Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
3 từ nào đồng nghĩa với từ nhẹ nhàng A. Nhẹ nhõm , nhỏ nhẹ , nhỡ nhàng B. Nhẹ nhõm , nhịp nhàng , nhẹ bỗng C. Nhẹ nhõm , nhẹ tênh , nhẹ nhàng .
Làm ơn, ai đó có thể chia sẻ kinh nghiệm hoặc ý tưởng để mình có thể vượt qua câu hỏi này không? Thanks mọi người.
Các câu trả lời
Câu hỏi Ngữ văn Lớp 5
- tả cơn mưa mùa xuân
- Em hãy tả một đêm trăng đẹp ở quê em
- Đồng nghĩa với sống là gì
- Hiệp định giơ -ne-vơ được ký vào thời gian nào ?ở đâu?
- Cho các nhóm sau: A) 1.Trai tài gái sắc 2. Trọng nghĩa khinh tài B) 1. Cá chậu chim lồng 2. Áo đơn lồng áo kép C)...
- Nhất nam viết hữu,thập nữ viết vô [Một trai đã là có, mười gái cũng bằng không] Có thích câu này không?
- hãy viết đơn xin vào đội tình nguyện giúp đỡ nạn nhân chất độc màu da cam
- Tả cảnh sông nước sáng trưa chiều tối
Câu hỏi Lớp 5
- Tính bằng cách thuận tiện nhất : (1,25 x 3,6 ) : ( 9 x 5 ) Cực gấp luôn giúp với !!!
- I (get)........up early in the morning. .....................
- một bể nước dạng hình hộp chữ nhật dài 2,5m rộng 1,8 m và cao 1,2m....
- Hình lập phương là hình : A. Có 6 mặt đều là hình vuông,có 8...
- Tuần trước nhà bạn Minh đã tổ chức cho cả nhà đi du lịch Mũi Né bằng ô tô....
- Lúc 8 giờ sáng, một nhóm du khách đi thuyền xuôi dòng từ bến A đến bến B...
- Viết tiếp ba số hạng của dãy số sau: a) 1 ; 2 ; 3 ; 5 ; 8 ; 13 ;….b) 0; 2; 4; 6; 12; 22; …..Viết...
- Chia dạng đúng của các từ trong ngoặc: One day, my uncle left work very late - about 7.30 pm. He ______...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Phương pháp làm:- Đọc hiểu câu hỏi và xác định từ cần tìm đồng nghĩa với từ "nhẹ nhàng".- Đọc hiểu các đáp án và so sánh ý nghĩa của các từ trong đáp án đó với từ "nhẹ nhàng".- Tìm từ có ý nghĩa tương đồng với từ "nhẹ nhàng".Câu trả lời:C. Nhẹ nhõm , nhẹ tênh , nhẹ nhàng.
Từ nhẹ nhõm, nhỏ nhẹ và nhạt nhẽo đồng nghĩa với từ nhẹ nhàng.
Từ nhẹ nhõm, nhẹ tênh và nhẹ nhàng đồng nghĩa với từ nhẹ nhàng.
Từ nhẹ nhõm, nhịp nhàng và nhẹ bỗng đồng nghĩa với từ nhẹ nhàng.
Từ nhẹ nhõm, nhỏ nhẹ và nhỡ nhàng đồng nghĩa với từ nhẹ nhàng.