Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
bằng hữu đồng nghĩa với những từ nào?
Xin chào mọi người, mình mới tham gia và đang cần sự giúp đỡ để giải đáp một câu hỏi. Có ai có thể dành chút thời gian không?
Các câu trả lời
Câu hỏi Ngữ văn Lớp 5
- 1.Em hãy kể tên những người anh hùng tuổi nhỏ chí lớn trong lịch sử đất nước mà em biết. 2. Vừ A Dính là một trong...
- Đặt 1 câu ghép sử dụng cặp quan hệ từ tăng tiến để nói về ý nghĩa câu chuyện...
- hãy lập dàn ý về bài văn tả buổi chiều trên cánh đồng
- Đọc văn bản sau và trả lời các câu hỏi: "Một người ăn xin đã già. Đôi mắt ông đỏ hoe,...
Câu hỏi Lớp 5
- bài 1:Thay mỗi chữ dưới đây bởi các chữ số thích hợp: a/ 8ab:ab=17 b/ 15ab:abc=121 c/...
- VI. Each of the following sentences has one mistake. Identify and correct the mistakes. 26. She would like going out...
- bác Hồ ra đi tìm đường cứu nước vào năm ?
- Bài7.VIẾt các phần số sau dưới dạng số thập phân: 9/10; 37/10; 15/100; 218/100; 2002/1000; 4/1000
- Đề thi học sinh giỏi môn Tiếng Anh lớp 5 Đề thi học sinh giỏi môn Tiếng Anh lớp 5 trường Tiểu học Trần Quốc Toản,...
- Job/ Maths/teaching/dream/is/my
- 1) Dùng từ gợi ý sau để viết thành câu hoàn chỉnh. 1. morning / I / Tam / this / Lan ...
- Lúc 6 giờ 12 phút, một ô tô đi xe máy khởi hành từ A để đến B với vận tốc 36...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Cách làm: 1. Xác định từ "bằng hữu" có nghĩa là bạn, người bạn thân, đồng bọn.2. Tìm các từ đồng nghĩa với "bằng hữu" bằng cách sử dụng từ điển hoặc suy luận.3. Viết ra các từ tương đương với "bằng hữu".Câu trả lời:Có thể có nhiều cách để trả lời câu hỏi này. Ví dụ:- Bạn bè- Đồng đội- Tri kỷ- Đồng minh- Đồng chí- Người thân- Người đồng lòng- Đồng môn- Đồng nghiệp
Đồng môn
Anh em
Bạn
Đồng chí