Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
a) Đọc các số La Mã sau: IV, VIII, XI, XXIII, XXVII.
b) Viết các số sau bằng số La Mã: 6, 14, 18, 19, 22, 26, 30.
Rất mong nhận được sự giúp đỡ từ các Bạn! Mình đang tìm lời giải cho một bài toán khó, không biết ai có thể gợi ý cho mình?
Các câu trả lời
Câu hỏi Toán học Lớp 6
- Trong 10 điểm có 3 điểm thẳng hàng. Hỏi có bao nhiêu đường thẳng đc tạo thành từ 10 điểm đó.
- Cho 8 số tự nhiên phân biệt, mỗi số có 2 chữ số. Chứng minh rằng luôn có thể chọn ra...
- Tìm x biết:x3-4x=0
- Cho các số nguyên dương m, n thỏa mãn m mũ 3 bằng...
- tINH NHANH A ) 78. 123 + 88 .33 - 78 x 23 + 11.8.67 b)42 . 53 + 47.156 _ 114.47 c ) 53 . 39 + 39 . 47 - 15...
- so sánh : 3^24680 và 2^37020
- a)Tính nhanh: A= 1+5+9+13+...+101 b)Cho B = 1+2+22+24+25+26+27+28+29+210+211. Chứng tỏ B chia hết cho...
- Các số nguyên là ước của 7 là: (0.5 Điểm) 1 và 7 1 và -1 7 và...
Câu hỏi Lớp 6
- Kể sơ lược về một số nhạc cụ dân tộc nổi tiếng .
- Học tiếng Anh kiểu "nhồi nhét" trên ucan có hiệu qủa không?
- trong truyện Thánh Gióng bộc lộ những phẩm chất nào ? Tên truyện Thánh Gióng gợi cho em suy nghĩ gì về...
- 1 pack /luch/luch box/instead/plastic bag 2 use/own bag/when/go shopping 3 turn off / light/when not use 4...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Phương pháp giải:a) IV = 4, VIII = 8, XI = 11, XXIII = 23, XXVII = 27b) Viết các số sau bằng số La Mã:6 = VI14 = XIV18 = XVIII19 = XIX22 = XXII 26 = XXVI30 = XXXVậy câu trả lời cho câu hỏi là:a) IV, VIII, XI, XXIII, XXVIIb) VI, XIV, XVIII, XIX, XXII, XXVI, XXX.
b) Cách viết số La Mã của các số 6, 14, 18, 19, 22, 26, 30 tương ứng là VI, XIV, XVIII, XIX, XXII, XXVI, XXX.
a) Các số La Mã đọc theo thứ tự là IV (bốn), VIII (tám), XI (mười một), XXIII (hai mươi ba), XXVII (hai mươi bảy).
b) Các số 6, 14, 18, 19, 22, 26, 30 được viết bằng số La Mã lần lượt là VI, XIV, XVIII, XIX, XXII, XXVI, XXX.
a) Các số La Mã được đọc là bốn (IV), tám (VIII), mười một (XI), hai mươi ba (XXIII), hai mươi bảy (XXVII).