Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
bằng hữu đồng nghĩa với những từ nào?
Xin chào mọi người, mình mới tham gia và đang cần sự giúp đỡ để giải đáp một câu hỏi. Có ai có thể dành chút thời gian không?
Các câu trả lời
Câu hỏi Ngữ văn Lớp 5
- hãy giải thích nghĩa của các từ sau: bốn biển một nhà kề vai sát cánh chung lưng đấu sức các bạn hãy trả lời...
- Thêm vế câu để tạo câu ghép, gạch dưới quan hệ từ và cặp quan hệ từ trong câu: a)...
- dấu hai chấm trong câu'' Người coi xe trừng mắt nhìn cậu bé hai chấm việc gì đến...
- Đề bài: Tả cô giáo đang giảng bài. ( Ko chép mạng nhé)
- xác định cn vn trong câu sau: cái hình ảnh trong tôi về cô ấy đến giờ ẫn...
- Tìm từ đồng nghĩa với từ xốn xang và đặt câu với một trong các từ tìm được để nói về tình cảm...
- Tìm các từ ngữ miêu tả người : a ) Tả ánh mắt, hàm răng , đôi môi . M : răng trắng muốt b) Tả vóc dáng, cử chỉ, lời...
- Từ ngọt trong câu “Nói ngọt lọt đến xương” được dùng theo nghĩa ..........
Câu hỏi Lớp 5
- Tính rồi thử lại (theo mẫu): 8192 : 32; 15335 : 42 Chú ý: phép chia hết: a : b = c, ta có a = b x c (b > ...
- Hiện nay mẹ 30 tuổi,con gái 6 tuổi ,con trai 3 tuổi.hỏi sau bao nhiêu năm thì tuổi mẹ gấp đôi tổng số tuổi 2...
- chu vi của một bánh xe là 1,7584m.Hỏi bạn An sẽ đi dược nhiếu mét nếu bánh xe lăn...
- Một thửa ruộng hình thang có độ dài tổng hai đáy là 81 m, chiều cao 25 m. Người ta...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Cách làm: 1. Xác định từ "bằng hữu" có nghĩa là bạn, người bạn thân, đồng bọn.2. Tìm các từ đồng nghĩa với "bằng hữu" bằng cách sử dụng từ điển hoặc suy luận.3. Viết ra các từ tương đương với "bằng hữu".Câu trả lời:Có thể có nhiều cách để trả lời câu hỏi này. Ví dụ:- Bạn bè- Đồng đội- Tri kỷ- Đồng minh- Đồng chí- Người thân- Người đồng lòng- Đồng môn- Đồng nghiệp
Đồng môn
Anh em
Bạn
Đồng chí