Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Bài 1. Xếp các từ dưới đây thành từng nhóm từ đồng nghĩa:
Tái sinh, hồi sinh, sinh sôi, phát triển, đổi mới, lung lay, lay động, chuyển mình,
cựa mình, xao xuyến, bâng khuâng.
Hi cả nhà! Mình đang hơi loay hoay với một câu hỏi khó nhằn. Bạn nào nhẹ nhàng, kiên nhẫn giúp mình với được không? Cảm ơn tất cả rất nhiều!
Các câu trả lời
Câu hỏi Ngữ văn Lớp 5
- Đề : Kết thúc bài Tre Việt Nam , nhà thơ Nguyễn Duy viết: “Mai sau, Mai sau, Mai sau, Đất xanh tre mói xanh màu tre...
- a)nghe tiếng la,bé hoa giật mình,ngã lăn khỏi đường tàu,còn bé lan đứng...
- Tìm từ chứa tiếng đồng có nghĩa sau, đăng câu với các từ đó : a) chi những người cùng trong một nước Đặt...
- Chiều biên giới Chiều biên giới em ơi ...
Câu hỏi Lớp 5
- nếu giữa NY và mẹ của các bn rơi xuoogs sông mà cả hai ko ai bt bơi thì các bn...
- Hello! My name is Bao Ngoc I'm 10 year old I'm from VietNam I live in Hai Lam I study class 5B At...
- Tính tích : ( 1 + 7/9 ) . ( 1 + 7/20 ) . ( 1 + 7/33 ) ........ ( 1 + 7/2900 )
- Nêu cách tính thể tích hình vuông.
- Đem chia đều một số bánh vào các đĩa. Nếu xếp mỗi đĩa 2 cái bánh thì được 20 đĩa bánh. Hỏi nếu xếp vào mỗi đĩa 4 cái...
- Ngày đầu tiên của năm 2019 là thứ 3. Hỏi ngày cuối của năm 2019 là thứ mấy ?
- 2 và 3/4 +2/5: 0.5- 125%+ 0.12 : 0.1 tính giá trị của biểu thức
- ĐỐ VUI *2 T.ANH 1: Tam/ gentle./ beautiful/ and/ was 2: shouldn't/ cream/ you/ eat/...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Cách làm: - Đọc và hiểu nghĩa của từng từ trong danh sách.- Tìm từ cùng nghĩa hoặc gần nghĩa với nhau để xếp thành từng nhóm.Câu trả lời:Nhóm 1: tái sinh, hồi sinhNhóm 2: sinh sôi, phát triểnNhóm 3: đổi mới, chuyển mìnhNhóm 4: lung lay, lay động, xao xuyếnNhóm 5: cựa mình, bâng khuâng