Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Tìm 1 từ đồng nghĩa , 1 từ trái nghĩa với từ giản dị . Đặt câu với một từ tìm được:
Từ đồng nghĩa với từ giản dị
Từ trái nghĩa với từ giản dị
Trời ơi, mình hoàn toàn mắc kẹt! Ai đó có thể cứu mình khỏi tình thế này bằng cách chỉ cho mình cách trả lời câu hỏi này được không ạ? Thanks mọi người
Các câu trả lời
Câu hỏi Ngữ văn Lớp 5
- Những câu thơ sau do tác giả nào viết ? "Sáng chớm lạnh trong lòng Hà...
- nêu cảm nhận về nghệ thuật, nội dung của bài thơ sau( bài văn) chúng ta hãy bước nhẹ chân, nhẹ nữa Trăng ơi trăng, hãy...
- Con có cha như ... Con không cha như nòng nọc đứt đuôi Nước lã mà vă nên hồ Tay không mà nổi ... mới ngoan ... từ...
- xác định các thành phần trạng ngữ,chủ ngữ và vị ngữ trong câu: Mỗi buổi chiều về,...
- Trong bài "Mùa hoa bưởi", nhà thơ Tô Hùng viết : "...... Đẹp lắm anh ơi! Con sông Ngàn Phố...
- mn ơi cách học thuộc văn nhanh nhất là j vậy ạ?
- Tìm từ trái nghĩa với từ gạch chân trong những trường hợp sau: -Na chín……………………………………… ….. - Cơm chín………………………………………...
- Câu thành ngữ, tục ngữ đồng nghĩa với Góp gió thành bão.
Câu hỏi Lớp 5
- Write about your favourite book
- 1. My mom _____________her car yet. 2 has between everyone successful more achieve face keep The importance of team...
- 7,3m vuông=..........dm vuông 0,7km vuông=............ha 0,25ha=..............m vuông 0,7km vuông=............m...
- quãng đường từ nhà bác Lan sang nhà bác Hải dài 28,5km. Bác Lan đi xe...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

21 tháng 10 2019 lúc 22:01. * Giản dị: + Đồng nghĩa: Đơn sơ, đơn giản. + Trái nghĩa: Xa hoa, lãng phí, phí phạm .3 thg 11, 2021
Phương pháp làm:Để tìm từ đồng nghĩa và từ trái nghĩa với từ "giản dị", ta có thể sử dụng các công cụ tìm kiếm từ điển, từ điển điện tử hoặc tư duy của chính mình để tìm ra các từ tương ứng.Câu trả lời:Từ đồng nghĩa với từ "giản dị" có thể là "đơn giản" hoặc "chất phác".Ví dụ câu: Bà nội tôi có gu thẩm mỹ giản dị, chỉ thích những việc trang trí phòng cơ bản, không cầu kỳ.Từ trái nghĩa với từ "giản dị" có thể là "phức tạp" hoặc "hoa mỹ".Ví dụ câu: Cô giáo trình bày bài giảng với những hình ảnh hoa mỹ, màu sắc rực rỡ để học sinh dễ tiếp thu.