Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
các bạn cho mình xin từ vựng và ngữ pháp tiếng anh lớp 7 ( tất cả nha, cho thêm các mẫu nâng cao nữa nha)
thank you
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 7
- Ai giúp mk với ạ S + let + O + do sth <=> S+ allow + S.O + to do sth a. Bi let Ba keep the kitten....
- Viết lại câu 1. What is your date of birth? When is................................. 2. Where does she live? What...
- 31. Can I help you? - ______________________________ A. Yes, please B. All right. What is it? C. You can D. Not at...
- This film is interesting. I like it. (INTERESTED) -->I am
- Cột 3 của post là gì Ai biết làm câu bị động help mình với
- THINK! What personal qualities do you need to survive in the wild? Why? (SUY NGHĨ! Những phẩm chất cá nhân...
- II - Choose the best option to fill in the blank. 1. ___________ did you buy your goggles? - At the shop over...
- Nhân bánh có nghĩa là gì trong tiếng anh vậy ạ
Câu hỏi Lớp 7
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Để trả lời câu hỏi trên, bạn có thể thực hiện các bước sau:Bước 1: Tìm sách giáo trình tiếng Anh lớp 7 hoặc các tài liệu học tiếng Anh cho học sinh cấp 2.Bước 2: Xem lại bảng từ vựng và ngữ pháp trong sách giáo trình hoặc tài liệu học tiếng Anh đó.Bước 3: Cùng với từ vựng và ngữ pháp cơ bản, bạn cũng có thể tìm hiểu và ghi nhớ các mẫu ngữ pháp nâng cao như cấu trúc câu phức, cách sử dụng các loại từ loại khác nhau, các cấu trúc so sánh, v.v.Bước 4: Luyện tập và áp dụng từ vựng và ngữ pháp vào việc đọc, viết, nói và nghe tiếng Anh để củng cố kiến thức.Câu trả lời cho câu hỏi trên:Vocabulary and grammar topics in English class 7 usually include: personal information (name, age, nationality, family members), school subjects, daily routines, hobbies, weather, directions, telling the time, food and drinks, shopping, giving advice, future plans, and more. In terms of grammar, students will learn about present simple, present continuous, past simple, future simple, possessive pronouns, irregular verbs, prepositions, articles, comparatives and superlatives, conditional sentences, reported speech, and so on. There are also more advanced grammar structures such as passive voice, relative clauses, modal verbs, phrasal verbs, and idiomatic expressions. It's important for students to practice using these vocabulary and grammar structures in various contexts to improve their English skills.