Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
tìm từ đồng nghĩa
-đoàn kết
-thông minh
-trunh thực
-chăm chỉ
-vui
-dũng cảm
-cho
-giúp đỡ
-khen
Mọi người ơi, mình rất cần trợ giúp của các Bạn lúc này. Có ai sẵn lòng chia sẻ kiến thức giúp mình vượt qua vấn đề này không?
Các câu trả lời
Câu hỏi Ngữ văn Lớp 5
- Từ nào không cùng cấu tạo với các từ còn lại? học...
- . phân biệt nghĩa của từ“ trong”trong các trường hợp sau: - Bầu...
- Hãy tìm phép so sánh và nêu tác dụng trong đoạn thơ...
- Câu 1: (1) Mùa xuân, lá bàng mới nảy trông như những ngọn lửa xanh....
- Đọc bài Buôn Chư Lênh đón cô giáo và trả lời câu hỏi 1. Cô giáo Y Hoa đến buôn Chư Lênh làm gì? 2. Người dân Chư Lênh...
- Giu-li-ét-ta chăm sóc Ma-ri-ô như thế nào khi bạn bị thương ?
- điền từ đồng âm thích hợp vào chỗ chấm Những ánh nắng rực rỡ lên mặt ...
- Trong bài thơ Dừa Ơi của nhà thơ Lê Anh Xuân có viết : " Dừa vẫn đứng hiên ngang cao vút Lá vẫn xanh rất...
Câu hỏi Lớp 5
- Tính chất của bài nhớ ơn Bác ntn
- Dịch sang Tiếng Anh Bạn muốn ăn cái gì ? => Tôi muốn 1 thanh sô cô la => Bạn muốn uống cái...
- một hình hộp chữ nhật có chiều dài 20cm, chiều rộng 15cm, chiều cao 13cm, diện tích xung...
- Cho tam giác ABC. D là trung điểm của BC. Từ D kẻ DI và DE vuông góc với AC và...
- khi nào chúng ta nên dùng have và khi nào chúng ta dùng has ?
- What's your address? Là gì vậy
- a, X * \(\dfrac{3}{4}\) +X : 4= \(\dfrac{3}{7}\) c, 1,5-( X: 0,5 + \(\dfrac{5}{8}\) )...
- Có 10 túi đựng tiền vàng hình dạng giống hệt nhau. Trong đó có một túi đựng tiền giả. Những đồng tiền giả nhẹ hơn một...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Phương pháp làm:1. Kiểm tra từ đồng nghĩa trong văn bản: Đầu tiên, kiểm tra văn bản cho trước và tìm các từ có nghĩa tương đương với từ trong câu hỏi. Chú ý đến ngữ cảnh và ý nghĩa của từ.2. Sử dụng từ điển: Nếu không tìm thấy từ đồng nghĩa trong văn bản, bạn có thể sử dụng từ điển để tra cứu từ đồng nghĩa.3. Ôn lại kiến thức về từ đồng nghĩa: Nếu bạn không có văn bản hoặc từ điển, hãy ôn lại kiến thức về từ đồng nghĩa trong sách giáo trình hoặc tài liệu tham khảo.4. Sáng tạo và suy nghĩ logic: Khi không có thông tin cụ thể, hãy sáng tạo và suy nghĩ logic để tìm ra từ đồng nghĩa dựa trên ý nghĩa và ngữ cảnh.Câu trả lời:- Đoàn kết: đồng lòng, hiệp thông, đồng lòng, đồng tâm.- Thông minh: khéo léo, thông thái, sáng suốt.- Trung thực: chính trực, trung thực, thật thà, trung thực.- Chăm chỉ: siêng năng, luôn lao động, tích cực.- Vui: vui vẻ, hạnh phúc, phấn khởi, sung sướng.- Dũng cảm: gan dạ, can đảm, mạnh dạn, không sợ hãi.- Cho: tặng, biếu, trao, ban, cấp.- Giúp đỡ: hỗ trợ, ủng hộ, đỡ đầu, giúp đỡ.- Khen: khen ngợi, tán dương, khen ngợi, đánh giá cao.Lưu ý: Cần nhớ rằng đôi khi không có từ đồng nghĩa hoặc từ đồng nghĩa không phản ánh đầy đủ ý nghĩa của từ gốc.