Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Bài 1: Tìm từ có tiếng “hữu” mang những nghĩa sau:
a) “Hữu” có nghĩa là bạn bè: bằng hữu ,
…………………………………………………………………………………………………………
a) “Hữu” có nghĩa là có: sở hữu ,
…………………………………………………………………………………………………………
mk nghĩ hoài ko ra
~HỌK TỐT~
Ai đó có thể chia sẻ kiến thức của mình để giúp tôi giải quyết vấn đề này không? Tôi sẽ rất biết ơn sự gián đoạn của Mọi người!
Các câu trả lời
Câu hỏi Ngữ văn Lớp 5
- Câu 33. Dùng biện pháp so sánh viết lại câu văn sau cho gợi tả hơn. Nước da của em...
- viết giúp mình đoạn văn từ 8>10 câu tả bút chì và mùa thu...
- 1 . cụm từ trường tiểu học lê danh phương gồm có ... bộ phận. 2 . cụm từ công ty dầu khí biển...
- tả một cô giáo hoặc thầy giáo có ấn tượng sâu sắc.
- viết đoạn văn ngắn về 1 đề tài em tự chọn , trong đó sử dụng câu ghép chỉ quan hệ tăng...
- đặc điểm của loài hoa -thụ phấn nhờ côn trùng -thụ phấn nhờ gió
- nực cười châu chấu đá....... tưởng rằng chấu ngã ai dè....... ngiêng giúp mik nha ai nhanh mik tk cho nha
- Trong dãy từ sau : rắn rỏi, săn chắc, vạm vỡ, cứng cáp, cứng rắn, cường tráng, cân đối. Từ nào không thuộc nhóm từ chỉ...
Câu hỏi Lớp 5
- đố bạn biết tôi đang làm gì
- Các bạn ơi cho mk hỏi xíu : Thi IOE cấp Huyện trên bao nhiu điểm mới đc thi cấp Tỉnh/Thành Phố vậy Trả lời nhanh nha
- xếp lại từ does/ where/ in/ go / the/ he / morning / ?xếp lại từ does/ where/ in/ go / the/ he / morning / ?
- The table will break if you (sit) on it. A. sits B. sit C. will sit
- Hai vòi nước cùng chảy vào một bể. Riêng vòi thứ nhất chảy trong 2 giờ thì đầy bể. Riêng vòi thứ hai chảy trong 3...
- Hình thang ABCD có đáy CD = 2AB Hai đường chéo AC và BD cắt nhau tại E a. Kể...
- Rewrite the sentence without changing the meaning: The sea was less smooth than I had hope.
- 2. Trong mặt phẳng Oxy, cho parabol (P): y = x ^ 2 và đường thẳng (d); y = 2(m - 2) * x - m ^ 2 + 4m +...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Cách làm:1. Tìm trong từ điển các từ có tiếng “hữu” đứng đầu, sau đó xem nghĩa của từ đó.2. Đọc lại bài đọc để tìm các từ có tiếng “hữu” và xác định nghĩa của từ đó.Câu trả lời:a) “Hữu” có nghĩa là bạn bè: bằng hữu ,Trả lời: bằng hữub) “Hữu” có nghĩa là có: sở hữu ,Trả lời: sở hữu
Từ 'sở hữu' có nghĩa là có.
Từ 'bằng hữu' có nghĩa là bạn bè.
Tìm từ có tiếng 'hữu' mang nghĩa 'có': sở hữu - từ tìm được: sở hữu.
Tìm từ có tiếng 'hữu' mang nghĩa 'bạn bè': bằng hữu - từ tìm được: bằng hữu.