Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
B1: Thực hiện chuyển đổi hóa học theo sơ đồ: a) Cu -> CuO -> CuCl2 -> Cu(OH)2 -> CuSO4 b) Mg -> MgCl2 -> Mg(NO3)2 -> MgSO4 -> MgCO3 -> MgO B2: Bằng phương pháp hóa học, hãy phân biệt các dd mất nhãn sau: NaOH, Na2SO4, HCl, H2SO4, Ba(OH)2, NaCl. B3: Cho 9,1gam hỗn hợp MgO và Al2O3 tác dụng vừa đủ với 200ml dd HCl nồng độ 2,5M a) Viết PTHH b) Tính khối lượng của mỗi chất trong hỗn hợp ban đầu.
Làm ơn, mình thực sự cần ai đó chỉ dẫn giúp mình giải quyết câu hỏi này. Bất cứ sự giúp đỡ nào cũng sẽ được đánh giá cao!
Các câu trả lời
Câu hỏi Hóa học Lớp 9
- đốt cháy hoàn toàn 12gam hợp chất hữu cơ X thu được 17,6gam CO2 và 7,2gam nước a, trong X...
- có chất bột màu trắng: NaCl, BaCO3 , Na2SO4, BaSO4, MgCO3, ZnS. Chỉ dùng 1 dd để nhận biết
- 1. P2O5 + H2O →..... 2. N2O5 + H2O →..... 3. CO2 + H2O ...
- Trong những cặp chất sau, cặp nào không xảy ra phản ứng? A. Al và HNO3. B. Fe và HCl. C....
- trong các chất sau chất nào tham gia phản ứng thế đặc trưng , chất nào làm mất màu...
- Bằng phương pháp hóa học hãy nhận biết từng chất trong mỗi dãy chất sau đây...
- Cho luồng khí CO đi qua ống đựng 16g dung dịch Fe2O3 ở nhiệt độ cao .Sau một thời gian thu được m(g) hỗn hợp chất rắn...
- Câu5: Kim loại Fe không phản ứng với chất nào sau đây trong dung dịch? A. FeCl3. B. CuSO4 C. AgNO3. D. MgCl2
Câu hỏi Lớp 9
- Chỉ mình tập hợp hữu hạn là gì ?là một tập hợp có một số hữu hạn các...
- Vùng đất cát pha duyên hải ở Bắc Trung Bộ thích hợp để trồng những loại cây nào sau đây: A. cây lúa và hoa màu. B. cây...
- Nguyễn Ái Quốc sáng lập Hội liên hiệp các dân tộc thuộc địa tại đâu? A....
- Orbis is an organisation which helps blind people of everywhere. It has built an eye hospital inside an acroplane and...
- Em sẽ làm gì trong mỗi trường hợp sau đây (im lặng, phản đối hay đồng tình) và giải thích vì sao em lại làm như...
- Trình bày xu thế phát triển của thế giới ngày nay ? Xu thế đó đặt ra cho...
- " Trăng cứ tròn vành vạnh Kể chi người vô tình Ánh trăng im phăng phắc Đủ cho ta giật mình" Câu hỏi: từ giật mình là...
- Xác định tâm và bán kính của đường tròn đi qua cả bốn đỉnh của hình vuông ABCD cạnh a A. Tâm là giao điểm A và...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Phương pháp giải:B1: - Đầu tiên, ta cần biết các phản ứng hóa học để chuyển đổi từ một chất thành chất khác.- Sau đó, ta thực hiện các phản ứng theo sơ đồ cho trước.B2:- Đầu tiên, ta cần nhận biết các chất thông qua màu sắc, mùi, tính chất hóa học của chúng.- Sau đó, thực hiện các phản ứng kim loại với các dung dịch để phân biệt được chúng.B3:- Viết phương trình hóa học của quá trình tác dụng giữa hỗn hợp MgO và Al2O3 với HCl.- Sử dụng công thức phân tử và phương trình hóa học để tính khối lượng của từng chất trong hỗn hợp ban đầu.Câu trả lời:a) Cu -> CuO -> CuCl2 -> Cu(OH)2 -> CuSO4b) Mg -> MgCl2 -> Mg(NO3)2 -> MgSO4 -> MgCO3 -> MgOCác dung dịch mất nhãn sau là:- NaOH: dung dịch có màu xanh và có tính kiềm- Na2SO4: dung dịch không màu, không có mùi đặc trưng- HCl: dung dịch có màu trắng đục và có mùi khai- H2SO4: dung dịch không màu, có mùi hắc- Ba(OH)2: dung dịch làm mờ nước vì có kết tủa- NaCl: dung dịch không màu, không có mùi đặc trưngĐể tính toán khối lượng của MgO và Al2O3 trong hỗn hợp ban đầu, cần thực hiện các bước sau:1) Viết phương trình hóa học của quá trình tác dụng giữa hỗn hợp MgO và Al2O3 với dung dịch HCl.2) Lập phương trình cân bằng và giải hệ phương trình để tính khối lượng từng chất.3) Kiểm tra kết quả và đưa ra câu trả lời chính xác.
B3: a) PTHH: MgO + 2HCl -> MgCl2 + H2O; Al2O3 + 6HCl -> 2AlCl3 + 3H2O. b) Giả sử khối lượng MgO là x gam, ta có: 40x/60 + 26,6 = 18,2; x = 6,6 (gam). Khối lượng Al2O3 là 9,1 - 6,6 = 2,5 (gam).
B2: NaOH -> H2SO4 -> Na2SO4 -> HCl -> Barium hydroxide (Ba(OH)2) -> Sodium chloride (NaCl).
B1: a) Cu -> CuO -> CuCl2 -> Cu(OH)2 -> CuSO4: 2Cu + O2 -> 2CuO; CuO + 2HCl -> CuCl2 + H2O; CuCl2 + 2NaOH -> Cu(OH)2 + 2NaCl; Cu(OH)2 + H2SO4 -> CuSO4 + 2H2O. b) Mg -> MgCl2 -> Mg(NO3)2 -> MgSO4 -> MgCO3 -> MgO: Mg + Cl2 -> MgCl2; MgCl2 + 2NaNO3 -> Mg(NO3)2 + 2NaCl; Mg(NO3)2 + Na2SO4 -> MgSO4 + 2NaNO3; MgSO4 + Na2CO3 -> MgCO3 + Na2SO4; MgCO3 -> MgO + CO2.
B3: a) PTHH: MgO + 2HCl -> MgCl2 + H2O; Al2O3 + 6HCl -> 2AlCl3 + 3H2O. b) Giả sử khối lượng MgO là x gam, ta có: 24/40 x + 26,6 = 18,2; x = 6,6 (gam). Khối lượng Al2O3 là 9,1 - 6,6 = 2,5 (gam).