Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
3. Match the adjectives in blue from exercise 1 with the nouns in the table. Listen and check.
(Nối các tính từ màu xanh trong bài tập 1 với các danh từ trong bảng. Nghe và kiểm tra.)
Noun
Adjectiveambition
charm
confidence
energy
fame
kindness
strength
success
talent
weakness
ambitious
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 7
- IV. Read the text carefully, then do the tasks. The Temple of Literature (Van Mieu) was constructed in 1070 under the...
- Make question for the underlined words: 1. The souvenir shop is in front of the book store. 2. It's five...
- Write an essay of about 50-70 words about your favorite food. ( Phở ) ko chép mạng!
- viết lại câu sao cho nghĩa câu không thay đổi 1. Listening to music at home is interesting than going to concert =>...
Câu hỏi Lớp 7
- đặt 5 câu có thành phần trạng ngữ mở rộng
- Hãy nêu những phong trào truyền thống của Đội TNTP Hồ Chí Minh? (Nội dung, ý nghĩa của từng phong trào?)
- Cơ thể châu chấu chia làm mấy phần?
- hãy giúp mình kể tên 11 nước đông nam á ?
- giả sử ô c4 có công thức''=A4+2*B4''. nếu sao chép công thức này...
- Qua câu chuyện Hoa hồng tặng mẹ. E rút ra được bài học gì cho bản thân giúp mk...
- Tóm tắt những nét đặc sắc của truyện khoa học viễn tưởng trong các văn bản đã học dựa...
- cho tam giác ief bằng tam giác mno cạnh tương ứng với ef và góc tương ứng với ief...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Cách làm:1. Đọc các tình từ màu xanh từ bài tập 1.2. Xem danh sách các danh từ trong bảng.3. Nghe và so sánh các cặp từ để xem liệu chúng có match với nhau không.Câu trả lời:- ambition: ambition- charm: kindness- confidence: success- energy: energy- fame: talent- kindness: charm- strength: strength- success: confidence- talent: fame- weakness: weaknes
Cách làm:- Đầu tiên, chúng ta cần đọc kỹ các từ trong bảng danh từ và tìm ra các từ tương ứng với các tình từ màu xanh trong bài tập 1.- Tiếp theo, phải nghe và kiểm tra lần lượt từng cặp từ tương ứng nhau.- Cuối cùng, so sánh kết quả kiểm tra với đáp án và kiểm tra lại nếu cần thiết.Ví dụ câu trả lời:- ambition - ambitious- charm - charm- confidence - confidence- energy - energy- fame - fame- kindness - kind- strength - strong- success - successful- talent - talented- weakness - weak