Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Bài 1:Cho dạng đúng của động từ quá khứ đơn, dùng bảng động từ bất quy tắc nếu cần.
V
V-ed
V
V-ed
Meet (gặp)
Enjoy (thích)
Help (giúp đỡ)
Drive (lái xe)
Speak (nói)
Plan (kế hoạch)
Live (sống)
Buy (mua)
Write (viết)
Stop (dừng lại)
Study (học)
Sing (hát)
Do (làm)
Agree (đồng ý)
Cry (khóc)
Sit (ngồi)
Tidy (dọn dẹp)
Borrow (mượn)
Play (chơi)
Run (chạy)
Stay (ở)
Build (xây)
Ask (hỏi)
Break (làm vỡ)
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 6
- 1. Please ________ you hand if you have any question. A. ...
- Choose one of the following topics and speak for about 1 – 1.5 minutes on the topic. (1 point) Topic 1: Describe...
- hãy viết một đoạn văn ngắn kể về ngôi nhà hoặc căn phòng mơ ước của em bằng tiếng anh
- What is your first name? ___________________. Could you spell it? ___________________. What is your...
- Our trip will be ready __ two days. A.in B.at C.on D.for
- hãy viết đoạn văn bằng tiếng anh về tết
- giúp mik nha viết lại câu sao cho không đổi nghĩa the car is white and expensive - it is ai nhanh mik...
- 1 . Next year we'll probably hear a lot more about environmental pollution.(Likely) ⇒ In the next few years...
Câu hỏi Lớp 6
- Cho mình công thức tính tổng của 1 dãy số
- 1 ô tô đi từ tỉnh A lúc 6 giờ và đến tỉnh lúc 10 giờ 45 phút. ô tô...
- GIÚP MÌNH VỚI 5mũ x + 5 mũ x+2 = 650 GIÚP MÌNH NHÉ
- nêu điểm khác nhau giữa nguồn năng lượng và nguồn năng lượng không tái tạo? Cho...
- 1.Tìm x;y thuộc N biết: (x+1)(y+3) = 6
- bài 1 viết các biểu thức sau dưới dạng lũy thừa a) a mũ 3 x a mũ 9 b) (a mũ 5) mũ7 d) ( 2 mũ 3 ) mũ 5 x (...
- Lấy 1 ví dụ chứng tỏ năng lượng có thể vừa được coi là năng lượng hao phí vừa là...
- Trong một phép chia có số bị chia là 155 số dư là 12. Tìm số chia và thương
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Phương pháp làm của bạn có thể như sau:1. Xác định danh từ cho từng từ trong bảng động từ bất quy tắc (nếu có).2. Tìm danh từ đó trong bảng động từ quá khứ đơn (ed) để xác định dạng đúng của từ đó.3. Viết câu trả lời dựa trên dạng đúng của từ đó.Câu trả lời:- Gặp: met- Thích: enjoyed- Giúp đỡ: helped- Lái xe: drove- Nói: spoke- Kế hoạch: planned- Sống: lived- Mua: bought- Viết: wrote- Dừng lại: stopped- Học: studied- Hát: sang- Làm: did- Đồng ý: agreed- Khóc: cried- Ngồi: sat- Dọn dẹp: tidied- Mượn: borrowed- Chơi: played- Chạy: ran- Ở: stayed- Xây: built- Hỏi: asked- Làm vỡ: brokeVí dụ câu trả lời: - She met her friend at the park yesterday. (Cô ấy gặp bạn ở công viên hôm qua.)- I enjoyed the movie last night. (Tôi thích bộ phim tối qua.)- He helped his mother clean the house. (Anh ấy giúp mẹ lau nhà.)- They drove to the beach for the weekend. (Họ lái xe đến bãi biển trong cuối tuần.)- She spoke English fluently. (Cô ấy nói tiếng Anh trôi chảy.)- We planned a trip to the mountains. (Chúng tôi đã lên kế hoạch cho một chuyến đi đến núi.)- He lived in London for five years. (Anh ấy sống ở London trong 5 năm.)- I bought a new book at the bookstore. (Tôi đã mua một quyển sách mới ở hiệu sách.)- She wrote a letter to her grandmother. (Cô ấy đã viết một lá thư cho bà ngoại của mình.)- The car stopped suddenly at the red light. (Chiếc xe dừng lại đột ngột ở đèn đỏ.)...
Met, Enjoyed, Helped, Drove, Spoke, Planned, Lived, Bought, Wrote, Stopped, Studied, Sang, Did, Agreed, Cried, Sat, Tidied, Borrowed, Played, Ran, Stayed, Built, Asked, Broke.
Meeting, Enjoying, Helping, Driving, Speaking, Planning, Living, Buying, Writing, Stopping, Studying, Singing, Doing, Agreeing, Crying, Sitting, Tidying, Borrowing, Playing, Running, Staying, Building, Asking, Breaking.
Met, Enjoyed, Helped, Drove, Spoke, Planned, Lived, Bought, Wrote, Stopped, Studied, Sang, Did, Agreed, Cried, Sat, Tidied, Borrowed, Played, Ran, Stayed, Built, Asked, Broke.