Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Bài 1: Tìm từ có tiếng “hữu” mang những nghĩa sau:
a) “Hữu” có nghĩa là bạn bè: bằng hữu ,
…………………………………………………………………………………………………………
a) “Hữu” có nghĩa là có: sở hữu ,
…………………………………………………………………………………………………………
mk nghĩ hoài ko ra
~HỌK TỐT~
Ai đó có thể chia sẻ kiến thức của mình để giúp tôi giải quyết vấn đề này không? Tôi sẽ rất biết ơn sự gián đoạn của Mọi người!
Các câu trả lời
Câu hỏi Ngữ văn Lớp 5
Câu hỏi Lớp 5
- một phòng học dạng hình hộp chữ nhật có chiều dài 8m, chiều rộng 4m và chiều cao...
- hôm nay ngày 26 tháng 8 năm 1996 là thứ hai.hỏi mấy năm nữa thì 26 tháng 8 cũng là thứ hai đó là ngày 26 tháng 8 của...
- HÃY NÊU TÊN NHỮNG ĐỌNG TÁC THỂ DỤC BUỔI SÁNG,GIỮA GIỜ VÀ KHỞI ĐỘNG
- Exercise 1: Rearrange the words to make correct sentences. 1. the/ cinema/ on / street/ The / of/ corner/ is/...
- Cho tam giác ABC biết AM = 1/2 MB ; BN = 1/2 NC ; CP = 1/2 PA và diện tích hình AME , BTN , BFC đều là 2 cm2 .Tính...
- Lớp 5A có 32 học sinh, trong đó số học sinh thích tập hát chiếm 75%. Tính số học sinh thích tập hát của lớp 5A?
- Một phép trừ có tổng của số bị trừ, số trừ và hiệu là 3600 .Biết hiệu là 1550...
- V. Rewrite the sentences using the given words. 26. There are three floors in my new house....
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Cách làm:1. Tìm trong từ điển các từ có tiếng “hữu” đứng đầu, sau đó xem nghĩa của từ đó.2. Đọc lại bài đọc để tìm các từ có tiếng “hữu” và xác định nghĩa của từ đó.Câu trả lời:a) “Hữu” có nghĩa là bạn bè: bằng hữu ,Trả lời: bằng hữub) “Hữu” có nghĩa là có: sở hữu ,Trả lời: sở hữu
Từ 'sở hữu' có nghĩa là có.
Từ 'bằng hữu' có nghĩa là bạn bè.
Tìm từ có tiếng 'hữu' mang nghĩa 'có': sở hữu - từ tìm được: sở hữu.
Tìm từ có tiếng 'hữu' mang nghĩa 'bạn bè': bằng hữu - từ tìm được: bằng hữu.