Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Tìm 1 từ đồng nghĩa , 1 từ trái nghĩa với từ giản dị . Đặt câu với một từ tìm được:
Từ đồng nghĩa với từ giản dị
Từ trái nghĩa với từ giản dị
Trời ơi, mình hoàn toàn mắc kẹt! Ai đó có thể cứu mình khỏi tình thế này bằng cách chỉ cho mình cách trả lời câu hỏi này được không ạ? Thanks mọi người
Các câu trả lời
Câu hỏi Ngữ văn Lớp 5
- qua bài đọc này em có suy nghĩ gì về trách nhiệm của người Việt Nam đối với quần đảo Trường Sa. Giúp mk với
- từ nào đồng nghĩa với từ công dân: a.công nghiệp b.công lý ...
- Chiếc kén bướm Một cậu bé tìm thấy cái kén của con bướm. Một hôm, cái kén mở ra...
- lập dàn ý tả cảnh biển, trong đó thân bài nêu theo thời gian: cảnh biển vào bình minh, buôiỉ trưa và hoàng hôn ko chéo...
Câu hỏi Lớp 5
- 1dam bằng bao nhiêu hm
- cho ba số tự nhiên 7;11 và a. Biết số tự nhiên a bằng trung bình cộng của ba số tự...
- Lãi suất tiền gửi ngân hàng là 1,2% mỗi tháng. Hỏi rằng nếu có 50 triệu đồng...
- một trường tiểu học có 5/8 học sinh xếp loại khá; 1/5 số học sinh xếp loại giỏi ; còn lại học sinh xếp loại trung bình...
- Lượng nước trong hạt tươi chiếm tỉ lệ là 20%, trong hạt khô chiếm tỉ lệ là 10%. Hỏi phơi...
- Thế kỉ XX dân tộc ta có 2 sự kiện lịch sử trọng đại . Hai năm xảy ra hai sự kiện lịch sử trọng đại đó có các chữ số của...
- một sân vận động hình chữ nhật được vẽ theo tỉ lệ và kích thước như hình bên . Hỏi diện tích sân vận động đó bằng...
- tìm x 0,54 - 1,2 x X = 0.06
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

21 tháng 10 2019 lúc 22:01. * Giản dị: + Đồng nghĩa: Đơn sơ, đơn giản. + Trái nghĩa: Xa hoa, lãng phí, phí phạm .3 thg 11, 2021
Phương pháp làm:Để tìm từ đồng nghĩa và từ trái nghĩa với từ "giản dị", ta có thể sử dụng các công cụ tìm kiếm từ điển, từ điển điện tử hoặc tư duy của chính mình để tìm ra các từ tương ứng.Câu trả lời:Từ đồng nghĩa với từ "giản dị" có thể là "đơn giản" hoặc "chất phác".Ví dụ câu: Bà nội tôi có gu thẩm mỹ giản dị, chỉ thích những việc trang trí phòng cơ bản, không cầu kỳ.Từ trái nghĩa với từ "giản dị" có thể là "phức tạp" hoặc "hoa mỹ".Ví dụ câu: Cô giáo trình bày bài giảng với những hình ảnh hoa mỹ, màu sắc rực rỡ để học sinh dễ tiếp thu.