Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Tìm 1 từ đồng nghĩa , 1 từ trái nghĩa với từ giản dị . Đặt câu với một từ tìm được:
Từ đồng nghĩa với từ giản dị
Từ trái nghĩa với từ giản dị
Trời ơi, mình hoàn toàn mắc kẹt! Ai đó có thể cứu mình khỏi tình thế này bằng cách chỉ cho mình cách trả lời câu hỏi này được không ạ? Thanks mọi người
Các câu trả lời
Câu hỏi Ngữ văn Lớp 5
- hãy tìm từ trái nghĩa và từ đồng nghĩa với từ bảo vệ
- Xếp các từ sau thành nhóm từ đồng nghĩa: oi ả, kêu ca, ỉ eo, oi nồng, nóng nực, lấp lánh, lấp lóa, ca thán, lấp...
- Trong câu "Đã gần 12 giờ đêm,cô y tá đưa một anh thanh niên có...
- Gió đêm dịu dàng mơn man những rặng cây, gió biển mang theo cái vị mặn mòi riêng của nó. Từ ngàn đời này, biển vẫn như...
Câu hỏi Lớp 5
- 2.Complete with the words above and say the sentences aloud. 1.Trung lives in a small___ in north of Da Nang...
- Câu 7: Tìm một số tự nhiên có hai chữ số, biết rằng nếu viết thêm chữ số 7 vào...
- Trên một con sông, bến A cách bến B là 24 km. Một ca nô xuất phát bến a...
- 25% của 60 0kg là : A. 120 kg B. 1 5 0kg C. 180 kg D. 20 0 kg
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

21 tháng 10 2019 lúc 22:01. * Giản dị: + Đồng nghĩa: Đơn sơ, đơn giản. + Trái nghĩa: Xa hoa, lãng phí, phí phạm .3 thg 11, 2021
Phương pháp làm:Để tìm từ đồng nghĩa và từ trái nghĩa với từ "giản dị", ta có thể sử dụng các công cụ tìm kiếm từ điển, từ điển điện tử hoặc tư duy của chính mình để tìm ra các từ tương ứng.Câu trả lời:Từ đồng nghĩa với từ "giản dị" có thể là "đơn giản" hoặc "chất phác".Ví dụ câu: Bà nội tôi có gu thẩm mỹ giản dị, chỉ thích những việc trang trí phòng cơ bản, không cầu kỳ.Từ trái nghĩa với từ "giản dị" có thể là "phức tạp" hoặc "hoa mỹ".Ví dụ câu: Cô giáo trình bày bài giảng với những hình ảnh hoa mỹ, màu sắc rực rỡ để học sinh dễ tiếp thu.