Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Unit 1: Leisure Activity
- Looking Back-
- Từ vựng mới của phần Looking Back Unit 1 Lớp 8 ( Vocalbary)
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 8
- I. Complete the sentences with must (not) or (do not) have to (in the correct form). Sometimes it’s possible to...
- 4 (trang 25 sgk Tiếng Anh 8 Global Success): Work in groups. Discuss and write what you like or dislike about like in...
- , This house is bigger than that one. (not so/as + adj + as) -> That house is...
- 3. I go home early because I am very tired=>...
- VI. Rewrite the sentences using “should/ shouldn’t”. 1. Don’t touch this...
- this hotel is more comfortable than all the others(most) the table and the desk are the same size(big) i'm not as...
- Right place, wrong person The place is perfect, the weather is wonderful, but if you’re with the wrong person, a...
- Nói về vấn đề lũ lụt bằng tiếng anh
Câu hỏi Lớp 8
- Nêu nội dung và ý nghĩa cuộc Duy tân Minh Trị 1868.
- em hãy thuyết minh về cuốn sách giáo khoa l
- Bài 5: Cho 200(g) dung dịch NaOH 20% tác dụng vừa hết với 100(g) dung dịch HCl. Tính a) Nồng độ...
- Cầu chì thuộc loại thiết bị điện nào A thiết bị lấy điện B thiết bị bảo vệ C Thiết bị...
- Cho hình lăng trụ đứng có đáy là hình vuông cạnh= 5cm và chiều cao của...
- Cho tam giác ABC, kẻ EF//BC (E ∈ AB, F ∈ AC) sao cho AE=CF. Qua E kẻ một đường thảng song song với AC,...
- Nếu các bước vẽ hình chiếu vuông góc của vật thể.
- có ý kiến cho rằng: Vào nửa sau thế kỉ XIX, thực dân phương Tây đền ấn độ và...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Để làm bài này, bạn cần tiến hành research từ vựng mới trong phần Looking Back Unit 1 Lớp 8. Bạn có thể sử dụng sách giáo khoa, tài liệu tham khảo trực tuyến hoặc các nguồn đáng tin cậy khác.Sau khi tìm hiểu về từ vựng mới, bạn có thể chia sẻ những từ vựng đó và giải nghĩa, hoặc sử dụng chúng trong câu ví dụ để minh họa cách sử dụng.Ví dụ:Từ vựng mới trong phần Looking Back Unit 1 Lớp 8 bao gồm:1. Hiking (n): đi bộ đường dài2. Camping (n): cắm trại3. Swimming (n): bơi lội4. Cycling (n): đi xe đạp5. Gardening (n): làm vườnCâu trả lời:Từ vựng mới trong phần Looking Back Unit 1 Lớp 8 bao gồm các hoạt động như hiking, camping, swimming, cycling và gardening. Đây là những hoạt động giúp giảm stress và giữ gìn sức khỏe.
looking back (phrasal verb) - to think about or remember things in the past
sport (n) - a physical activity that people do for enjoyment and/or to compete
hobby (n) - an activity that you do for pleasure in your free time
enjoyment (n) - the pleasure that you get from something you like or something you are doing