Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
bằng hữu đồng nghĩa với những từ nào?
Xin chào mọi người, mình mới tham gia và đang cần sự giúp đỡ để giải đáp một câu hỏi. Có ai có thể dành chút thời gian không?
Các câu trả lời
Câu hỏi Ngữ văn Lớp 5
- Điền vào câu so sánh sao cho phù hợp Chân tay của bé mũm mĩm như .................................
- Đặt câu có cấu trúc: Trạng ngữ, chủ ngữ - vị ngữ, chủ ngữ - vị ngữ ( liên quan đến chủ đề...
- Tả hính dáng, tính tình của cô giáo Ai hay mình tick cho ❤
- Tìm những thành ngữ,tục ngữ nói về vẻ đẹp kì vĩ của thiên nhiên
Câu hỏi Lớp 5
- Wǒ xiàng mìngyùn jùjué zài hēi'àn zhī zhōng bèi yānmiè jiāng huāngwú dōu róngjiě qīnshǒu zhōngjié shēnyuān de...
- I am stupid nghĩa tiếng anh là gì ko trả lời được có nghĩa là bạn ngu
- cho biết ngày 20 tháng 3 năm 2015 là thứ sáu. hỏi ngày chủ nhật cuối cùng của tháng 3 năm 2016 là ngày bao nhiêu
- Giá bán một chiếc bàn là 500 000 đồng, trong đó tiền vật liệu chiếm 60%, còn lại là tiền công. Hỏi tiền công đóng...
- Trên cùng 1 quãng đường ,anh An đi ô tô với v =63 km /giờ ,anh Minh đi ô...
- When I was four years old I had a little dog named Benny. He was a faithful dog to our family. He used to take care of...
- Tính bằng cách thuận tiện 180%×743+9×4567×20%-1,8-0,3×5311×6
- Kể tên các cây có hoa đực riêng,hoa cái riêng?kể tên các cây trên cùng một hoa có cả nhị và nhụy?
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Cách làm: 1. Xác định từ "bằng hữu" có nghĩa là bạn, người bạn thân, đồng bọn.2. Tìm các từ đồng nghĩa với "bằng hữu" bằng cách sử dụng từ điển hoặc suy luận.3. Viết ra các từ tương đương với "bằng hữu".Câu trả lời:Có thể có nhiều cách để trả lời câu hỏi này. Ví dụ:- Bạn bè- Đồng đội- Tri kỷ- Đồng minh- Đồng chí- Người thân- Người đồng lòng- Đồng môn- Đồng nghiệp
Đồng môn
Anh em
Bạn
Đồng chí