Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
đặt 5 câu với will be able to và 5 câu với won't able to
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 6
- Chuyển các từ sau ra động từ bất quy tắc ở thì QKĐ và HTHT : - meet , buy , teach , build , spend ,hear , tell ,...
- 1. I (apply) ... to study in an English -speaking country next year 2. I first (meet) ... alive in 2018 3. Jack will...
- 1- A sofa is(comfortable)..............than a chair. a- comfortabler ...
- viết một bài văn nói về môi trường bằng tiếng anh
- CÁC BẠN OI GIÚP MÌNH VỚI NHA ! hãy nêu ý nghĩa của quả xoài trong mâm ngũ quả miền nam bằng tiếng anh ...
- giúp với Task 5: Circle the best option for each space to complete the following letter ( 5...
- Viết 1 đoạn văn về buổi cắm trại bằng English (tự viết +dịch)
- Choose A, B, C or D that best fits each blank to cpmplete the...
Câu hỏi Lớp 6
- số hs khối 7 của một trường 120 hs. Trong dịp tổng kết cuối năm thống kê đc: Số hs giỏi 1/6 số hs cả khối, số...
- Cho CD = 5cm . Trên đoạn CD lấy hai điểm Ivà Ksao cho CI = 1cm . DK = 3cm . a) Điểm K có là trung điểm...
- Tính: \(a,B=\left(-\dfrac{1}{2}\right)+\left(-\dfrac{1}{6}\right)+\left(-\dfrac{1}{12}\right)+\left(-\dfrac{1}{2...
- Nêu các cách để phòng tránh núi lửa phun trào ? Các bạn...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Để làm câu hỏi trên, ta có thể thực hiện theo các bước sau:1. Xác định câu hỏi: "đặt 5 câu với will be able to và 5 câu với won't able to"2. Xác định vị trí của "will be able to" và "won't able to" trong câu.3. Tạo câu với "will be able to" và "won't able to" theo yêu cầu của câu hỏi.Ví dụ:- Câu với "will be able to":1. She will be able to speak English fluently by the end of the year.2. They will be able to finish the project on time.3. He will be able to run a marathon next month.4. We will be able to solve this problem together.5. I will be able to play the piano after taking lessons.- Câu với "won't able to":1. He won't be able to attend the meeting due to a prior commitment.2. She won't be able to pass the exam without studying.3. They won't be able to complete the assignment without help.4. We won't be able to go on vacation this summer.5. I won't be able to meet you for lunch tomorrow.