Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
3. Match the adjectives in blue from exercise 1 with the nouns in the table. Listen and check.
(Nối các tính từ màu xanh trong bài tập 1 với các danh từ trong bảng. Nghe và kiểm tra.)
Noun
Adjectiveambition
charm
confidence
energy
fame
kindness
strength
success
talent
weakness
ambitious
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 7
- The main idea of this passage is
- Bạn nào dịch giúp mình Unit 9 getting started phần Listen and read với, lớp 7 nhé
- 1. He has never been late for work. ->...
- I find watch tv interesting. - It is............................... giúp mik với.
- ai có đáp án sách bài tập tiếng anh 7 lưu hoằng trí không đáp...
- ''SHARE BLOG'' Share anime lần III album anime - Album trên Imgur đây là 1 số ảnh...
- PROJECT-- UNIT 8: FILMS 1. Look at the film posters below. Think about the following questions. (Nhìn...
- Write a paragraph about (100-120 words) about the traffic problem where you live
Câu hỏi Lớp 7
- Cho tam giác ABC cân tại A(AB=AC).Gọi I là trung điểm của BC.Vẽ ID vuông góc với AB...
- Loài nào có khung xương đá vôi cứng chắc A. Hải quỳ B. San hô C. Sứa D. Thủy tức
- Ai có nick gunny vip k , ib nha
- Nêu những nét chính của thể thơ Thất ngôn tứ tuyệt?Nêu cách gieo vần? Luật Bằng Trắc như thế nào ? Có những luật gì...
- lập dàn ý cho bài thơ CẢNH KHUYA các bạn giúp mình nhớ
- Cho mình hỏi với theo chương trình mới á 5 môn trên 8,0 hai môn mik dưới 8,0...
- em có nhận xét gì về sự ra đời của bộ luật hình thư dưới thời lý
- Cho ABC. Trên cạnh BC lấy M, N sao cho BM = MN = NC. Trên tia đối của tia CB lấy điểm P sao cho CP = CN....
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Cách làm:1. Đọc các tình từ màu xanh từ bài tập 1.2. Xem danh sách các danh từ trong bảng.3. Nghe và so sánh các cặp từ để xem liệu chúng có match với nhau không.Câu trả lời:- ambition: ambition- charm: kindness- confidence: success- energy: energy- fame: talent- kindness: charm- strength: strength- success: confidence- talent: fame- weakness: weaknes
Cách làm:- Đầu tiên, chúng ta cần đọc kỹ các từ trong bảng danh từ và tìm ra các từ tương ứng với các tình từ màu xanh trong bài tập 1.- Tiếp theo, phải nghe và kiểm tra lần lượt từng cặp từ tương ứng nhau.- Cuối cùng, so sánh kết quả kiểm tra với đáp án và kiểm tra lại nếu cần thiết.Ví dụ câu trả lời:- ambition - ambitious- charm - charm- confidence - confidence- energy - energy- fame - fame- kindness - kind- strength - strong- success - successful- talent - talented- weakness - weak