Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Các bạn cho mình biết một số từ đồng nghĩa với từ ''cẩn thận'' được không?
Ai đó ơi, giúp mình với! Mình đang trong tình thế khó xử lắm, mọi người có thể góp ý giúp mình vượt qua câu hỏi này được không?
Các câu trả lời
Câu hỏi Ngữ văn Lớp 5
- ĐỀ ÔN TIẾNG VIỆT GIỮA KÌ II – ĐỀ SỐ 13 NÚI RỪNG TRƯỜNG SƠN SAU CƠN MƯA Mưa ngớt hạt rồi dần dần tạnh hẳn. Màn mây xám...
- thùn thụt như con chó thui chín mắt chín mũi chín đuôi chín đầu là con gì
- Ngào ngạt,sực nức, thoang thoảng, thơm nồng,thơm ngát Nhóm từ nào dùng để tả
- Xác định các vê câu ghép và các cặp từ quan hệ trong các câu...
Câu hỏi Lớp 5
- hiệu 2 số là 65.68.Nếu thêm vào số lớn 49.5 và thêm vào số bé là 7.452 thì hiệu 2 số lúc sau là..........
- Lúc 7 giờ 15 phút, bác An đi ô tô từ thị trấn Con Cuông xuống Hưng Nguyên...
- Điền dấu phép tính: 4 4 4 = 6
- Tìm số hạng thứ 50 của các dãy số sau: a) 5, 8, 14, 23, 35, 50, ... b) 3, 18, 48, 93, 153,... Giúp mình nha
- Tính độ dài cạnh hình vuông có chu vi bằng chu vi hình tròn có...
- Đề bài: Quãng đường AB dài 120 km. Lúc 7 giờ một ô tô đi từ A đến B với vận...
- bài 1 đặt tính rồi tính 25,8 * 3,46 9,66 :3,45 ...
- 1.where did you go last summer holiday?2.what places did you visit ?3.what were they like? 4.what did you...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Có một số phương pháp để tìm từ đồng nghĩa với từ "cẩn thận" như sau:1. Sử dụng từ điển: Mở từ điển và tìm từ "cẩn thận". Sau đó, tìm những từ có nghĩa tương tự hoặc gần giống từ đó.2. Sử dụng từ khóa: Tìm kiếm trực tuyến hoặc trên sách giáo trình bằng việc nhập từ khóa "đồng nghĩa từ cẩn thận". Các nguồn này thường cung cấp danh sách các từ có nghĩa tương tự.3. Sử dụng từ ngữ thông thường: Hỏi một số người xung quanh về từ đồng nghĩa với "cẩn thận". Họ có thể gợi ý cho bạn những từ mà họ thường sử dụng để diễn tả ý nghĩa tương tự.Sau khi sử dụng các phương pháp trên, ta có thể tìm được một số từ đồng nghĩa với từ "cẩn thận" như: thận trọng, cẩn trọng, chu đáo, tỉ mỉ, kỹ lưỡng.Ví dụ câu trả lời: Một số từ đồng nghĩa với từ "cẩn thận" là thận trọng, chu đáo và kỹ lưỡng.
Từ ''cẩn thận'' có thể được thay thế bằng các từ như 'cẩn mật', 'cẩn tốt', 'cẩn trệ'.
Các từ đồng nghĩa khác của từ ''cẩn thận'' là 'cẩn mọi', 'cẩn trường', 'cẩn lưu ý'.
Một số từ đồng nghĩa với từ ''cẩn thận'' là 'cẩn trọng', 'chú ý', 'thận trọng'.