Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Bài 1:Cho dạng đúng của động từ quá khứ đơn, dùng bảng động từ bất quy tắc nếu cần.
V
V-ed
V
V-ed
Meet (gặp)
Enjoy (thích)
Help (giúp đỡ)
Drive (lái xe)
Speak (nói)
Plan (kế hoạch)
Live (sống)
Buy (mua)
Write (viết)
Stop (dừng lại)
Study (học)
Sing (hát)
Do (làm)
Agree (đồng ý)
Cry (khóc)
Sit (ngồi)
Tidy (dọn dẹp)
Borrow (mượn)
Play (chơi)
Run (chạy)
Stay (ở)
Build (xây)
Ask (hỏi)
Break (làm vỡ)
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 6
- fill in the blank so that the sentences have the same meaning and explanation in Vietnamese 1. we don't know...
- look.a man[run].............after the train.he [want].......................to catch it.
- Nè các A.R.M.Y đừng có quên tiểu sử các thành viên BTS nha. Nếu...
- 1. We often ( watch) TV. 2. I ...
- hãy vt 1 đoạn văn Ta kể về ngôi nhà của em từ 60 đén 80 từ
- Exercise 2. Choose the correct answer A, B or C. 1. We arrived at the...
- Đặt 6 câu sử dụng cấu trúc there are,there is,a,an,some,any để miêu tả thị trấn của bạn
- complete each of the fllowing sentenes in such a way that it means exactly the same as the sentence printed before. 1)...
Câu hỏi Lớp 6
- 435 - 167 - 89 - 435 - 89
- hãy phân tích những nét đặc sắc trong nghệ thuật sử dụng từ ngữ, hình ảnh và...
- Chứng tỏ rằng P ko phải là 1 số tự nhiên, biết: P=1/2+1/3-1/4+...+1/2023-1/2024+1/2025 Mn ơi giúp...
- Câu 1: Chỉ trên kính (hoặc vẽ tranh) các bộ phận của kính hiển vi và nêu chức năng của từng bộ phận?
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Phương pháp làm của bạn có thể như sau:1. Xác định danh từ cho từng từ trong bảng động từ bất quy tắc (nếu có).2. Tìm danh từ đó trong bảng động từ quá khứ đơn (ed) để xác định dạng đúng của từ đó.3. Viết câu trả lời dựa trên dạng đúng của từ đó.Câu trả lời:- Gặp: met- Thích: enjoyed- Giúp đỡ: helped- Lái xe: drove- Nói: spoke- Kế hoạch: planned- Sống: lived- Mua: bought- Viết: wrote- Dừng lại: stopped- Học: studied- Hát: sang- Làm: did- Đồng ý: agreed- Khóc: cried- Ngồi: sat- Dọn dẹp: tidied- Mượn: borrowed- Chơi: played- Chạy: ran- Ở: stayed- Xây: built- Hỏi: asked- Làm vỡ: brokeVí dụ câu trả lời: - She met her friend at the park yesterday. (Cô ấy gặp bạn ở công viên hôm qua.)- I enjoyed the movie last night. (Tôi thích bộ phim tối qua.)- He helped his mother clean the house. (Anh ấy giúp mẹ lau nhà.)- They drove to the beach for the weekend. (Họ lái xe đến bãi biển trong cuối tuần.)- She spoke English fluently. (Cô ấy nói tiếng Anh trôi chảy.)- We planned a trip to the mountains. (Chúng tôi đã lên kế hoạch cho một chuyến đi đến núi.)- He lived in London for five years. (Anh ấy sống ở London trong 5 năm.)- I bought a new book at the bookstore. (Tôi đã mua một quyển sách mới ở hiệu sách.)- She wrote a letter to her grandmother. (Cô ấy đã viết một lá thư cho bà ngoại của mình.)- The car stopped suddenly at the red light. (Chiếc xe dừng lại đột ngột ở đèn đỏ.)...
Met, Enjoyed, Helped, Drove, Spoke, Planned, Lived, Bought, Wrote, Stopped, Studied, Sang, Did, Agreed, Cried, Sat, Tidied, Borrowed, Played, Ran, Stayed, Built, Asked, Broke.
Meeting, Enjoying, Helping, Driving, Speaking, Planning, Living, Buying, Writing, Stopping, Studying, Singing, Doing, Agreeing, Crying, Sitting, Tidying, Borrowing, Playing, Running, Staying, Building, Asking, Breaking.
Met, Enjoyed, Helped, Drove, Spoke, Planned, Lived, Bought, Wrote, Stopped, Studied, Sang, Did, Agreed, Cried, Sat, Tidied, Borrowed, Played, Ran, Stayed, Built, Asked, Broke.