Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
À nhon, các cậu giúp toi nha, nêu các từ vựng mà bn biet về tiếng Hàn, cái này nó k có trong môn học nên mình cho là tiếng Anh nha, thanks
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 1
- dịch các từ này ra tiếng anh Cô gái lạnh lùng chàng trai lạnh lùng nhanh mk tick
- https://truyenbanquyen.com/read-online/cuoc-chien-am-thuc-vua-dau-bep-soma-anime/ đây là phim vua đầu bếp...
- hello có nghĩa là gì
- project : Colour the cake , the car, the cat and the cup. then point and say aloud nghĩa là gì?
Câu hỏi Lớp 1
- con j bố láo
- Bạn nghĩ gì về bộ phim"Thám tử lừng danh Conan"? Đây là theo ý kiến của tớ nhé.Tớ không có ý làm mất thời gian...
- Câu 1: Tám sào chống cạn hai nạng chống xiên Con mắt láo liên cái đầu không có. Hỏi là con gì? Câu...
- Cô gì hút máu
- Câu đố vui hại não số 1: Quần rộng nhất là quần gì? >> Đáp án câu đố vui hại não: Quần đảo Câu đố vui hại não số...
- cho nick vip ây
- Nhắm chặt mắt, khép đôi mi Đôi môi hờ hững, nước mắt em sắp rơi rồi... Tim quặn đau, có ai hay? Đêm lại xuống...
- Ai đăng truyện doraemon chế đi. mình dành 3 like cho người có truyện hay, buồn cười và nhanh nhất
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Phương pháp làm:1. Tìm những từ tiếng Hàn mà bạn biết và ghi chú lại.2. Tìm hiểu nếu có những từ tiếng Hàn liên quan đến môn học, chẳng hạn như từ chuyên ngành, từ liên quan đến ngữ pháp, từ điển, v.v.3. Nếu không có thông tin về từ điển tiếng Hàn nào, hãy liên hệ với người dạy hoặc bạn bè có kiến thức về tiếng Hàn để xem họ có khuyến nghị từ điển nào.Câu trả lời cho câu hỏi trên:Dựa vào câu hỏi, chúng ta có thể hiểu là bạn đang yêu cầu về các từ vựng tiếng Hàn dựa trên thông tin tiếng Anh. Dưới đây là một số từ vựng tiếng Hàn liên quan đến môn học:1. Giáo viên - 선생님 (seon-saeng-nim)2. Học sinh - 학생 (hak-saeng)3. Bút - 펜 (pen)4. Sách - 책 (chaek)5. Bảng - 칠판 (chil-pan)6. Ngữ pháp - 문법 (mun-beop)7. Từ điển - 사전 (sa-jeon)8. Lớp học - 수업 (su-eop)9. Máy tính - 컴퓨터 (keom-pyuteo)10. Bài tập - 숙제 (suk-je)Lưu ý: Đây chỉ là một số từ vựng cơ bản liên quan đến môn học tiếng Hàn. Có rất nhiều từ vựng khác cần được tìm hiểu.
There are also some Korean words that have been incorporated into English, such as: kimchi (a traditional Korean side dish), bibimbap (a Korean mixed rice dish), hanbok (traditional Korean clothing)
Some other English words that are commonly used in Korean are: coffee (khapi), bread (bbang), hamburger (hamburg (pronounced ham-bok in Korean))
Here are some English words that are similar to their Korean counterparts: hello (annyeong), goodbye (annyeonghi gaseyo), thank you (kamsahamnida)