Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Tìm 1 từ đồng nghĩa với từ cố gắng và đặt 1 câu có từ đó
ai giúp mk với ^ _ ^ thank
Mọi người thân mến, mình đang trong tình thế khó khăn và rất cần sự giúp đỡ của Mọi người. Mọi người có thể dành chút thời gian giải đáp câu hỏi này của mình không?
Các câu trả lời
Câu hỏi Ngữ văn Lớp 5
- Câu 2: Cho cặp từ sau : thuyền nan / thuyền bè a) Hãy cho biết hai từ trong cặp từ trên...
- thằng em chó vừa mất dạy vừa láo toét ra nên giết nó nên xử lý thế nào
- 3. Trong bài Tiếng đàn ba-la-lai-ca trên sông Đà, nhà thơ Quang Huy đã miêu tả một đêm trăng vừa tĩnh mịch vừa sinh động...
- Trong đoạn văn: "Nhận công việc vinh dự đầu tiên này, tôi thấy trong người cứ bồn chồn,...
Câu hỏi Lớp 5
- Minh đi từ nhà đến bưu điện hết 15 phút và đi từ bưu điện đến trường hết 0,3 giờ . Biết rằng minh...
- 7200giây=..............giờ 3,15 giờ = ........giờ phút 2,8 phút = ................giây 36...
- bạn lan đến nhà hùng chơi lan hỏi chị có bao nhiêu tuổi Hùng trả lời nếu chị tớ...
- Hỗn số 34 6/ 100 viết dưới dạng số thập phân là ?
- Bạn Bình chuẩn bị một tờ giấy hoa màu xanh hình chữ nhật dài 1m và rộng 6dm để...
- hai cây cùng có một tên cây xòe mặt trước cây trên chiến trường cây này bảo vệ quê hương cây kia hoa nở soi gương mặt...
- Có ai đã thuộc hết đề cương khoa sử địa lớp 5 chưa, chỉ mình cách học thuộc với
- 1. Write There was or There were. 1. ……………...a supermarket near my...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Để trả lời câu hỏi trên, bạn có thể làm như sau:1. Từ cố gắng có thể đồng nghĩa với từ nỗ lực. Ví dụ câu: "Để đạt được mục tiêu, cô bé đã nỗ lực hết mình."2. Từ cố gắng cũng có thể đồng nghĩa với từ nghiên cứu. Ví dụ câu: "Anh chàng đã nghiên cứu rất kỹ trước khi giải bài toán khó."
Anh chàng luôn nỗ lực rèn luyện để trở thành một vận động viên chuyên nghiệp.
Mẹ luôn khuyến khích con cố gắng học tập để có được thành tích tốt.
Để thể hiện sự nỗ lực của mình, cậu bé đã học hành siêng năng.
Từ đồng nghĩa với từ cố gắng là nỗ lực.