Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Bài 6: Hoàn thành đoạn hội thoại sau bằng cách điền đúng dạng từ.
My cousin, Peter, (have)……….. a dog. It (be)……….. an intelligent pet with a short tail and big black eyes. Its name (be)……….. Kiki and it (like)……….. eating pork. However, it (never/ bite) ……….. anyone; sometimes it (bark)……….. when strange guests visit. To be honest, it (be)……. very friendly. It (not/ like)……….. eating fruits, but it (often/ play)……….. with them. When the weather (become)……….. bad, it (just/ sleep)……….. in his cage all day. Peter (play)……….. with Kiki every day after school. There (be)……….. many people on the road, so Peter (not/ let)……….. the dog run into the road. He (often/ take)……….. Kiki to a large field to enjoy the peace there. Kiki (sometimes/ be)……….. naughty, but Peter loves it very much.
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 7
- Viết 1 đoạn văn bằng tiếng anh giới thiệu về mình ( Vd: Mình là mẹ, có 3 con,2 gái,1 trái, làm nghề giáo viên)
- Cho dạng đúng của động từ trong ngoặc. 1. If it rains this evening , we___________(not go) out. 2. My children love...
- Write the comparative form of the adjective or adverb in brackets. Use "than" where necessary. 1. A cellphone...
- Tìm từ vựng phần a closer look 1 unit 5 tiếng anh 7 Giúp mik nha
- trả lời câu hỏi :1. what subject are you good at ? 2. what is your facvorite subject ?
- Bạn nào có thể nói cho mình cách thi và kiểu thi PET được không ạ? Kiểu...
- Viết lại câu sử dụng (not) as … as … 1. My electric bike is older than yours. (new) 2. My luggage...
- Việt đoạn văn nếu ý nghĩa của món chả ram bằng tiếng anh và dịch đoạn văn đó (miền bắc:nem rán,miền trung:chả ram,miền...
Câu hỏi Lớp 7
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Để hoàn thành đoạn hội thoại trên, ta cần điền các dạng đúng của các từ trong ngoặc vào chỗ trống.Câu trả lời:1. has2. is3. is4. likes5. never bites6. barks7. is8. does not like9. often plays10. becomes11. just sleeps12. plays13. are14. does not let15. often takes16. is sometimesHoặc có thể điền theo cách khác:1. has2. is3. is4. likes5. never bites6. barks7. is8. does not like9. often plays10. becomes11. just sleeps12. plays13. are14. does not let15. often takes16. is sometimes
Cách làm:- Đọc đoạn hội thoại và xác định động từ cần điền vào chỗ trống.- Xác định dạng đúng của từ cần điền: dạng nguyên thể, dạng hiện tại đơn, dạng quá khứ đơn, ...- Điền từ đúng vào chỗ trống để hoàn thành đoạn hội thoại.Câu trả lời:1. has2. is3. is4. likes5. never bites6. barks7. is8. does not like9. often plays10. becomes11. just sleeps12. plays13. are14. does not let15. often takes16. is sometimesVí dụ có thể có nhiều cách làm khác nhau tùy thuộc vào cách sắp xếp từ vựng và cấu trúc câu của bạn.
However, it never bites anyone; sometimes it barks when strange guests visit.
Its name is Kiki and it likes eating pork.
It is an intelligent pet with a short tail and big black eyes.