Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
8. Complete the sentences with a modal verb followed by a passive infinitive. Use the words in brackets.
(Hoàn thành các câu với một động từ khuyết thiếu theo sau bởi một nguyên thể bị động. Sử dụng các từ trong ngoặc.)
1. During lessons, your mobile phone _____ in your bag. (must / leave)
2. Meat _____ right through. (need / cook)
3. School uniforms _____ on the school trip. (not need / wear)
4. Books ____ out of the library. (must not / take)
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 10
- 1. He left the house early this morning. → I heard............ 2. The boys broke the window. → I saw...
- When you read something in a foreign language, you frequently come across words you do not (1)______ understand....
- 1.“Who……………………….that horrible noise?” “ It’s Tom practicing the violin” A. makes B....
- Giải bài 4 trang 44 Unit 9 trong Sgk Tiếng Anh 10 tập 2 ( sách mới) Nhanh lên nha các bạn mình cần gấp lắm
- viết đoạn văn 80 chữ bằng tiếng anh về bất lợi của việc học online? giúp tui vơiii!!
- EX1: Complete the sentences with "will, shall, would, could, can, must, should, may, might" 1.______you talk...
- Discrimination on the basis of gender ____ from workplaces. A. shouldn't be removed ...
- Scientists are now looking for cheaper way to use solar energy to heat air and water. Many buildings are using...
Câu hỏi Lớp 10
- Lập bảng biến thiên và vẽ đồ thì hàm số y= x2 -2 lxl +1
- Viết bài văn phân tích nội dung và nghệ thuật bài thơ Sang thu của Anh Thơ
- Mọi người cho mình hỏi kì 1 mình có 7 môn trên 6.5 mà một môn dưới...
- Viết công thức electron , công thức cấu tạo của SiF4 , CO2 , N2 , H2O , C2H6 , HCN , HNO3 , H2SO4 , C2H4 ,...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Phương pháp làm:Để hoàn thành câu, ta cần sử dụng động từ khuyết thiếu (modal verb) kết hợp với dạng nguyên thể bị động (passive infinitive) của động từ trong ngoặc. Dạng nguyên thể bị động của một động từ bao gồm "to be" + V3 (quá khứ phân từ của động từ). Động từ khuyết thiếu (modal verb) được sử dụng phải thích hợp với nghĩa của câu.Câu trả lời:1. During lessons, your mobile phone must be left in your bag. (Trong giờ học, điện thoại di động của bạn phải để trong túi.)2. Meat needs to be cooked right through. (Thịt cần được nấu chín đều.)3. School uniforms do not need to be worn on the school trip. (Không cần phải mặc đồng phục trường học trong chuyến đi cắm trại.)4. Books must not be taken out of the library. (Sách không được mang ra khỏi thư viện.)
4. Books must not be taken out of the library.
3. School uniforms do not need to be worn on the school trip.
2. Meat needs to be cooked right through.
1. During lessons, your mobile phone must be left in your bag.