Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Tìm 1 từ đồng nghĩa , 1 từ trái nghĩa với từ giản dị . Đặt câu với một từ tìm được:
Từ đồng nghĩa với từ giản dị
Từ trái nghĩa với từ giản dị
Trời ơi, mình hoàn toàn mắc kẹt! Ai đó có thể cứu mình khỏi tình thế này bằng cách chỉ cho mình cách trả lời câu hỏi này được không ạ? Thanks mọi người
Các câu trả lời
Câu hỏi Ngữ văn Lớp 5
- Các bạn ơi giúp mình với mình ko biết đặt câu miêu tả về đôi mắt của em...
- a) Đồng nghĩa với từ anh dũng là : Trái nghĩa với từ anh dũng là : b) Đồng nghĩa với từ thật thà là : Trái nghĩa với...
- Vì sao ngày 25 / 4 / 1976 là ngày vui nhất của nhân dân ta.
- viết một đoạn văn khoảng 7 câu nói lên cảm nghĩ của em sau khi đọc đoạn thơ sau : Trái...
- ) Từ “Thưa thớt ” thuộc từ loại nào? A. Danh từ B. Tính từ C. Động từ D. Đại từ
- hãy viết 10 câu thành ngữ, tục ngữ nói về tình anh [chị ] em trong nhà!!!!!! ai nhanh tay và đúng thì mình tick cho
- Đề bài : Lập dàn ý tả ngôi trường thân yêu đã gắn bó với em suốt bao năm qua ?
- cách viết bản kiểm điểm vì tội không học thuộc bài
Câu hỏi Lớp 5
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

21 tháng 10 2019 lúc 22:01. * Giản dị: + Đồng nghĩa: Đơn sơ, đơn giản. + Trái nghĩa: Xa hoa, lãng phí, phí phạm .3 thg 11, 2021
Phương pháp làm:Để tìm từ đồng nghĩa và từ trái nghĩa với từ "giản dị", ta có thể sử dụng các công cụ tìm kiếm từ điển, từ điển điện tử hoặc tư duy của chính mình để tìm ra các từ tương ứng.Câu trả lời:Từ đồng nghĩa với từ "giản dị" có thể là "đơn giản" hoặc "chất phác".Ví dụ câu: Bà nội tôi có gu thẩm mỹ giản dị, chỉ thích những việc trang trí phòng cơ bản, không cầu kỳ.Từ trái nghĩa với từ "giản dị" có thể là "phức tạp" hoặc "hoa mỹ".Ví dụ câu: Cô giáo trình bày bài giảng với những hình ảnh hoa mỹ, màu sắc rực rỡ để học sinh dễ tiếp thu.