Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
5 từ đồng nghĩa với từ 'vạm vỡ'
Mình đang tìm kiếm một số ý kiến đóng góp cho một vấn đề mình mắc phải ở câu hỏi này. các Bạn có thể giúp mình với, được không?
Các câu trả lời
Câu hỏi Ngữ văn Lớp 5
- đặt 2 câu có chứa thành ngữ giang sơn gấm vóc và non xanh nước biếc ...
- Em hãy điền từ thích hợp vào chỗ trống để có đoạn văn tả cảnh thanh bình ở làng quê vào buổi sáng: Cảnh quê em vào buổi...
- Tập đọc ( sách Tiếng Việt lớp 5 , tập 2 ) ...
- Cho ví dụ sau : Nơi hầm tối lại là nơi sáng nhất Nơi con nhìn ra sức mạnh Việt Nam Nêu ý nghĩa của...
Câu hỏi Lớp 5
- Một tấm bảng quảng cáo hình tam giác có tổng cạnh đáy và chiều cao là 28m, cạnh đáy hơn chiều cao 12m. Tính diện tích...
- Kể tên các chiến dịch tiêu biểu của quân và dân ta trong kháng chiến chống...
- lúc 6 giờ 30 phút sáng một ô tô xuất phát từ a để đến b với vận tốc 55km/giờ...
- Quãng đường từ Nam Định đến Hà Nội dài 90 km Một người đi xe máy từ Nam Định đến phủ...
- Cho hình thang vuông ABCD vuông góc tại A và D ;AB = 1 3 CD .Kéo dài DA...
- đố vui nha Phía trước bạn là quảng trường xanh, sau lưng bạn là quảng trường trắng, vậy quảng...
- 20,21+a+20,01×b+20,2×c+79,79×a+79,9×b+79,8×c. Biết a+b+c =20,21. Tìm a,b,c
- Hai người thợ làm chung một công việc thì trong 6 giờ sẽ xong.Nếu một mình người thứ nhất làm công việc ấy thì xong 9...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Để tìm 5 từ đồng nghĩa với từ "vạm vỡ", bạn có thể tham khảo từ điển hoặc sử dụng kỹ năng ngôn ngữ của mình để suy luận từ một số từ cùng loại. Dưới đây là một số cách làm:Cách làm 1:1. Sụp đổ2. Tan tành3. Hủy hoại4. Nát bét5. Tan rãCách làm 2:1. Tan tành2. Hỏng hóc3. Vụn vỡ4. Bể nát5. Tổn thấtCâu trả lời: 5 từ đồng nghĩa với từ "vạm vỡ" có thể là: sụp đổ, tan tành, hủy hoại, nát bét, tan rã.
hủy hoại
lở vỡ
hỏng
tổn thất