Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
3. Match the adjectives in blue from exercise 1 with the nouns in the table. Listen and check.
(Nối các tính từ màu xanh trong bài tập 1 với các danh từ trong bảng. Nghe và kiểm tra.)
Noun
Adjectiveambition
charm
confidence
energy
fame
kindness
strength
success
talent
weakness
ambitious
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 7
- 46.Nam and his family went on a trip to their home village for two days. => Nam and his family had...
- 1 Where did you go? 2 Who did you go with? 3 How did you travel?...
- Từ trái nghĩa với từ brorrow, take, pass là gì v m.n
- viết một đoạn văn về dự định trong tương lai về các chuyến đi (bằng tiếng anh )
Câu hỏi Lớp 7
- 13 + 13 = ? M.n cho mình hỏi nè : Shinichi và Kid có giống nhau không? Bạn Cúc Ba Tư cô...
- Tìm x: (x-2)3=8. ( 1 phần 5 - x)2= 1 phần 49 81:3x=3 9x-2=1 phần 27 27.x:23.x=64 (2 phần 3)x=(8 phần...
- Lập dàn ý về một bức thư gửi cho 1 người bạn nước ngoài nói về đất nước của mình cho bạn biết.
- Trong các tác phẩm đã đọc, nhân vật nào đã truyền cảm hứng, hướng em tới lối...
- helu, hum nay mk sẽ tổ chức vòng típ theo của cuộc thi anime nha vòng 1: hết hạn vòng 2:...
- Bài 6 . Hợp chất NaCl thuộc loại liên kết hóa học nào? Giải thích? Bài 7 ....
- Bài 1. Một chiếc xe máy chạy với vận tốc 50km/h từ A đến B. Sau đó 30 phút, một ô...
- Chỉ ra và phân tích tác dụng của biện pháp tu từ trong bài thơ sau: ...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Cách làm:1. Đọc các tình từ màu xanh từ bài tập 1.2. Xem danh sách các danh từ trong bảng.3. Nghe và so sánh các cặp từ để xem liệu chúng có match với nhau không.Câu trả lời:- ambition: ambition- charm: kindness- confidence: success- energy: energy- fame: talent- kindness: charm- strength: strength- success: confidence- talent: fame- weakness: weaknes
Cách làm:- Đầu tiên, chúng ta cần đọc kỹ các từ trong bảng danh từ và tìm ra các từ tương ứng với các tình từ màu xanh trong bài tập 1.- Tiếp theo, phải nghe và kiểm tra lần lượt từng cặp từ tương ứng nhau.- Cuối cùng, so sánh kết quả kiểm tra với đáp án và kiểm tra lại nếu cần thiết.Ví dụ câu trả lời:- ambition - ambitious- charm - charm- confidence - confidence- energy - energy- fame - fame- kindness - kind- strength - strong- success - successful- talent - talented- weakness - weak