Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
a. NaCl → Cl2 → FeCl3 → NaCl → HCl → CuCl2 → AgCl.
b. CaCO3 → CaCl2 → NaCl → NaOH → NaClO → NaCl → Cl2 → FeCl3 → AgCl
c. KMnO4 → Cl2 → KClO3 → KCl → HCl → CuCl2 → AgCl → Cl2 → clorua vôi
d. Cl2 → KClO3 → KCl → Cl2 → HCl → FeCl2 → FeCl3 → PbCl2.
Làm ơn, nếu Mọi người có thể và có thời gian, Mọi người có thể giúp mình trả lời câu hỏi này không? Mình đánh giá cao mọi sự giúp đỡ mà Mọi người có thể cung cấp!
Các câu trả lời
Câu hỏi Hóa học Lớp 10
- Một cơ sở sản xuất hạt sen đã sản xuất được 2430 cân hạt sen khô người ta muốn đóng...
- Cho phản ứng đơn giản xảy ra trong bình kín: 2NO(g) + O2(g) → 2NO2(g) a) Viết biểu thức tốc độ tức...
- Sự dịch chuyển cân bằng hoá học là sự di chuyển từ trạng thái cân bằng hoá học này sang trạng thái cân bằng hoá học khác...
- Không dùng thêm hóa chất nào khác ( kể cả nước ) nhận biết các chất...
- Hãy viết cấu hình electron: Fe, Fe2+, Fe3+, S, S2-, Rb và Rb+. Biết: ZFe= 26; ZS= 16; ZRb= 37
- viết liên kết cộng hóa trị của NH3 CH4 C2H6 SiO2 C2H4 C2H2 SO2 SO3 HNO3 H2CO3
- Viết cấu hình e của các ion florua và ion canxi. Hãy biểu diễn sự tạo thành...
- Viết công thức e và công thức cấu tạo của: Cr2O3, H2Cr2O7, Mn2O7
Câu hỏi Lớp 10
- Xác định trục đối xứng, tọa độ đỉnh , các giao điểm với trục tung và trục hoành của...
- Con gái của Mác hỏi Mác : "Hạnh phúc là gì?" Mác trả lời :...
- [1] Cho hai tập hợp A = { 1; 2; 3; 4; 5 }; B = { 4; 5; 6; 7 }. Xác định tập hợp T = A \ B T = { 1; 2; 3...
- Thành tựu cơ bản của cuộc cách mạng công nghiệp 3.0 dưới dạng: Năm - Người phát minh -...
- Con người có khả năng nhận thức được thế giới hay không?
- Tìm m để a giao b bằng rỗng, biết: A=[2m-1; 2m+1], B=[-1; 5)
- Reading comprehension Good communication is the key to being successful and satisfied in many situations: work, study...
- Giúp mik giải nhanh định luật Bôi lơ ma ri ốt chỉ đúng A khi áp suất cao B khi nhiệt độ thấp C với khí lý...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Phương pháp giải:1. Phân tích từng bước phản ứng trong chuỗi truyền của các chất. Hóa chất ở bên trái mũi tên là chất khởi đầu, hóa chất ở bên phải mũi tên là sản phẩm. 2. Tìm các phản ứng hóa học đã biết có thể xảy ra để tạo ra chuỗi truyền từ khởi đầu đến kết thúc.3. Xác định các phản ứng cần được thực hiện và các chất trung gian trong các phản ứng đó.4. Sắp xếp các phản ứng theo thứ tự từ trái sang phải, bắt đầu từ khởi đầu và kết thúc ở sản phẩm cuối cùng.Câu trả lời:a. NaCl → Cl2 → FeCl3 → NaCl → HCl → CuCl2 → AgClb. CaCO3 → CaCl2 → NaCl → NaOH → NaClO → NaCl → Cl2 → FeCl3 → AgClc. KMnO4 → Cl2 → KClO3 → KCl → HCl → CuCl2 → AgCl → Cl2 → clorua vôid. Cl2 → KClO3 → KCl → Cl2 → HCl → FeCl2 → FeCl3 → PbCl2
Để mô tả sự hình thành liên kết σ, ta có thể sử dụng phương pháp viết các phản ứng tạo ra liên kết σ từ các chất khác nhau. Câu trả lời có thể được viết như sau:- Phương pháp giải 1: Sử dụng các phản ứng hóa học để mô tả quá trình hình thành liên kết σ:1. NaCl + H2O --> NaOH + HCl 2. Cl2 + 2Fe --> 2FeCl33. 3NaCl + Fe(OH)3 --> FeCl3 + 3NaOH4. 2NaCl + H2SO4 --> Na2SO4 + 2HCl5. 2HCl + CuO --> CuCl2 + H2O6. CuCl2 + 2AgNO3 --> 2AgCl + Cu(NO3)2Kết quả: AgCl- Phương pháp giải 2:Sử dụng các chất tạo thành liên kết σ theo thứ tự được cho:1. NaCl: Liên kết σ giữa Na và Cl2. Cl2: Liên kết σ giữa hai nguyên tử Cl3. FeCl3: Liên kết σ giữa Fe và Cl, là một ion Cl trung gian4. NaCl: Liên kết σ giữa Na và Cl5. HCl: Liên kết σ giữa H và Cl6. CuCl2: Liên kết σ giữa Cu và Cl, là một ion Cl trung gian7. AgCl: Liên kết σ giữa Ag và ClKết quả: AgClĐây chỉ là hai trong số nhiều cách giải câu hỏi này. Có thể sử dụng các phản ứng hóa học khác hoặc cách mô tả khác nhau để đạt được cùng kết quả.