Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Bài 1: Mẹ 49 tuổi ,tuổi con bằng 2/7 tuổi mẹ .Hỏi con bao nhiêu tuổi?
Bài 2:Mẹ 36 tuổi ,tuổi con bằng 1/6 tuổi mẹ hỏi bao nhiêu năm nữa tuổi con bằng 1/3 tuổi mẹ?
Mọi người thân mến, mình đang thật sự cần một lời khuyên cho câu hỏi này. Mọi người có thể hỗ trợ mình không?
Các câu trả lời
Câu hỏi Toán học Lớp 4
- Bài1: một cửa hàng buổi sáng nhập về 25 tấn thóc.Buổi chiều nhập về số thóc bằng 3/2...
- Tính bằng cách thuận tiện nhất: 126 : 3 + 231 : 3 + 543 : 3 =??? (Trình bày cách làm)
- một quấy lương thực ngày thứ nhất bán được 2/5 tạ gạo.ngày thứ hai bán ít hơn...
- ai giúp mk câu 12 tấn 7 yến=...... kg đc k
- Lớp 5A và 5 B có tất cả 54 học sinh. Nếu chuyển 3 học sinh từ 5A qua 5B thì số học sinh hai lớp...
- Cho 2m 7cm = ..................... cm. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là: A. 27 B. 270 C. 2...
- Năm nay đội tuyển thành phố Hải Dương có rất nhiều học sinh được tham gia Giải bóng...
- ♥Giúp mh nhé♥ 75 : X + 45 : X = 24 X x 32 + X x 68 = 400
Câu hỏi Lớp 4
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Để đặt câu với "There will be/has/have" bạn cần lưu ý cấu trúc câu và ý nghĩa của mỗi từ. - Cấu trúc câu khẳng định: There will be + danh từ/ cụm danh từVí dụ: There will be a party tomorrow.- Cấu trúc câu phủ định: There will not be + danh từ/ cụm danh từVí dụ: There will not be any milk in the fridge.- Cấu trúc câu câu hỏi: Will there be + danh từ/ cụm danh từ?Ví dụ: Will there be a meeting this afternoon?Nếu sử dụng "There will have/has", cấu trúc câu tương tự như trên:- Cấu trúc câu khẳng định: There will have/has + past participleVí dụ: There will have been heavy rain last night.- Cấu trúc câu phủ định: There will not have/has not + past participleVí dụ: There will not have been any visitors today.- Cấu trúc câu câu hỏi: Will there have/has there been + past participle?Ví dụ: Will there have been any changes to the schedule?Hy vọng bạn sẽ áp dụng cấu trúc trên để tạo ra các câu đúng và thể hiện sự hiểu biết về ngữ pháp tiếng Anh. Chúc bạn thành công!