Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Unit 1: Leisure Activity
- Looking Back-
- Từ vựng mới của phần Looking Back Unit 1 Lớp 8 ( Vocalbary)
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 8
- A. Put the words in the correct order to make correct sentences. 1. the/ next/ be/ Who/ this/ school/ winner/ the/...
- Choose the best answer 1. I finish ………….. the book and went to bed. A. read B. to read C....
- These days it is(o)………….......................to open a newspaper without POSSIBLE reading...
- 1. He (wait) _____________for you when you (get) _______________ back tomorrow. 2. If you call her at 6 p.m,she...
- 5. He has just bought ____________ expensive furniture. A....
- Rewrite 1. I started learning English 5 year ago. (for) -> I 2. It is difficult for my friends to undesrtand...
- Complete the blanks with prepositions. Adjectives amazed __________ careful __________ crowded __________ fed up...
- 1. try your best to improve your pronunciation , Nam " The teacher said - The teacher...
Câu hỏi Lớp 8
- viết công thức tính độ lớn của lực đẩy ác-si-mét
- Viết đoạn văn trình bày ý kiến về bài học rút ra từ một truyện cười như con rắn...
- Chia sẻ về truyền thống trường em và những việc các thầy, cô giáo, học sinh đã...
- hoàn cảnh dẫn đến phong trào Cần vương . Vì sao nói cuộc khởi nghĩa Hương Khê...
- công nghệ: cách vẽ hình chiếu thứ 3 từ 2 hình chiếu đã cho (diễn giải bằng lời)
- Trong toán học, n! (đọc là n giai thừa) được định nghĩa như sau: n! = 1 x 2 x 3 x ... x (n-1) x n Ví dụ: 1! =...
- thuyết minh về danh lam thắng cảnh ở địa phương em (hồ lak)
- cho hình thang cân ABCD(AB//CD,AB=CD) ab x CD, các đường cao AH, BK a, tứ giác ABHK...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Để làm bài này, bạn cần tiến hành research từ vựng mới trong phần Looking Back Unit 1 Lớp 8. Bạn có thể sử dụng sách giáo khoa, tài liệu tham khảo trực tuyến hoặc các nguồn đáng tin cậy khác.Sau khi tìm hiểu về từ vựng mới, bạn có thể chia sẻ những từ vựng đó và giải nghĩa, hoặc sử dụng chúng trong câu ví dụ để minh họa cách sử dụng.Ví dụ:Từ vựng mới trong phần Looking Back Unit 1 Lớp 8 bao gồm:1. Hiking (n): đi bộ đường dài2. Camping (n): cắm trại3. Swimming (n): bơi lội4. Cycling (n): đi xe đạp5. Gardening (n): làm vườnCâu trả lời:Từ vựng mới trong phần Looking Back Unit 1 Lớp 8 bao gồm các hoạt động như hiking, camping, swimming, cycling và gardening. Đây là những hoạt động giúp giảm stress và giữ gìn sức khỏe.
looking back (phrasal verb) - to think about or remember things in the past
sport (n) - a physical activity that people do for enjoyment and/or to compete
hobby (n) - an activity that you do for pleasure in your free time
enjoyment (n) - the pleasure that you get from something you like or something you are doing