Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Bài 1:Cho dạng đúng của động từ quá khứ đơn, dùng bảng động từ bất quy tắc nếu cần.
V
V-ed
V
V-ed
Meet (gặp)
Enjoy (thích)
Help (giúp đỡ)
Drive (lái xe)
Speak (nói)
Plan (kế hoạch)
Live (sống)
Buy (mua)
Write (viết)
Stop (dừng lại)
Study (học)
Sing (hát)
Do (làm)
Agree (đồng ý)
Cry (khóc)
Sit (ngồi)
Tidy (dọn dẹp)
Borrow (mượn)
Play (chơi)
Run (chạy)
Stay (ở)
Build (xây)
Ask (hỏi)
Break (làm vỡ)
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 6
- 1. I..............Louisiana state University A. Am attending. B.attend C. Was attending. D....
- danh từ của tidy là gì ạ?
- talk about your dream school ( kể về ngôi trường mơ ước của bạn ) nhớ dùng những từ ngữ của lớp 6 giúp mk với mai thi...
- Điền vào chỗ trống với dạng đúng của động từ to be (am, is, are) How old .......... they? Lan .......... ten years...
- trong tiếng Anh " mouse " là " con chuột " . Theo bạn,tại sao con chuột máy tính lại có tên như vậy
- Read this passage then answer the questions below. (1.0 pt) I am going to tell you about my best friend, Katie. She has...
- Bài 5: Viết lại các câu sau dưới dạng so sánh hơn hoặc so sánh...
- Write about your dream school( 100- 120 words) Nhờ các bạn làm giúp mình nhé. Mình Tick cho !!!
Câu hỏi Lớp 6
- Tính hợp lí: a) \(\dfrac{3}{5}\) + 7\(\dfrac{1}{2}\) . (11\(\dfrac{5}{20}\) -...
- bài 113 trang 99 tập 1 sách giáo khoa lớp 6
- Biết A= n-3/n+3 với n là một số nguyên khác -3. Có bao nhiêu giá trị của n để A...
- có 5 đội bóng đá thi đấu vòng tròn 1 lượt.Hai đội bất kì đều gặp nhau 1 trận. Số trận đấu của giải đó là bao nhiêu ?
- Hãy chọn các phát biểu đúng về các nút lệnh trong các câu dưới đây A. ...
- Một mảnh đất hình chữ nhật có chiều dài 60m chiều rộng bằng 2/3 chiều dài .Tính diện...
- Chứng minh: 1/2^2 + 1/2^3 + 1/2^4 + ... + 1/2^n < 1
- Thực hiện phép tính 1 + 2 - 3 - 4 + 5 + 6 - 7 - 8 + 9 +...+ 46 - 47 - 48 + 49 + 50 Các bạn chỉ mình bước...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Phương pháp làm của bạn có thể như sau:1. Xác định danh từ cho từng từ trong bảng động từ bất quy tắc (nếu có).2. Tìm danh từ đó trong bảng động từ quá khứ đơn (ed) để xác định dạng đúng của từ đó.3. Viết câu trả lời dựa trên dạng đúng của từ đó.Câu trả lời:- Gặp: met- Thích: enjoyed- Giúp đỡ: helped- Lái xe: drove- Nói: spoke- Kế hoạch: planned- Sống: lived- Mua: bought- Viết: wrote- Dừng lại: stopped- Học: studied- Hát: sang- Làm: did- Đồng ý: agreed- Khóc: cried- Ngồi: sat- Dọn dẹp: tidied- Mượn: borrowed- Chơi: played- Chạy: ran- Ở: stayed- Xây: built- Hỏi: asked- Làm vỡ: brokeVí dụ câu trả lời: - She met her friend at the park yesterday. (Cô ấy gặp bạn ở công viên hôm qua.)- I enjoyed the movie last night. (Tôi thích bộ phim tối qua.)- He helped his mother clean the house. (Anh ấy giúp mẹ lau nhà.)- They drove to the beach for the weekend. (Họ lái xe đến bãi biển trong cuối tuần.)- She spoke English fluently. (Cô ấy nói tiếng Anh trôi chảy.)- We planned a trip to the mountains. (Chúng tôi đã lên kế hoạch cho một chuyến đi đến núi.)- He lived in London for five years. (Anh ấy sống ở London trong 5 năm.)- I bought a new book at the bookstore. (Tôi đã mua một quyển sách mới ở hiệu sách.)- She wrote a letter to her grandmother. (Cô ấy đã viết một lá thư cho bà ngoại của mình.)- The car stopped suddenly at the red light. (Chiếc xe dừng lại đột ngột ở đèn đỏ.)...
Met, Enjoyed, Helped, Drove, Spoke, Planned, Lived, Bought, Wrote, Stopped, Studied, Sang, Did, Agreed, Cried, Sat, Tidied, Borrowed, Played, Ran, Stayed, Built, Asked, Broke.
Meeting, Enjoying, Helping, Driving, Speaking, Planning, Living, Buying, Writing, Stopping, Studying, Singing, Doing, Agreeing, Crying, Sitting, Tidying, Borrowing, Playing, Running, Staying, Building, Asking, Breaking.
Met, Enjoyed, Helped, Drove, Spoke, Planned, Lived, Bought, Wrote, Stopped, Studied, Sang, Did, Agreed, Cried, Sat, Tidied, Borrowed, Played, Ran, Stayed, Built, Asked, Broke.