Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Tìm 1 từ đồng nghĩa , 1 từ trái nghĩa với từ giản dị . Đặt câu với một từ tìm được:
Từ đồng nghĩa với từ giản dị
Từ trái nghĩa với từ giản dị
Trời ơi, mình hoàn toàn mắc kẹt! Ai đó có thể cứu mình khỏi tình thế này bằng cách chỉ cho mình cách trả lời câu hỏi này được không ạ? Thanks mọi người
Các câu trả lời
Câu hỏi Ngữ văn Lớp 5
- Viết đoạn văn (3-5 câu) có sử dụng 2 cặp từ trái nghĩa
- hãy viết một đoạn văn ngắn từ 5 đén 7 câu tả một người thân trong gia đình .trong...
- Quy tắc viết hoa trong Tiếng Việt
- Bài 2: Tìm từ trái nghĩa với các từ sau: tích cực, sáng sủa, khó khăn, ấm áp, vui vẻ, thành công. Từ đã cho Từ trái...
- Những từ nào dưới đây đồng nghĩa với từ "thanh bình":thanh thản,thanh tịnh,hoà bình,bình dị,thái bình,bình yên,bình...
- Câu đố : 1.Cái gì có 13 trái tim nhưng không có nội tạng 2.Bạn sẽ luôn luôn tìm thấy tôi trong quá khứ. Tôi có thể tạo...
- tả một giàn cây leo lớp 5
- Đặt câu với từ tay theo nghĩa gốc nghĩa chuyển nhanh lên nha mình đang cần gấp
Câu hỏi Lớp 5
- Tìm một số biết rằng nếu viết thêm chữ số 2 vào bên phải số đó thì được số mới...
- Write about your school day
- Một hình lập phương có diện tích xung quanh là 36dm2. Thể tích của hình lập phương đó là : A 27dm3 ...
- 8giờ17phút x 8=. Các bạn ơi giúp mình với
- Lúc 7 giờ 20 phút một người đi bộ vận tốc 5 km/h từ a đến b. đến 9 giờ 10 phút một xe đạp vận tốc...
- 100 - 7 x (X - 5 ) = 58
- A restaurant has 36 tables that can seat up to 4 people each. If two of these tables are put together, the two tables...
- Question 1 : Choose the words with different stress from the others. A....
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

21 tháng 10 2019 lúc 22:01. * Giản dị: + Đồng nghĩa: Đơn sơ, đơn giản. + Trái nghĩa: Xa hoa, lãng phí, phí phạm .3 thg 11, 2021
Phương pháp làm:Để tìm từ đồng nghĩa và từ trái nghĩa với từ "giản dị", ta có thể sử dụng các công cụ tìm kiếm từ điển, từ điển điện tử hoặc tư duy của chính mình để tìm ra các từ tương ứng.Câu trả lời:Từ đồng nghĩa với từ "giản dị" có thể là "đơn giản" hoặc "chất phác".Ví dụ câu: Bà nội tôi có gu thẩm mỹ giản dị, chỉ thích những việc trang trí phòng cơ bản, không cầu kỳ.Từ trái nghĩa với từ "giản dị" có thể là "phức tạp" hoặc "hoa mỹ".Ví dụ câu: Cô giáo trình bày bài giảng với những hình ảnh hoa mỹ, màu sắc rực rỡ để học sinh dễ tiếp thu.