Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
3. Match the adjectives in blue from exercise 1 with the nouns in the table. Listen and check.
(Nối các tính từ màu xanh trong bài tập 1 với các danh từ trong bảng. Nghe và kiểm tra.)
Noun
Adjectiveambition
charm
confidence
energy
fame
kindness
strength
success
talent
weakness
ambitious
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 7
- III. Complete the following sentences with the correct form of the verb in the bracket. (1pt) 1. David( ever /...
- II. Rewrite the following sentences without changing the meaning (2 p) .1. They allowed him to use their...
- Ai có anime nào hay ko nói với đây là một số anime mk coi rrồi nisekoi ; vua đầu bếp...
- 37.I was very disappointed not to get the job. (DISAPPOINTING) A.It was very disappointing not to get the...
- Choose the INCORRECT word of each sentence ( Chọn từ SAI của mỗi câu ) 1 Let's listen to some music / musics. 2...
- Em hãy cho biết các bước vẽ đậm nhạt? A. Xác định chiều ánh sáng...
- Cấu trúc: Have/ get + something + done (past participle) - Dùng để làm gì? - Cho VD
- Hãy tìm lỗi sai và sửa lại cho đúng 1. Da Nang is one of the biggest city in Viet...
Câu hỏi Lớp 7
- Câu 6.Tóm tắt nội dung văn bản Dòng ''Sông Đen''. mình đang gấp .
- Tìm x biết: a) |2x-4|=|3x+5| b) |3x-5|=x-2 c) |x-1|+|x-2|+|x-3|=5
- Bài học rút ra từ cuộc kháng chiến thời lý là
- Giair hộ cho mk vài câu tiếng anh nha!!! (vòng 14 bài hungry fish lớp 7) Students are ********** not lazy like...
- Cả hai bài thơ đều thể hiện tình yêu thiên nhiên sâu sắc, tâm hồn nhạy cảm, lạc quan, lòng yêu nước sâu nặng và phong...
- Có bạn nào ở Thái Bình mà đã thi xong chưa vậy cho mk hỏi đề văn phần tập...
- tìm 2 số biết tổng của chúng bằng 3241 và 5 lần số nhỏ thì lớn hơn 2 lần số lớn là 2144
- chỉ rõ cách dùng và ý nghĩa của quan hệ từ trong bài thơ Bánh trôi nước
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Cách làm:1. Đọc các tình từ màu xanh từ bài tập 1.2. Xem danh sách các danh từ trong bảng.3. Nghe và so sánh các cặp từ để xem liệu chúng có match với nhau không.Câu trả lời:- ambition: ambition- charm: kindness- confidence: success- energy: energy- fame: talent- kindness: charm- strength: strength- success: confidence- talent: fame- weakness: weaknes
Cách làm:- Đầu tiên, chúng ta cần đọc kỹ các từ trong bảng danh từ và tìm ra các từ tương ứng với các tình từ màu xanh trong bài tập 1.- Tiếp theo, phải nghe và kiểm tra lần lượt từng cặp từ tương ứng nhau.- Cuối cùng, so sánh kết quả kiểm tra với đáp án và kiểm tra lại nếu cần thiết.Ví dụ câu trả lời:- ambition - ambitious- charm - charm- confidence - confidence- energy - energy- fame - fame- kindness - kind- strength - strong- success - successful- talent - talented- weakness - weak