Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
đặt 5 câu với will be able to và 5 câu với won't able to
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 6
- 1. camping/ they/ go/ did/ sometimes/ young/ when/ were/ they? ®...
- viết lại câu làm nghĩa ko đổi Na was a more careful cyclist than David (carefully)
- Nghĩa của các từ này là gì: -knock:............ -text...
- công thức thì tương lai hoàn thành tiếp diễn (future perfect continuous)?
- A lot of student in Japan have classes ______ Saturday and Sunday morning cho em hỏi trong trường hợp này...
- Điền các từ sau vào chỗ trống: -since; already; ago; just; ever; for; never; yet; still a) we have lived in this...
- Viết một đoạn văn ngắn tả hoa mai bằng tiếng anh Có dàn bài: hoa mai màu gì hao thường được trồng ở...
- VIẾT MỘT ĐOẠN VĂN BẰNG TIẾNG ANH VỀ NGÀY TẾT QUÊ EM
Câu hỏi Lớp 6
- Câu 4. Đánh dấu X vào ô phù hợp để xác định trạng thái của các...
- Nêu cảm nhận của em về đoạn thơ sau: Mẹ ru khúc hát...
- đĩa cứng ,đĩa mềm là gì?
- Câu 1. Kết quả khảo sát loài hoa ưa thích của các bạn học sinh lớp 6A được ghi lại...
- Chỉ ra và nêu tác dụng của biện pháp nghệ thuật so sánh có trong bài thơ: „Chuyện cổ tích về loài người” - Xuân...
- Nêu cách dùng nhiên liệu an toàn, tiết kiệm
- PHẦN I: ĐỌC HIỂU (6,0 điểm) Đọc bài thơ sau và trả lời các câu hỏi Cả nhà đi học Đưa con đến lớp mỗi ngày Như con mẹ...
- Tính số đo góc được tạo bởi kim giờ và kim phút khi đồng hồ chỉ 10 giờ đúng
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Để làm câu hỏi trên, ta có thể thực hiện theo các bước sau:1. Xác định câu hỏi: "đặt 5 câu với will be able to và 5 câu với won't able to"2. Xác định vị trí của "will be able to" và "won't able to" trong câu.3. Tạo câu với "will be able to" và "won't able to" theo yêu cầu của câu hỏi.Ví dụ:- Câu với "will be able to":1. She will be able to speak English fluently by the end of the year.2. They will be able to finish the project on time.3. He will be able to run a marathon next month.4. We will be able to solve this problem together.5. I will be able to play the piano after taking lessons.- Câu với "won't able to":1. He won't be able to attend the meeting due to a prior commitment.2. She won't be able to pass the exam without studying.3. They won't be able to complete the assignment without help.4. We won't be able to go on vacation this summer.5. I won't be able to meet you for lunch tomorrow.