Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Tìm từ vựng phần a closer look 1 unit 5 tiếng anh 7 Giúp mik nha
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 7
- Chia động từ thích hợp: 1. You ought (finish) ............. your homework before (watch) ............... TV. 2....
- Làm hộ mik với
- Nam và Bắc cùng quét lớp xong trong 10 phút. Nếu Nam quét lớp một mình...
- Điền từ vào ô trống thích hợp Often looking need subject which true more draw many limit carefully...
- B (trang 42 Tiếng Anh 7 Explore English): Listen. Check the things people usually eat in Oymyakon. (Nghe và...
- Write a short paragraph about your collection.(100 word)
- 11. I haven't seen her since 2007 -> it's.......... 12.I haven't been to the dentist's for 2 years ->...
- 1.No matter what she said,no one paid any attention. =What ever.............................. 2.How ever hard she...
Câu hỏi Lớp 7
- (-15x^3+3x-4x^2+8x^3-2x)-(x^2-7x^3+x-2)=-58, tìm x Các cậu giúp tớ với
- Bài 2.(2,0 điểm) Một ôtô đi quãng đường 900 m, trong 40 s đâu xe đi được 450 m....
- Cho tam giác ABC cân tại A. Trên cạnh AB lấy điểm D, trên tia đối của tia CA lấy điểm E sao cho...
- vẽ tam giác ABC nhọn có đường cao AH. Vẽ HI vuông góc với AC ở I 1) chứng minh AHI=C 2) giả sử B=75 độ; BAC = 65...
- Hãy trình bày nguyên nhân, biểu hiện bệnh và các biện pháp...
- Hãy thu thập thông tin về các chuyến đi của C. Cô-lôm-bô trong cuộc phát...
- Viết đoạn văn ngắn ( 5-7 câu) nêu suy nghĩ của em về lòng trung thực
- Somebody accused me of stealing money A. I was accused by somebody of stealing money. B. I was accused of...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Phương pháp làm:1. Xem lại sách giáo trình để tìm chương "A Closer Look 1 Unit 5".2. Đọc và nghiên cứu phần từ vựng trong chương, ghi chú lại các từ vựng mới hoặc quan trọng.3. Sử dụng từ điển hoặc công cụ tra từ vựng trực tuyến để tìm hiểu và hiểu rõ hơn về từ vựng đó.4. Làm bài tập từ vựng liên quan đến chương để nhớ và ứng dụng từ vựng vào các câu hỏi và bài tập.Câu trả lời:Câu trả lời sẽ khác nhau tuỳ thuộc vào từng cuốn sách giáo trình và đề tài cụ thể của "A Closer Look 1 Unit 5". Do đó, để có câu trả lời chính xác, bạn cần đưa ra tên sách giáo trình cụ thể hoặc đề cập đến các từ vựng mà bạn muốn tìm kiếm trong chương nêu trên.
- Parade: a public procession, especially one celebrating a special day or event.
- Decorate: to make something look more attractive by adding ornaments or other colorful items.
- Lantern: a lamp with a transparent case protecting the flame or electric bulb, and typically having a handle by which it can be carried or hung.
- Mask: a covering for the face or part of the face, typically worn for protection, disguise, or as part of a costume.