Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
When I arrived, they (have) dinner.
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 9
- It's boring (listen) to music. I suggest (go) to the cinema for a change. My father (try) to give up (smoke) four...
- The city of Melbourne, Australia has always had a (1)_______________ for unusual weather. Melbourne people enjoy...
- We'd prefer you not to smoke -> We'd rather
- VIII. Read and answer Panda is the name for two nocturnal Asian mammals: the red panda and the giant panda. The red...
- tell about sydney ( natural features, man-made features, public transports, shopping, education) giúp mik vs...
- It is difficult to understand him chuyển sang to + ....
- Bài 2: 1. Mike was the......in his family;all his brothers wre much taller A. lowest B. slightest C. shortest...
- Part I. Choose the best word A, B, C or D to fill in spaces in the following passage. (10 points) It is well-known that...
Câu hỏi Lớp 9
- Hình ảnh vầng trăng trong bài thơ mang nhiều tầng ý nghĩa. Hãy phân tích điều ấy. Khổ thơ nào trong bài thể hiện tập...
- Cho 6,5 gam ZnO vào dung dịch axit axetic 20% tính khối lượng Axit Axetic tham gia phản ứng
- Bài 11 Từ BaCl2, FeS, không khí, H2O. Hãy viết PTHH điều chế BaSO4 b. Hãy chọn 6...
- Em hãy sưu tầm một số câu tục ngữ, ca dao hoặc danh ngôn nói về tính năng động, sáng tạo.
- 1. Rút gọn các biểu thức sau: a, \(\dfrac{1}{4}\sqrt{180}+\sqrt{20}-\sqrt{45}+5\) ; b...
- trình bày cách làm tròn kết quả (đã đc tính bằng máy tính) dưới đây đến phút,ví dụ: sinx=0,5446 =>x (xấp xỉ) 32...
- (Giải thuật Euclid dựa trên "nguyên tắc là ước chung lớn nhất của hai số nguyên không thay đổi khi thay số lớn hơn...
- Viết bài văn biểu cảm về sự hi sinh thầm lặng của dì Bảy trong bài tản văn "Người ngồi đợi...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Phương pháp làm:1. Xác định thì của động từ "have" trong câu: dựa vào "arrived" có thể suy ra đây là hành động xảy ra trước khi "I" đến, vì vậy ta dùng thì quá khứ hoàn thành (past perfect).2. Đặt câu hỏi theo dạng "Have they had dinner?"3. Trả lời: - Yes, they had had dinner when I arrived.- No, they hadn't had dinner when I arrived.Hoặc- Yes, they had dinner when I arrived.- No, they didn't have dinner when I arrived.
When I arrived, they were about to have dinner.
When I arrived, they had just finished dinner.
When I arrived, they were having dinner.
When I arrived, they had already had dinner.