Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
3 từ nào đồng nghĩa với từ nhẹ nhàng A. Nhẹ nhõm , nhỏ nhẹ , nhỡ nhàng B. Nhẹ nhõm , nhịp nhàng , nhẹ bỗng C. Nhẹ nhõm , nhẹ tênh , nhẹ nhàng .
Làm ơn, ai đó có thể chia sẻ kinh nghiệm hoặc ý tưởng để mình có thể vượt qua câu hỏi này không? Thanks mọi người.
Các câu trả lời
Câu hỏi Ngữ văn Lớp 5
- Đố vui :Thứ gì của đàn ông mà phụ nữ thích cầm nhất ?
- Tính cách của cô bé Mơ là: Ngoan ngoãn,học giỏi,chăm làm,dũng cảm,hiếu...
- Ngày khai trường tháng 9 năm 1945 có gì đặc biệt so với những ngày khai trường khác?Chọn 2 phương án trả lời...
- Điền tiếng có chứa phụ âm đầu l / n: a) ... trường Tam Đảo chạy quanh...
Câu hỏi Lớp 5
- một người đi xe máy khởi hành từ A lúc 8 giờ 50 phút .và đến B lúc 9 giờ 42 phút .quãng đường AB dài 60 km.Hãy tính...
- em hãy vẽ sơ đồ tư duy bài Đảng cộng sản Việt Nam ra đời , ngắn gọn nhé
- write about your weekend (about 80-100 words)
- Trong câu sau " Nhiều năm trôi qua với điều bí mật của họ,nhưng ngày ấy vẫn đến... "từ ngữ' " điều bí mật " thuộc từ...
- Hạt gieo tới tấp. Rãi đều khắp ruộng đồng. Nhưng hạt gieo chẳng nãy mầm. Để bao hạt khác mừng thầm mọc...
- Ai là người lãnh đạo phong trào Đông du ?
- Câu 3: Ba kho (A, B, C) chứa tất cả 97 tấn thóc, nếu thêm vào kho A 3 tấn thóc...
- Bài 5. Mỗi cái áo may hết 1,15m vải; mỗi cái quần may hết 1,35m vải. Hỏi may 4 cái...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Phương pháp làm:- Đọc hiểu câu hỏi và xác định từ cần tìm đồng nghĩa với từ "nhẹ nhàng".- Đọc hiểu các đáp án và so sánh ý nghĩa của các từ trong đáp án đó với từ "nhẹ nhàng".- Tìm từ có ý nghĩa tương đồng với từ "nhẹ nhàng".Câu trả lời:C. Nhẹ nhõm , nhẹ tênh , nhẹ nhàng.
Từ nhẹ nhõm, nhỏ nhẹ và nhạt nhẽo đồng nghĩa với từ nhẹ nhàng.
Từ nhẹ nhõm, nhẹ tênh và nhẹ nhàng đồng nghĩa với từ nhẹ nhàng.
Từ nhẹ nhõm, nhịp nhàng và nhẹ bỗng đồng nghĩa với từ nhẹ nhàng.
Từ nhẹ nhõm, nhỏ nhẹ và nhỡ nhàng đồng nghĩa với từ nhẹ nhàng.