Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
dịch sang tiếng anh
1 địa chỉ của bạn là gì ?
2. bạn sống cùng với ai ?
3. quê của bạn ở đâu ?
4. quê của bạn trông như thế nào ?
5. bạn có sống cùng với ông bà hay ko ?
6 . địa chỉ của anh ấy là gì?
7. anh ấy sống cùng với ai ?
8 . quê của anh ấy ở đâu?
9 . cô ấy sống ở một ngôi làng nhỏ ở vùng quê
10 . làng của cô ấy nhỏ và yên bình
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 5
- 101. Choose the odd one out : A. late B....
- I think I ................ it one day A. visit ...
- I work _ _ _ six o'clock in the morning until three in the afternoon .
- Sắp xếp các từ sau để dc câu hoàn chỉnh: in the city/ in the country/ Hung/ or/ does/ live part/ in/ festival/...
- 1 How can i get to the zoo ? 2 What's the matter with you ?
- Exercise 7. Circle the underlined word or phrase that needs correcting.sdsg1. (A) How many (B) lessons (C) does she (D)...
- Câu 1: Hỗn hợp là gì ? Lấy ví dụ. Câu 2 : Thế nào là năng lượng...
- Choose the correct answer. 1. Mai: Where does she _______? Lam: She lives in Ha Noi. a. Lives b. Live c....
Câu hỏi Lớp 5
- Cho các câu sau: a,Của không ngon nhà đông con cũng hết. b,Thịt để trong tủ lạnh đã đông hết rồi. c,Cơn...
- hiệu 2 số là 65.68.Nếu thêm vào số lớn 49.5 và thêm vào số bé là 7.452 thì hiệu 2 số lúc sau là..........
- Quãng đường ab dài 80km. Trên đường từ a đến b một người đi bộ được 5km rồi tiếp tục đi ô...
- Có 4 tủ sách mỗi tủ có 6 ngăn mỗi ngăn có 12 quyển sách người ta đem...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Phương pháp làm:1. Đọc câu hỏi và hiểu ý định của câu hỏi.2. Tìm từ vựng và cấu trúc ngữ pháp liên quan đến câu hỏi.3. Viết câu trả lời bằng cách sử dụng từ vựng và cấu trúc ngữ pháp đã tìm.Câu trả lời:1. What's your address?- My address is [address].2. Who do you live with?- I live with [person/ people].3. Where is your hometown?- My hometown is in [place].4. What does your hometown look like?- My hometown is [description].5. Do you live with your grandparents?- Yes, I live with my grandparents.- No, I don't live with my grandparents.6. What's his address?- His address is [address].7. Who does he live with?- He lives with [person/ people].8. Where is his hometown?- His hometown is in [place].9. She lives in a small village in the countryside.- Her village is small and peaceful.10. Her village is small and peaceful.
Her village is peaceful and quiet, surrounded by fields and mountains.
She lives in a small village in the countryside.
He is from Seoul, South Korea.
He lives with his wife and two children.