Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
A. voluntarily
B. volunteer
C. voluntary
D. volunteerism
Mình đang trong tình trạng khẩn cấp cần giải quyết câu hỏi này, Bạn nào thông thái giúp mình với, mình sẽ biết ơn lắm!
Các câu trả lời
Câu hỏi Ngữ văn Lớp 7
Câu hỏi Lớp 7
- Muốn mạ vàng 1 dây đồng hồ đeo tay, ta làm ntn? Vẽ sơ sơ đồ minh họa.
- Câu 4: Trong chiếc cầu chì, bộ phận nào là vật dẫn điện? A.Dây chì, vỏ...
- Nêu tập tính của các loài sau: ốc sên, mực.
- Describe an artist or entertainer you admire you should say: What they are and what they do How they became successful...
- My family has six people. We ( 1. have ) ___________ different hobbies. My grandfather likes reading...
- △ABC có góc A bằng 100\(^o\) , đường trung trực của AB,AC cát nhau tại O, lần lượt cắt BC ở E...
- sắp xếp các số hửu tỉ sau theo thứ tự từ lớn đến bé : -10/8 , 5/12,0,-19/19 , 2/-10,17/15,1 quy...
- Giúp em với ạ V. READING Read the email from Chris to his friend, Luke. Choose the best word or phrase, A, B, C, or D,...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Để giải câu hỏi trên, ta cần hiểu ý nghĩa của từ đứng ở đầu mỗi lựa chọn và chọn ra từ đồng nghĩa với nó. Dưới đây là cách giải và câu trả lời tương ứng:Cách 1: Từ "voluntarily" có nghĩa là tự nguyện, tự nguyện chấp hành.Từ "volunteer" có nghĩa là tình nguyện viên.Từ "voluntary" có nghĩa là tự nguyện.Từ "volunteerism" có nghĩa là tình nguyện.Vậy, đáp án đúng là C. voluntary.Cách 2:Từ "voluntarily" là trạng từ, nghĩa là tự nguyện.Từ "volunteer" là danh từ, nghĩa là tình nguyện viên.Từ "voluntary" là tính từ, nghĩa là tự nguyện.Từ "volunteerism" là danh từ, nghĩa là tinh thần tình nguyện.Vậy, đáp án đúng là C. voluntary.
D. volunteerism - Volunteerism là cụm từ chỉ 'tinh thần tình nguyện'.
C. voluntary - Từ voluntary được dùng để chỉ 'tự nguyện'.
B. volunteer - Từ volunteer có nghĩa là 'tình nguyện viên'.
A. voluntarily - Có từ voluntarily mang nghĩa 'tự nguyện, tự ý'.