Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
A. voluntarily
B. volunteer
C. voluntary
D. volunteerism
Mình đang trong tình trạng khẩn cấp cần giải quyết câu hỏi này, Bạn nào thông thái giúp mình với, mình sẽ biết ơn lắm!
Các câu trả lời
Câu hỏi Ngữ văn Lớp 7
Câu hỏi Lớp 7
- Thực hiện phép tính nhân đa thức 3) (2x + 3)(x+1) 4) (5x - 2)(x 2 - 3x +1)
- Tìm số tự nhiên x và y, biết rằng: 10^x: 5^y =20y
- Rewite the following sentences 1, they one started these machines by hand -->they used...
- Write about your favorite film.
- a) Viết biểu thức đại số biểu thị số chai nước hoa quả trong x thùng( x là số tự nhiên khác ...
- 1. Cho biết các kiểu dữ liệu trong excel và cách...
- xác định toạ độ giao điểm của 2 đồ thị hàm số y=2x và y= -x+1 mà không phải vẽ đồ thị.
- Chứng minh rằng không tồn tại 3 số thực a, b, c đôi một phân biệt thỏa...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Để giải câu hỏi trên, ta cần hiểu ý nghĩa của từ đứng ở đầu mỗi lựa chọn và chọn ra từ đồng nghĩa với nó. Dưới đây là cách giải và câu trả lời tương ứng:Cách 1: Từ "voluntarily" có nghĩa là tự nguyện, tự nguyện chấp hành.Từ "volunteer" có nghĩa là tình nguyện viên.Từ "voluntary" có nghĩa là tự nguyện.Từ "volunteerism" có nghĩa là tình nguyện.Vậy, đáp án đúng là C. voluntary.Cách 2:Từ "voluntarily" là trạng từ, nghĩa là tự nguyện.Từ "volunteer" là danh từ, nghĩa là tình nguyện viên.Từ "voluntary" là tính từ, nghĩa là tự nguyện.Từ "volunteerism" là danh từ, nghĩa là tinh thần tình nguyện.Vậy, đáp án đúng là C. voluntary.
D. volunteerism - Volunteerism là cụm từ chỉ 'tinh thần tình nguyện'.
C. voluntary - Từ voluntary được dùng để chỉ 'tự nguyện'.
B. volunteer - Từ volunteer có nghĩa là 'tình nguyện viên'.
A. voluntarily - Có từ voluntarily mang nghĩa 'tự nguyện, tự ý'.