Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
3 từ nào đồng nghĩa với từ nhẹ nhàng A. Nhẹ nhõm , nhỏ nhẹ , nhỡ nhàng B. Nhẹ nhõm , nhịp nhàng , nhẹ bỗng C. Nhẹ nhõm , nhẹ tênh , nhẹ nhàng .
Làm ơn, ai đó có thể chia sẻ kinh nghiệm hoặc ý tưởng để mình có thể vượt qua câu hỏi này không? Thanks mọi người.
Các câu trả lời
Câu hỏi Ngữ văn Lớp 5
- Tìm các từ láy : Có âm cuối n Có âm cuối ng Có âm đầu n
- MỖI CÂU SAU ĐÂY LÀ CÂU ĐƠN HAY CÂU GHÉP?PHÂN TÍCH CẤU TẠO CÁC...
- Tìm 3 từ đồng nghĩa với từ " trẻ em "
- Trong câu thơ: “Quả ớt như ngọn lửa đèn dầu/ Chạm đầu lưỡi chạm vào sức nóng”,...
- Bác Hồ đã khen tặng phụ nữ Việt Nam tám chữ vàng, em hãy cho biết tám chữ đó là gì ?
- Bài 2: Xếp các từ sau thành nhóm đồng nghĩa: Thông minh, nhẹ nhàng, linh hoạt, giỏi giang, hoạt bát, sáng tạo, mưu trí,...
- hãy viết đơn gửi Ban Giám hiệu xin được tham gia các hoạt động sau : - học một môn học tự chọn ( tiếng dân tộc ,...
- Đọc mẩu chuyện Bầu trời mùa thu (Tiếng Việt 5, tập một, trang 87 - 88), ghi vào bảng dưới đây những từ ngữ tả bầu trời...
Câu hỏi Lớp 5
- mọi người vô zoom nhé mật khẩu đây nhé id 658 051 5637 pass 668888 các bạn vô đong vào nhé
- quãng đường ab dài 157,5,1 người đi từ a đến b với vận tốc 45 km/h.HỎi a)tính thời gian người...
- abcd / 10 abc /10 nhớ gạch chéo là phân số nhé bài này là số thập phân
- tháng vừa qua, một xí nghiệp đã may được 7500 bộ quần áo . Tính ra xí...
- Bác Hòa xây một hồ bơi dạng hình hộp chữ nhật có chiều dài 15m. chiều rộng 8m...
- Nghỉ hè rùi , các bạn có vui ko , mik thì vẫn phải cố học để thi clc nè...
- 1 mảnh đất HCN có CD 24m,CR=75%CD.Người ta dành 30% DT để làm nhà.Tính DT đất...
- Hai người đi bộ cùng khởi hành 1 lúc từ A đến B và ngược lại . Người khởi hành từ A với vận tốc 4,2 km/h . Người đi từ...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Phương pháp làm:- Đọc hiểu câu hỏi và xác định từ cần tìm đồng nghĩa với từ "nhẹ nhàng".- Đọc hiểu các đáp án và so sánh ý nghĩa của các từ trong đáp án đó với từ "nhẹ nhàng".- Tìm từ có ý nghĩa tương đồng với từ "nhẹ nhàng".Câu trả lời:C. Nhẹ nhõm , nhẹ tênh , nhẹ nhàng.
Từ nhẹ nhõm, nhỏ nhẹ và nhạt nhẽo đồng nghĩa với từ nhẹ nhàng.
Từ nhẹ nhõm, nhẹ tênh và nhẹ nhàng đồng nghĩa với từ nhẹ nhàng.
Từ nhẹ nhõm, nhịp nhàng và nhẹ bỗng đồng nghĩa với từ nhẹ nhàng.
Từ nhẹ nhõm, nhỏ nhẹ và nhỡ nhàng đồng nghĩa với từ nhẹ nhàng.