Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
break make win do take
show go practice earn pay
1. To keep fit and be healthy, you should ______ exercise everyday.
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 9
- II. Change the following sentences into direct sentences: 1. He said he didn’t know what had happened. 2. She...
- TEST 4 Mark the letter A, B, C. or D to indicate the sentence that is closest in meaning to each of the following...
- E7: (REPORTED SPEECH: CONDITIONAL SENTENCES). 1. “If I had any money I'd buy you a drink,” she said to...
- He didn't succeeded in searching for the stolen car. He tried in vain She started to clean up the house just after...
- 1. Has Phuc arrived yet? - No, but I’m sure he will ______ up soon. 2. My aunt never really _______over the death...
- 1. I suggest_____________ some money for poor children. A. raise B. raising C. to raise D. raiseing 2. She didn't...
- 1 . They have built two department stores this year . -> Two department...
- Exercise 9: Use a phrase or clause of purpose to combine each pair of sentences...
Câu hỏi Lớp 9
- Để chuẩn bị lế kỉ niệm sn bác Hồ, các đoàn viên lớp 9A, 9B của trường THCS Kim Liên tổ chức trồng 110 cây xung...
- Số bội giác là gì?
- 1. Có thể đặt tương ứng cho mỗi khối đa diện H một số dương VH thỏa mãn các tính chất sau: a) Nếu H là...
- Đốt cháy hoàn toàn 9,2g rượu etylic. Viết pthh xảy ra. Tính lượng khí cacbonic và hơi nước tạo thành
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Để giữ sức khỏe và làm đẹp, bạn nên tập thể dục hàng ngày. Câu trả lời: practice
Cách làm:- Đọc kỹ đoạn văn để hiểu vấn đề và ngữ cảnh xung quanh.- Đọc câu hỏi để xác định từ cần điền vào chỗ trống.- Xem xét các từ ngữ trong tùy chọn để chọn ra từ phù hợp nhất.Câu trả lời cho câu hỏi:1. B. rarely2. C. curious3. A. harming4. A. staring at5. D. absorbed6. B. have7. B. promise8. D. accepting9. A. rules10. A. dealing11. C. seriously12. B. discuss13. D. consequently14. C. quite15. A. going