Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
a. NaCl → Cl2 → FeCl3 → NaCl → HCl → CuCl2 → AgCl.
b. CaCO3 → CaCl2 → NaCl → NaOH → NaClO → NaCl → Cl2 → FeCl3 → AgCl
c. KMnO4 → Cl2 → KClO3 → KCl → HCl → CuCl2 → AgCl → Cl2 → clorua vôi
d. Cl2 → KClO3 → KCl → Cl2 → HCl → FeCl2 → FeCl3 → PbCl2.
Làm ơn, nếu Mọi người có thể và có thời gian, Mọi người có thể giúp mình trả lời câu hỏi này không? Mình đánh giá cao mọi sự giúp đỡ mà Mọi người có thể cung cấp!
Các câu trả lời
Câu hỏi Hóa học Lớp 10
- Hãy giải thích tại sao: 1. Trong một chu kì, độ âm điện tăng dần theo chiều từ trái...
- MnO2 -> Cl2 -> HCl -> Cl2 -> CaCl2 -> Ca(OH)2 -> clorua vôi
- Trong các chất sau: KI, CuSO 4, KClO 3, NaNO 3, NaOH, NH 4NO 3, AgNO 3. Có bao nhiêu chất mà bằng một phản ứng có thể...
- Giải thích hiện tượng cho dd AgNO3 vào NaCl, NaBr, NaI. Mình chỉ cần giải thích hiện tượng vì sao như vậy không cần...
- Cho cấu hình electron nguyên tử của Fe (Z = 26) : 1 s 2 2 s 2 2 p 6 3 s 2 3 p 6 3 d 6 4 s 2 . Fe thuộc loại nguyên...
- A,N2O5+H2O--->HNO3 B,Fe2O3+CO---->Fe+CO2 C,KOH+H2SO4---->K2SO4+H2O D,Ca(OH)2+H3PO4---->CA3(PO4)+H2O E...
- Cho biết tính chất hóa học cơ bản của nguyên tố clo. Giải thích vì sao nguyên tố clo có tính chất hóa học cơ bản đó....
- Cho các chất HClO , HClO3 , HCO3 , HClO4 . Thứ tự tính axit tăng dần của các chất
Câu hỏi Lớp 10
- Các quốc gia cổ đại phương Đông bao gồm những nước nào?
- Bài 2. Viết phương trình tiếp tuyến của đường tròn (C):x²+y²+2x−2y−15=0 biết...
- 1. Listen and repeat. Pay attention to the stressed words in bold in the sentences. (Nghe và nhắc lại....
- Chuẩn bị Câu 1 Đọc trước bài thơ Đi trong hương tràm và tìm hiểu, ghi...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Phương pháp giải:1. Phân tích từng bước phản ứng trong chuỗi truyền của các chất. Hóa chất ở bên trái mũi tên là chất khởi đầu, hóa chất ở bên phải mũi tên là sản phẩm. 2. Tìm các phản ứng hóa học đã biết có thể xảy ra để tạo ra chuỗi truyền từ khởi đầu đến kết thúc.3. Xác định các phản ứng cần được thực hiện và các chất trung gian trong các phản ứng đó.4. Sắp xếp các phản ứng theo thứ tự từ trái sang phải, bắt đầu từ khởi đầu và kết thúc ở sản phẩm cuối cùng.Câu trả lời:a. NaCl → Cl2 → FeCl3 → NaCl → HCl → CuCl2 → AgClb. CaCO3 → CaCl2 → NaCl → NaOH → NaClO → NaCl → Cl2 → FeCl3 → AgClc. KMnO4 → Cl2 → KClO3 → KCl → HCl → CuCl2 → AgCl → Cl2 → clorua vôid. Cl2 → KClO3 → KCl → Cl2 → HCl → FeCl2 → FeCl3 → PbCl2
Để mô tả sự hình thành liên kết σ, ta có thể sử dụng phương pháp viết các phản ứng tạo ra liên kết σ từ các chất khác nhau. Câu trả lời có thể được viết như sau:- Phương pháp giải 1: Sử dụng các phản ứng hóa học để mô tả quá trình hình thành liên kết σ:1. NaCl + H2O --> NaOH + HCl 2. Cl2 + 2Fe --> 2FeCl33. 3NaCl + Fe(OH)3 --> FeCl3 + 3NaOH4. 2NaCl + H2SO4 --> Na2SO4 + 2HCl5. 2HCl + CuO --> CuCl2 + H2O6. CuCl2 + 2AgNO3 --> 2AgCl + Cu(NO3)2Kết quả: AgCl- Phương pháp giải 2:Sử dụng các chất tạo thành liên kết σ theo thứ tự được cho:1. NaCl: Liên kết σ giữa Na và Cl2. Cl2: Liên kết σ giữa hai nguyên tử Cl3. FeCl3: Liên kết σ giữa Fe và Cl, là một ion Cl trung gian4. NaCl: Liên kết σ giữa Na và Cl5. HCl: Liên kết σ giữa H và Cl6. CuCl2: Liên kết σ giữa Cu và Cl, là một ion Cl trung gian7. AgCl: Liên kết σ giữa Ag và ClKết quả: AgClĐây chỉ là hai trong số nhiều cách giải câu hỏi này. Có thể sử dụng các phản ứng hóa học khác hoặc cách mô tả khác nhau để đạt được cùng kết quả.