Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
"Thực trạng" tiếng anh là gì???
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 7
- A movie theatre is a place where movies are shown on a big screen . a movie theatre is...
- các ban cho mình 12 VD về câu điều kiện loại 1 nha
- Viết lại câu sao cho nghĩa không đổi. 1.This is the first time Khanh went to Japan. ➔ Khanh hasn’t...
- ex2 : khoanh vào đáp án thích hợp nhất trong các câu dưới đây 1 ....
- II. Read the text and answer the questions. Each nation has many...
- 6. Make sentences, using the words and phrases below to help you. You can change the words / phrases or add necessary...
- 1. You (go) ............... out last night?- Yes. I (go) ................. to the cinema but i (not enjoy)...
- Write one word for each space : Thank you for the lovely birthday present. I already had some CDs by the same singer...
Câu hỏi Lớp 7
- Cho △ABC vuông tại A (AB<AC).Tia phân giác của góc B cắt AC tại D.Kẻ DE vuông...
- ba đơn vị kinh doanh góp vốn theo tỉ lệ 3 5 8 và tổng số tiền lãi 256.000.000 hỏi mỗi đơn vị...
- Xác định cấu tạo ngữ pháp của câu: «Ngoài đường, tiếng xe máy, tiếng ô...
- Một tam giác vuông cân có cạnh góc vuông bằng 7 cm . Độ dài cạnh huyền bằng ? cm .
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Phương pháp làm:1. Tra từ điển: Tìm từ "thực trạng" trong từ điển tiếng Anh để tìm các định nghĩa và ví dụ minh họa.2. Tra Google: Tìm kiếm cụm từ "thực trạng" trong công cụ tìm kiếm để tìm hiểu về nghĩa và cách sử dụng thông qua các nguồn đáng tin cậy.Câu trả lời:1. Vi cơ: "Thực trạng" trong tiếng Anh có thể được dịch là "status quo" hoặc "current state/situation". Ví dụ: The status quo of the education system needs to be improved. (Thực trạng của hệ thống giáo dục cần được cải thiện.)2. Viết lại: The current state of affairs / situation / circumstances. 3. The way things are.Lưu ý: Câu trả lời có thể có nhiều phiên bản tương đương tùy thuộc vào ngữ cảnh và cách phổ biến của từ trong tiếng Anh.
In English, 'thực trạng' can be understood as 'the existing state' or 'the present condition'.
'Thực trạng' can be referred to as 'reality' or 'status quo' in English.
The term 'thực trạng' in Vietnamese translates to 'current situation' in English.