Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
dịch sang tiếng anh
1 địa chỉ của bạn là gì ?
2. bạn sống cùng với ai ?
3. quê của bạn ở đâu ?
4. quê của bạn trông như thế nào ?
5. bạn có sống cùng với ông bà hay ko ?
6 . địa chỉ của anh ấy là gì?
7. anh ấy sống cùng với ai ?
8 . quê của anh ấy ở đâu?
9 . cô ấy sống ở một ngôi làng nhỏ ở vùng quê
10 . làng của cô ấy nhỏ và yên bình
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 5
- 1. My sister and I ………. television in the living – room now. A. am watching B. are watching C. is watching D....
- câu hỏi: Why do you learn English ? Because I want to...............???? ai trả lời được kết bạn vs mị nhoa...
- chọn từ điền vào chỗ trống: Turn right ... High Street. ( into, to, at)
- Choose the word that differs from the other three in the position of primary stress in each of the following...
- 1. Mai and Linda/play/What/break/do/time/at/?…………………………………………………………………………2....
- bộ sưu tập của tôi có 9 con rối ghi tiếng anh đầy đủ thế nào
- 1. Where do you live? 2. What’s your hometown like? 3. What do you often do in your free time? 4. What’s...
- NGÀY QUỐC KHÁNH TIẾNG ANH LÀ INDEPENDENCE DAY HAY INDEPENDENT DAY?
Câu hỏi Lớp 5
- Một ô tô chạy với vận tốc 90,4 km/giờ trên quãng đường dài 153,68km. Hỏi ô...
- Hãy viết một đoạn văn tả ngoại hình của một em bé ở tuổi tập đi, tập nói giúp m nha m đag cần gấp bạn nào nha m k...
- Tìm số tự nhiên n sao cho; 121/27 x 54/11 < n < 100/21 : 25/126
- r, d hoặc gi : ....ành quà cho bé, ....ành chiến thắng, đọc ....ành mạch
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Phương pháp làm:1. Đọc câu hỏi và hiểu ý định của câu hỏi.2. Tìm từ vựng và cấu trúc ngữ pháp liên quan đến câu hỏi.3. Viết câu trả lời bằng cách sử dụng từ vựng và cấu trúc ngữ pháp đã tìm.Câu trả lời:1. What's your address?- My address is [address].2. Who do you live with?- I live with [person/ people].3. Where is your hometown?- My hometown is in [place].4. What does your hometown look like?- My hometown is [description].5. Do you live with your grandparents?- Yes, I live with my grandparents.- No, I don't live with my grandparents.6. What's his address?- His address is [address].7. Who does he live with?- He lives with [person/ people].8. Where is his hometown?- His hometown is in [place].9. She lives in a small village in the countryside.- Her village is small and peaceful.10. Her village is small and peaceful.
Her village is peaceful and quiet, surrounded by fields and mountains.
She lives in a small village in the countryside.
He is from Seoul, South Korea.
He lives with his wife and two children.