Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
5 từ đồng nghĩa với từ 'vạm vỡ'
Mình đang tìm kiếm một số ý kiến đóng góp cho một vấn đề mình mắc phải ở câu hỏi này. các Bạn có thể giúp mình với, được không?
Các câu trả lời
Câu hỏi Ngữ văn Lớp 5
- kể câu chuyện về thiên nhiên và con người ( ngắn thôi nhé)
- nhóm nào dưới đây có tất cả các từ gạch chân đc dùng theo nghĩa chuyển? A.lời nói...
- có ai biết đề thi tiếng việt giữa học kì 1
- Bác Hồ đã khen tặng phụ nữ Việt Nam tám chữ vàng, em hãy cho biết tám chữ đó là gì ?
- Tóm Tắt một câu chuyện kể về Bác Hồ trong thời gian tìm đuờng cứu nuớc . nhớ là viết tóm tắt nha ,rùi viết xong thì kết...
- hãy tả ngôi trường thân yêu đã gắn bó với em trong nhiều năm qua ( bài nào ngắn ngắn thôi nha)
- Tả một bài văn về chiếc đồng hồ báo thức trong đó phải có từ ngữ liên kết đoạn.
- Em đã rời xa mái trường tiểu học mến yêu và chuẩn bị bước vào một môi trường...
Câu hỏi Lớp 5
- Một gia đình nuôi 42 con gia súc gồm 5 con trâu,8 còn bò, 14 con thỏ,7con lợn và 8 con dê.Trông tổng số gia súc , lợn...
- 1. Nêu tính chất của đá vôi? 2. Đá vôi dùng để làm gì?
- Tìm a: a/2567+a=3000 b/4567-a=2 c/567,89+a=300 Ai nhanh mik tick nha
- Bài 3. Tam giác ABC có độ dài cạnh đáy bằng 36cm, chiều cao bằng 60% độ dài...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Để tìm 5 từ đồng nghĩa với từ "vạm vỡ", bạn có thể tham khảo từ điển hoặc sử dụng kỹ năng ngôn ngữ của mình để suy luận từ một số từ cùng loại. Dưới đây là một số cách làm:Cách làm 1:1. Sụp đổ2. Tan tành3. Hủy hoại4. Nát bét5. Tan rãCách làm 2:1. Tan tành2. Hỏng hóc3. Vụn vỡ4. Bể nát5. Tổn thấtCâu trả lời: 5 từ đồng nghĩa với từ "vạm vỡ" có thể là: sụp đổ, tan tành, hủy hoại, nát bét, tan rã.
hủy hoại
lở vỡ
hỏng
tổn thất