Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
tìm từ đồng nghĩa
-đoàn kết
-thông minh
-trunh thực
-chăm chỉ
-vui
-dũng cảm
-cho
-giúp đỡ
-khen
Mọi người ơi, mình rất cần trợ giúp của các Bạn lúc này. Có ai sẵn lòng chia sẻ kiến thức giúp mình vượt qua vấn đề này không?
Các câu trả lời
Câu hỏi Ngữ văn Lớp 5
- Mặt trời ... ... từ từ nhô lên sau rặng tre, ngày mới bắt đầu.
- Hãy tìm 5 từ đồng nghĩa để chỉ sắc thái của màu xanh...
- Câu tục ngữ " máu chảy ruột mềm " có nghĩa là gì? ai trả lời được mình sẽ kết bạn và tick cho . thank you mọi người...
- Em hãy cho biết ý nghĩa lịch sử của phong trào Xô Viết Nghệ - Tĩnh?
Câu hỏi Lớp 5
- 4 và 3 phần 100 viết dưới dạng số thập phân là a.3,445 b.4,03 c.4,3 d.4,003 giúp mình với mình cần gấp...
- thi vẽ đám mây cute . có thể chép mạng
- một người đi xe đạp từ A lúc 6 giờ 30 phút để đến B với vận tốc 20km/ giờ , đi đc 1 giờ 45 phút...
- 1 người đi xe máy từ A đến B với vận tốc 36 km/giờ thì mất 2 giờ 18 phút. a) tính...
- Nam có 1 cái kẹo, Hoa có 1 cái kẹo. Hỏi cả 2 bạn có b ao nhiêu cái kẹo...
- 1 chiếc thuyền chở hàng từ A đến B cả đi lẫn về hết 3,5h,biết vận tốc khi xuôi dòng là 7,5...
- ở nước ta, đồi núi chiếm \(\dfrac{3}{4}\) diện tích đất liền. Tính diện tích đồng...
- cạnh hình vuông tăng lên 20% thì chu vi hình vuông tăng thêm bao...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Phương pháp làm:1. Kiểm tra từ đồng nghĩa trong văn bản: Đầu tiên, kiểm tra văn bản cho trước và tìm các từ có nghĩa tương đương với từ trong câu hỏi. Chú ý đến ngữ cảnh và ý nghĩa của từ.2. Sử dụng từ điển: Nếu không tìm thấy từ đồng nghĩa trong văn bản, bạn có thể sử dụng từ điển để tra cứu từ đồng nghĩa.3. Ôn lại kiến thức về từ đồng nghĩa: Nếu bạn không có văn bản hoặc từ điển, hãy ôn lại kiến thức về từ đồng nghĩa trong sách giáo trình hoặc tài liệu tham khảo.4. Sáng tạo và suy nghĩ logic: Khi không có thông tin cụ thể, hãy sáng tạo và suy nghĩ logic để tìm ra từ đồng nghĩa dựa trên ý nghĩa và ngữ cảnh.Câu trả lời:- Đoàn kết: đồng lòng, hiệp thông, đồng lòng, đồng tâm.- Thông minh: khéo léo, thông thái, sáng suốt.- Trung thực: chính trực, trung thực, thật thà, trung thực.- Chăm chỉ: siêng năng, luôn lao động, tích cực.- Vui: vui vẻ, hạnh phúc, phấn khởi, sung sướng.- Dũng cảm: gan dạ, can đảm, mạnh dạn, không sợ hãi.- Cho: tặng, biếu, trao, ban, cấp.- Giúp đỡ: hỗ trợ, ủng hộ, đỡ đầu, giúp đỡ.- Khen: khen ngợi, tán dương, khen ngợi, đánh giá cao.Lưu ý: Cần nhớ rằng đôi khi không có từ đồng nghĩa hoặc từ đồng nghĩa không phản ánh đầy đủ ý nghĩa của từ gốc.