Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Bài 1:Cho dạng đúng của động từ quá khứ đơn, dùng bảng động từ bất quy tắc nếu cần.
V
V-ed
V
V-ed
Meet (gặp)
Enjoy (thích)
Help (giúp đỡ)
Drive (lái xe)
Speak (nói)
Plan (kế hoạch)
Live (sống)
Buy (mua)
Write (viết)
Stop (dừng lại)
Study (học)
Sing (hát)
Do (làm)
Agree (đồng ý)
Cry (khóc)
Sit (ngồi)
Tidy (dọn dẹp)
Borrow (mượn)
Play (chơi)
Run (chạy)
Stay (ở)
Build (xây)
Ask (hỏi)
Break (làm vỡ)
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 6
- I ofter (wash)......................my clothes. She (not be)..................at home now. You ofter...
- 123doc.org/document/4005246-bai-tap-tieng-anh-6-unit-8-out-and-about.htm Các bạn vào đây giải hộ...
- Talk about your school.(Ngoc Lam Secondary School) (Đoạn văn)
- Một bể nước hình hộp chữ nhật có chiều dài và chiều rộng lần lượt là 30cm và...
- hỹ miêu tả phòng ngủ của mình bằng tiếng anh ( ai nhanh nhất mik tik )
- Bài 1: Cho dạng đúng của động từ trong ngoặc ở thì quá khứ tiếp diễn. 1. At this time last year, they...
- I. Find the word which has a different sound in the part underlined 1. A. pict ure B. quest ion C. furnit ure D....
- Có bn nào thi gữa kì 2 môn tiếng anh lớp 6 chưa chỉ mik vs Ý mik là thi rồi,không phải đề tham khảo nha:)
Câu hỏi Lớp 6
- Đa dạng thực vật là gì? nêu nguyên nhân và hậu quả của sự suy...
- Nêu cách phân biệt Cơ năng, Động năng và Thế năng ?
- Em hãy xác định đầu vào và đầu ra của các thuật toán sau:a, thuật toán...
- Bà Trưng và Bà Triệu là 2 chị em có phải không ? Vì sao ?
- tap hop cac so tu nhien co 3 chu so khac nhau ma tong cac chu so bang 6 co so phan tu la
- độ lớn của lực là gì ? lấy ví dụ về hai lực trong đời sống có độ lớn khác nhau
- câu nói ''giang hồ bây giờ thích tạo nét quá ha '' ở phim nào
- Hãy viết một bài văn nêu cảm xúc khi nghe bài hát "Vị thần gọi gió " .
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Phương pháp làm của bạn có thể như sau:1. Xác định danh từ cho từng từ trong bảng động từ bất quy tắc (nếu có).2. Tìm danh từ đó trong bảng động từ quá khứ đơn (ed) để xác định dạng đúng của từ đó.3. Viết câu trả lời dựa trên dạng đúng của từ đó.Câu trả lời:- Gặp: met- Thích: enjoyed- Giúp đỡ: helped- Lái xe: drove- Nói: spoke- Kế hoạch: planned- Sống: lived- Mua: bought- Viết: wrote- Dừng lại: stopped- Học: studied- Hát: sang- Làm: did- Đồng ý: agreed- Khóc: cried- Ngồi: sat- Dọn dẹp: tidied- Mượn: borrowed- Chơi: played- Chạy: ran- Ở: stayed- Xây: built- Hỏi: asked- Làm vỡ: brokeVí dụ câu trả lời: - She met her friend at the park yesterday. (Cô ấy gặp bạn ở công viên hôm qua.)- I enjoyed the movie last night. (Tôi thích bộ phim tối qua.)- He helped his mother clean the house. (Anh ấy giúp mẹ lau nhà.)- They drove to the beach for the weekend. (Họ lái xe đến bãi biển trong cuối tuần.)- She spoke English fluently. (Cô ấy nói tiếng Anh trôi chảy.)- We planned a trip to the mountains. (Chúng tôi đã lên kế hoạch cho một chuyến đi đến núi.)- He lived in London for five years. (Anh ấy sống ở London trong 5 năm.)- I bought a new book at the bookstore. (Tôi đã mua một quyển sách mới ở hiệu sách.)- She wrote a letter to her grandmother. (Cô ấy đã viết một lá thư cho bà ngoại của mình.)- The car stopped suddenly at the red light. (Chiếc xe dừng lại đột ngột ở đèn đỏ.)...
Met, Enjoyed, Helped, Drove, Spoke, Planned, Lived, Bought, Wrote, Stopped, Studied, Sang, Did, Agreed, Cried, Sat, Tidied, Borrowed, Played, Ran, Stayed, Built, Asked, Broke.
Meeting, Enjoying, Helping, Driving, Speaking, Planning, Living, Buying, Writing, Stopping, Studying, Singing, Doing, Agreeing, Crying, Sitting, Tidying, Borrowing, Playing, Running, Staying, Building, Asking, Breaking.
Met, Enjoyed, Helped, Drove, Spoke, Planned, Lived, Bought, Wrote, Stopped, Studied, Sang, Did, Agreed, Cried, Sat, Tidied, Borrowed, Played, Ran, Stayed, Built, Asked, Broke.