Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
bằng hữu đồng nghĩa với những từ nào?
Xin chào mọi người, mình mới tham gia và đang cần sự giúp đỡ để giải đáp một câu hỏi. Có ai có thể dành chút thời gian không?
Các câu trả lời
Câu hỏi Ngữ văn Lớp 5
- Thênh thênh ngồi đám ...xanh hơn ngồi chiếu;thập thò,thập thò ....chẳng hết;Thượng điền tích.....,hạ điền khan;Đại mộc...
- tìm từ chứa tiếng hòa:hòa bình, ... chứa tiếng bình: bình yên, ... đồng nghĩa với từ hòa bình: trái...
- Tập đọc : Bài ca về trái đất 9.Điền tiếp cặp từ đối xứng nhau trong bài thơ M: Bồ...
- nghĩa của câu chung lưng đấu sức là gì?
- Hãy tả lại quang cảnh ngày tết ở quê em. Qua đó nói lên tình yêu thương đối với quê hương, đất nước.
- em hãy tả một trong những cảnh đẹp của quê hương hoặc một cảnh đẹp ở nơi khác mà em...
- Có một tàu điện đi về hướng nam. Gió hướng tây bắc. Vậy khói từ con...
- Hãy viết bài văn tả 1 khu vui choi - giải trí (không lạc sang văn kể nha): Ai viết hay mình tích
Câu hỏi Lớp 5
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Cách làm: 1. Xác định từ "bằng hữu" có nghĩa là bạn, người bạn thân, đồng bọn.2. Tìm các từ đồng nghĩa với "bằng hữu" bằng cách sử dụng từ điển hoặc suy luận.3. Viết ra các từ tương đương với "bằng hữu".Câu trả lời:Có thể có nhiều cách để trả lời câu hỏi này. Ví dụ:- Bạn bè- Đồng đội- Tri kỷ- Đồng minh- Đồng chí- Người thân- Người đồng lòng- Đồng môn- Đồng nghiệp
Đồng môn
Anh em
Bạn
Đồng chí