Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
tìm từ đồng nghĩa
-đoàn kết
-thông minh
-trunh thực
-chăm chỉ
-vui
-dũng cảm
-cho
-giúp đỡ
-khen
Mọi người ơi, mình rất cần trợ giúp của các Bạn lúc này. Có ai sẵn lòng chia sẻ kiến thức giúp mình vượt qua vấn đề này không?
Các câu trả lời
Câu hỏi Ngữ văn Lớp 5
- hãy bài văn tả cảnh công viên
- Chuyển các câu đơn sau thành câu ghép a) Cảnh vật thơ mộng....
- Dấu phẩy trong câu: “Độ tám giờ, nhân dân xì xầm ầm lên.” có tác dụng gì? A. Ngăn cách các bộ phận cùng...
- TỪ ĐỒNG NGHĨA VÀ TRÁI NGHĨA VỚI GIAN KHỔ
- Câu 2 . Dòng nào nêu đúng các quan hệ từ có trong câu:...
- Tả cái đồng hồ báo thức. Tả một đồ vật hoặc món quà có ý nghĩa sâu sắc với em.
- Trong các câu sau , từ nào dùng đúng nghĩa của từ '' đảm đang '' A. Họ đã anh hùng chến đấu vì độc lập từ do của...
- câu tục ngữ "khôn ngoan đối đáp người ngoài nói về truyền thống nào của dân tộc ta gà cùng một mẹ chớ hoài đá nhau"
Câu hỏi Lớp 5
- Năm học 2022-2023, một trường tiểu học có số học sinh nam nhiều hơn số học sinh nữ là 58 em. Năm...
- last Monday afternoon, John come home from school with a headache. He didn't want to watch TV....
- Bài 2 : Viết số thích hợp vào chỗ chấm a, 50 tạ = .............tấn 2,3 tạ = ................tấn 870 tạ =...
- Hãy trả lời những câu sau : 1 . What do you do on Monday morning ? 2 . What do you do at the weekend ? 3 . How...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Phương pháp làm:1. Kiểm tra từ đồng nghĩa trong văn bản: Đầu tiên, kiểm tra văn bản cho trước và tìm các từ có nghĩa tương đương với từ trong câu hỏi. Chú ý đến ngữ cảnh và ý nghĩa của từ.2. Sử dụng từ điển: Nếu không tìm thấy từ đồng nghĩa trong văn bản, bạn có thể sử dụng từ điển để tra cứu từ đồng nghĩa.3. Ôn lại kiến thức về từ đồng nghĩa: Nếu bạn không có văn bản hoặc từ điển, hãy ôn lại kiến thức về từ đồng nghĩa trong sách giáo trình hoặc tài liệu tham khảo.4. Sáng tạo và suy nghĩ logic: Khi không có thông tin cụ thể, hãy sáng tạo và suy nghĩ logic để tìm ra từ đồng nghĩa dựa trên ý nghĩa và ngữ cảnh.Câu trả lời:- Đoàn kết: đồng lòng, hiệp thông, đồng lòng, đồng tâm.- Thông minh: khéo léo, thông thái, sáng suốt.- Trung thực: chính trực, trung thực, thật thà, trung thực.- Chăm chỉ: siêng năng, luôn lao động, tích cực.- Vui: vui vẻ, hạnh phúc, phấn khởi, sung sướng.- Dũng cảm: gan dạ, can đảm, mạnh dạn, không sợ hãi.- Cho: tặng, biếu, trao, ban, cấp.- Giúp đỡ: hỗ trợ, ủng hộ, đỡ đầu, giúp đỡ.- Khen: khen ngợi, tán dương, khen ngợi, đánh giá cao.Lưu ý: Cần nhớ rằng đôi khi không có từ đồng nghĩa hoặc từ đồng nghĩa không phản ánh đầy đủ ý nghĩa của từ gốc.