Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
3. Match the adjectives in blue from exercise 1 with the nouns in the table. Listen and check.
(Nối các tính từ màu xanh trong bài tập 1 với các danh từ trong bảng. Nghe và kiểm tra.)
Noun
Adjectiveambition
charm
confidence
energy
fame
kindness
strength
success
talent
weakness
ambitious
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 7
- Read the passage and choose the best answer for each question below. (1pt) Who are the best drivers? Which...
- Ex 1. So sánh hơn 2. Lana is…………… (old) than John. 3. China is far...
- bạn trí làm sai trổ eat nha công thức VO chia mà bạn
- 3. Ask him for advice, and you will find a way out. (19) -> If...
- When you apply for a job, one of the most important things is job interview. In order to make a good impression during a...
- Cho mình hỏi " Despacito " , monody fat rat là gì ? Giúp mk với
- chọn từ thích hợp vào ô trống Books play a very (1).......... part in our life. It's true that every family(2)...........
- chuyển quá khứ stays ->
Câu hỏi Lớp 7
- tại sao ánh sáng mặt trời lại nóng?
- Cho ∆ABC nhọn (AB < AC). Gọi H là trực tâm của ∆ABC. Từ B kẻ Bx ⊥ AB ở B, từ C kẻ...
- 1. Cho 2 đa thức A(x)=...
- Tìm những từ ghép có yếu tố Hán Việt trong bảng sau (cột hai) và giải thích ý...
- viết một doạn văn ngan thuyết minh giới thiệu trang phục cac liền anh quan họ bắc ninh
- Tại sao nói giun đất là bạn của nhà nông ? Mỗi khi trời mưa to ta thấy có những con giun đất bò lên mặt đất ?tại sao...
- Nêu đặc điểm gió mùa ở châu Á và liên hệ với khí hậu...
- Giả sử trong bảng tính Excel có lần lượt giá trị các ô tính như sau: A1 =...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Cách làm:1. Đọc các tình từ màu xanh từ bài tập 1.2. Xem danh sách các danh từ trong bảng.3. Nghe và so sánh các cặp từ để xem liệu chúng có match với nhau không.Câu trả lời:- ambition: ambition- charm: kindness- confidence: success- energy: energy- fame: talent- kindness: charm- strength: strength- success: confidence- talent: fame- weakness: weaknes
Cách làm:- Đầu tiên, chúng ta cần đọc kỹ các từ trong bảng danh từ và tìm ra các từ tương ứng với các tình từ màu xanh trong bài tập 1.- Tiếp theo, phải nghe và kiểm tra lần lượt từng cặp từ tương ứng nhau.- Cuối cùng, so sánh kết quả kiểm tra với đáp án và kiểm tra lại nếu cần thiết.Ví dụ câu trả lời:- ambition - ambitious- charm - charm- confidence - confidence- energy - energy- fame - fame- kindness - kind- strength - strong- success - successful- talent - talented- weakness - weak