Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
đặt 5 câu với will be able to và 5 câu với won't able to
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 6
- IX. Em hãy viết lại những câu sau sử dụng cụm từ cho sẵn sau : 1. Shall we go to the zoo...
- 11. Mary loves _____ flowers. A. a B....
- I. Supply the correct verb tenses or forms 1. Water (cover) ........... most of the Earth's surface. 2. Look at those...
- mẹo để nhớ cách thêm es vào các động từ đuôi o,s,x,z,ch,sh là gì?
- Đặt câu hỏi cho các câu "How much", "How many" cho các câu trả lời...
- Chọn từ có phần đc gạch chân (ở đây mik in đậm nha) phát âm khác so với...
- I am Simon. I really like Art, English, and Literature. They're really interesting and can be fun. I don't like...
- Sắp xếp lại câu : I/ you/ my/ shall/ introduce/ best friend/ Lan/ to ?
Câu hỏi Lớp 6
- soạn giúp mik bài Bức thư của thủ lĩnh da đỏ Thanhs nhiều!
- Sông nước Cà Mau Đoạn thơ của Xuân Diệu trong phần Đọc thêm có gì bổ sung cho...
- thi xongg roii nhma muốn an tamm nên hỏiii Một cửa hành trái cây nhập 600kg bơ. Khi vận...
- Ai giải cho mình bài tập của bài 15 sách bài tập với
- Câu tục ngữ : Nhờn với chó Thì chó liếm...
- Một đời người - một dòng sông... Mấy ai làm kẻ đứng trông bến bờ, "Muốn qua sông phải lụy đò" Đường đời muôn bước cậy...
- Long mua 1 bút chì và 1 thước kẻ hết 10 000 đồng. Minh mua 1 bút chì và 2...
- So sánh : a) 107^50 và 73^75 b) 2^91 và 5^35 c) 54^4 và 21^12
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Để làm câu hỏi trên, ta có thể thực hiện theo các bước sau:1. Xác định câu hỏi: "đặt 5 câu với will be able to và 5 câu với won't able to"2. Xác định vị trí của "will be able to" và "won't able to" trong câu.3. Tạo câu với "will be able to" và "won't able to" theo yêu cầu của câu hỏi.Ví dụ:- Câu với "will be able to":1. She will be able to speak English fluently by the end of the year.2. They will be able to finish the project on time.3. He will be able to run a marathon next month.4. We will be able to solve this problem together.5. I will be able to play the piano after taking lessons.- Câu với "won't able to":1. He won't be able to attend the meeting due to a prior commitment.2. She won't be able to pass the exam without studying.3. They won't be able to complete the assignment without help.4. We won't be able to go on vacation this summer.5. I won't be able to meet you for lunch tomorrow.