Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Bài 1:Cho dạng đúng của động từ quá khứ đơn, dùng bảng động từ bất quy tắc nếu cần.
V
V-ed
V
V-ed
Meet (gặp)
Enjoy (thích)
Help (giúp đỡ)
Drive (lái xe)
Speak (nói)
Plan (kế hoạch)
Live (sống)
Buy (mua)
Write (viết)
Stop (dừng lại)
Study (học)
Sing (hát)
Do (làm)
Agree (đồng ý)
Cry (khóc)
Sit (ngồi)
Tidy (dọn dẹp)
Borrow (mượn)
Play (chơi)
Run (chạy)
Stay (ở)
Build (xây)
Ask (hỏi)
Break (làm vỡ)
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 6
- what is your name? where do you live? Which class are you in? How do you think you stand in the classroom? What is...
- Cho dạng đúng của những từ trong ngoặc để tạo thành câu có nghĩa. 1. It (be)………………a fact that smartphone...
- On ............ we often go out A. nights of Saturday ...
- 1 : Mary is ..... responsible as Peter A : more B : the most C : much D : as
- II. Viết các dạng quá khứ của động từ bất quy tắc. 1.go -> 2.come -> 3.buy -> 4.have...
- THINK! Think of three answers for the question 'How was your weekend?'. (HÃY NGHĨ! Hãy nghĩ ra ba...
- Viết một topic tiếng Anh về Tết bao gồm 3 phần: -Trước Tết làm những công việc gì ? -Trong Tết làm những công việc gì...
- tìm lỗi sai please go straight ahead, do the first turning on the left and then turn right
Câu hỏi Lớp 6
- Viết đoạn văn khoảng 15 câu nêu cảm nhận của em về bài thơ “Mầm non’’ – Võ Quảng.
- Mik đã nói r , ko đc đăng 1 + 1 = ? hay mấy thứ linh tinh vì nó có thể gây...
- đầu năm học, lớp 6A có số học sinh nam chiếm 60 số học sinh cả lớp. Sang học kì 2 có 3 học sinh nam chuyển đen khi này...
- tinh gia tri bieu thuc : A=3+3^2+3^3+3^4....3^100 hay giup minh cau nay kho qua !
- Nước biển chứa 2,5% muối và mỗi lít nước biển nặng 1,026kg. Hỏi cần phải làm bay hơi bao...
- viết một đoạn văn ngắn (từ 20 -25 dòng vở) miêu tả về bãi sao của kiên giang mà...
- 1. thế nào là nhịp và phách ? cho ví dụ về nhịp 2-4 ? 2.em hãy nêu những nét chính về sự ngiệp sáng tác âm nhạc của...
- Câu 3: Vì sao phải trồng cây ở nơi có đủ ánh sáng?
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Phương pháp làm của bạn có thể như sau:1. Xác định danh từ cho từng từ trong bảng động từ bất quy tắc (nếu có).2. Tìm danh từ đó trong bảng động từ quá khứ đơn (ed) để xác định dạng đúng của từ đó.3. Viết câu trả lời dựa trên dạng đúng của từ đó.Câu trả lời:- Gặp: met- Thích: enjoyed- Giúp đỡ: helped- Lái xe: drove- Nói: spoke- Kế hoạch: planned- Sống: lived- Mua: bought- Viết: wrote- Dừng lại: stopped- Học: studied- Hát: sang- Làm: did- Đồng ý: agreed- Khóc: cried- Ngồi: sat- Dọn dẹp: tidied- Mượn: borrowed- Chơi: played- Chạy: ran- Ở: stayed- Xây: built- Hỏi: asked- Làm vỡ: brokeVí dụ câu trả lời: - She met her friend at the park yesterday. (Cô ấy gặp bạn ở công viên hôm qua.)- I enjoyed the movie last night. (Tôi thích bộ phim tối qua.)- He helped his mother clean the house. (Anh ấy giúp mẹ lau nhà.)- They drove to the beach for the weekend. (Họ lái xe đến bãi biển trong cuối tuần.)- She spoke English fluently. (Cô ấy nói tiếng Anh trôi chảy.)- We planned a trip to the mountains. (Chúng tôi đã lên kế hoạch cho một chuyến đi đến núi.)- He lived in London for five years. (Anh ấy sống ở London trong 5 năm.)- I bought a new book at the bookstore. (Tôi đã mua một quyển sách mới ở hiệu sách.)- She wrote a letter to her grandmother. (Cô ấy đã viết một lá thư cho bà ngoại của mình.)- The car stopped suddenly at the red light. (Chiếc xe dừng lại đột ngột ở đèn đỏ.)...
Met, Enjoyed, Helped, Drove, Spoke, Planned, Lived, Bought, Wrote, Stopped, Studied, Sang, Did, Agreed, Cried, Sat, Tidied, Borrowed, Played, Ran, Stayed, Built, Asked, Broke.
Meeting, Enjoying, Helping, Driving, Speaking, Planning, Living, Buying, Writing, Stopping, Studying, Singing, Doing, Agreeing, Crying, Sitting, Tidying, Borrowing, Playing, Running, Staying, Building, Asking, Breaking.
Met, Enjoyed, Helped, Drove, Spoke, Planned, Lived, Bought, Wrote, Stopped, Studied, Sang, Did, Agreed, Cried, Sat, Tidied, Borrowed, Played, Ran, Stayed, Built, Asked, Broke.