Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Tìm từ vựng phần a closer look 1 unit 5 tiếng anh 7 Giúp mik nha
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 7
- Talk about something you and your family enjoy doing together. Describe it and explain why you all enjoy it Giúp...
- hãy vẽ một bức tranh đề tài vui chơi
- III. Complete the sentences with is/ are, has/ have or dose/do. 1. Either John or you...
- câu: Children should avoid fast food là thì gì
- 1:How long / it / take from VN to China /? 2:How / often / she / go to the cinema /? 3:What / time / the film / start...
- 1. ____ they _____ a meeting at 6 p.m tonight? (have) 2. She _________ when he comes this afternoon (study) 3. _____...
- viết một đoạn văn nói về phương tiện giao thông trong tương lai bằng tiếng anh
- viết một đoạn văn về dự định trong tương lai về các chuyến đi (bằng tiếng anh )
Câu hỏi Lớp 7
- tam giác ABC .gọi M, N là trung điểm của cạnh AB ,AC trên tia đối của tia NM lấy d ,sao cho nd...
- Bài văn: Người ta chỉ nên đọc sách khi cuộc sống đơn giản,nhàn hạ.
- phân biệt sự khác nhau giữa tục ngữ với thành ngữ? sự khác nhau giữa tục ngữ với ca dao?
- tính giá trị biểu thức: 1/3 + (1/3)2 + ( 1/3)3 + ( 1/3)4 + (1/3)5 + (1/3)6 + (1/3)7
- Tìm thức ăn yêu thíc của 5 loài chim bất kì Cách tìm thức ăn 5 loại chim ăn tạp 5 loại chim ăn thịt 5 loại chim ăn hạt,...
- I. TRẮC NGHIỆM Câu 1 : Sống giản dị là : A. Sống phù hợp với điều kiện , hoàn cảnh của bản...
- Lấy ví dụ cho thấy sinh sản vô tính có vai trò quan trọng trong việc duy trì...
- Viết đơn đề nghị nhà trường sửa chửa bàn ghế và bóng đèn cho lớp.
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Phương pháp làm:1. Xem lại sách giáo trình để tìm chương "A Closer Look 1 Unit 5".2. Đọc và nghiên cứu phần từ vựng trong chương, ghi chú lại các từ vựng mới hoặc quan trọng.3. Sử dụng từ điển hoặc công cụ tra từ vựng trực tuyến để tìm hiểu và hiểu rõ hơn về từ vựng đó.4. Làm bài tập từ vựng liên quan đến chương để nhớ và ứng dụng từ vựng vào các câu hỏi và bài tập.Câu trả lời:Câu trả lời sẽ khác nhau tuỳ thuộc vào từng cuốn sách giáo trình và đề tài cụ thể của "A Closer Look 1 Unit 5". Do đó, để có câu trả lời chính xác, bạn cần đưa ra tên sách giáo trình cụ thể hoặc đề cập đến các từ vựng mà bạn muốn tìm kiếm trong chương nêu trên.
- Parade: a public procession, especially one celebrating a special day or event.
- Decorate: to make something look more attractive by adding ornaments or other colorful items.
- Lantern: a lamp with a transparent case protecting the flame or electric bulb, and typically having a handle by which it can be carried or hung.
- Mask: a covering for the face or part of the face, typically worn for protection, disguise, or as part of a costume.