Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
3. Nêu tính chất vật lý, ứng dụng và điều chế các chất: CaO, SO2, NaOH, Ca(OH)2, H2SO4. Viết phương trình hoá học? Nêu cách pha loãng dung dịch H2SO4 đặc?
Hi cả nhà! Mình đang hơi loay hoay với một câu hỏi khó nhằn. Bạn nào nhẹ nhàng, kiên nhẫn giúp mình với được không? Cảm ơn tất cả rất nhiều!
Các câu trả lời
Câu hỏi Hóa học Lớp 9
- Câu 3:(3,0 điểm)Cho 12 gam hỗn hợp gồm kim loại Cu và Fe tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl 10% thu...
- Có những bazơ sau: Cu(OH)2, NaOH, Ba(OH)2. Hãy cho biết những bazơ nào a) Tác dụng được với với dung dịch HCl. b) Bị...
- Chất tác dụng được với dung dịch HCl và NaOH là A. CuSO4 B. Mg(OH)2 C. Al D. Fe Axit axetic...
- a,Để trung hòa 250 gam dung dịch NaOH 15% cần bao nhiêu gam dung dịch HCl 14,6% ? b,Nếu dùng dung...
- Chỉ dùng dd BaCl 2, hãy nêu cách nhận biết các dd sau: CuSO 4, (NH 4) 2SO 4, NaHCO 3, Fe(NO 3) 3, Al(NO 3)...
- Chất nào sau đây bị nhiệt phân hủy ở nhiệt độ cao:A. Na 2 SO 4 B. KClC. K 2...
- viết 20 phương trình hóa học của oxit axit tác dụng với bazơ
- Nhận biết 4 lọ hóa chất mất nhãn chứa 4 muối sau: Na2CO3, MgCO3, BaCO3, và CaCl2.
Câu hỏi Lớp 9
- Cho 8 câu thơ trích trong “Kiều ở lầu Ngưng Bích”: “Tưởng người dưới nguyệt...
- Em có suy nghĩ, đánh giá gì về những thành tựu Liên Xô đã đạt...
- Giải thích các thành ngữ sau và cho biết các thành ngữ đó...
- 1.Try (finish)_______ it. It is no use (complain) ___________ 2.Michel (work)______ 38 hours a week. 3.Robet (learn)...
- How to choose the career There come a point in everyone's life when we (1)...
- * Filling in each space with one appropriate word. They called New York “the Big Apple”. Maybe it is not...
- Chỉ ra ý nghĩa khác nhau trong cách dùng từ “yêu” và từ “...
- " I have to finish my homework before going to out " Nam said => Nam said that .... Giúp...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Để giải câu hỏi trên, chúng ta cần làm như sau:Phương pháp giải:1. Xác định tên và công thức hóa học của các chất được nêu trong câu hỏi.2. Viết phương trình hoá học cho từng phản ứng điều chế các chất đó.3. Mô tả cách pha loãng dung dịch H2SO4 đặc.Câu trả lời:1. Viết phương trình hoá học:- CaO + H2O -> Ca(OH)2- SO2 + H2O -> H2SO3- NaOH -> Na+ + OH-- Ca(OH)2 -> Ca2+ + 2OH-- H2SO4 -> 2H+ + SO4^2-2. Cách pha loãng dung dịch H2SO4 đặc:Để pha loãng dung dịch H2SO4 đặc, chúng ta cần thêm từ từ nước vào dung dịch H2SO4 đặc để tránh sự phản ứng quá nhiệt gây nổ. Nên nhớ, luôn đổ dung dịch vào nước và không ngược lại để tránh tạo ra hơi độc hại.Hy vọng câu trả lời trên giúp bạn hiểu và giải quyết câu hỏi của mình. Hãy thực hiện các bước một cách cẩn thận để đạt kết quả chính xác.
4. Cách pha loãng dung dịch H2SO4 đặc: Để pha loãng dung dịch H2SO4 đặc, ta cần lấy một lượng nước sạch và đưa từ từ vào dung dịch H2SO4 đặc, khuấy đều cho đến khi đạt nồng độ phù hợp với yêu cầu. Lưu ý cần thực hiện cẩn thận để tránh phát sinh nhiệt hoặc tỏa khói độc hại từ dung dịch axit đặc.
3. Điều chế các chất: CaO (từ quặng vôi), SO2 (từ lưu huỳnh hoặc sulfat), NaOH (từ quặng natrit), Ca(OH)2 (từ phản ứng giữa CaO và nước), H2SO4 (từ quặng lưu huỳnh và nước oxigen).
2. Ứng dụng của các chất: CaO (được sử dụng trong sản xuất xi măng, đánh bóng kim loại), SO2 (được sử dụng trong sản xuất axit sunfuric, gây ô nhiễm môi trường), NaOH (được sử dụng trong sản xuất xà phòng, chất tẩy), Ca(OH)2 (được sử dụng trong xử lý nước, sản xuất giấy), H2SO4 (được sử dụng trong sản xuất phân bón, thuốc nhuộm).
1. Tính chất vật lý của các chất: CaO (vô cơ, màu trắng, kiềm), SO2 (khí không màu, độc, có mùi đặc trưng), NaOH (rắn màu trắng, kiềm mạnh, tan trong nước), Ca(OH)2 (rắn, màu trắng, kiềm), H2SO4 (dạng lỏng, axit mạnh, tan trong nước).