be carried or hung.
- Mask: a covering for the face or part of the face, typically worn for protection, disguise, or as part of a costume.