Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Exercise 7. Circle the underlined word or phrase that needs correcting.sdsg1. (A) How many (B) lessons (C) does she (D) has today?
sdsg=>..................................................................................
2. (A) My flat is (B) on the (C) three (D) floor of Ha Noi Tower.
sdsg=>.................................................................................
3. (A) Where (B) does (C) your sister (D) lives?sdsg=>..................................................................................
4. My mother (A) go (B) to work (C) at half past seven (D) every morning.
sdsg=>..................................................................................
5. She (A) likes (B) ride a bike (C) to the zoo (D) every weekend.
sdsg=>..................................................................................
6. Hoa and Nam often (A) go (B) to school (C) by foot (D) every day.
sdsg=>..................................................................................
7. We (A) visit (B) our hometown (C) one (D) a year
dsg=>..................................................................................
. I often work (A) at (B) my English (C) projects (D) in the evening
sdsg=>..................................................................................
9. Giang and Hoa (A) don’t (B) has English (C) on (D) Mondays
sdsg=>..................................................................................
10. (A) How often (B) does Nam (C) plays computer (D) games?sdsg=>..................................................................................
Exercise 8: Reorder the words to make sentences.sdsg
1. she/ her/ always/ teeth/ getting/ after/ brushes/ up/.sdsg=> ..........................................................................................
2. she/ usually/ is/ for/ school/ late.sdsg=> ..........................................................................................
3. shopping/ does/ with/ she/ her/ like/ friends/?sdsg=> ..........................................................................................
4. often/ does/ bed/ go/ your/ to/ mother/ early/ ?sdsg=> ..........................................................................................
5. do/ evening/ in/ home/ you/ go/ the/ early/ ?sdsg=> ..........................................................................................
6. countryside/ the/ my/ in/ live/ a/ parents/ big/ in/ house/.sdsg4
=> ..........................................................................................
7. after/ your/ work/ what/ do/ father/ does/ ?sdsg=> ..........................................................................................
8. swimming/ she/ how/ often/ does/ go/ ?sdsg=> ..........................................................................................
9. live/ far/ centre/ from/ we/ city/ the/.sdsg=> ..........................................................................................
10. soccer/ school/ I/ my/ often/ friends/ play/ after/ with/.sdsg=> .......................................................................
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 5
- Nest Tuesday (1) _______ our school Sport Day. The event will be take place on the school field from the morning till 6...
- Exercise 5: Fill in the blanks with " much /...
- dịch sang tiếng anh 1 địa chỉ của bạn là gì ? 2. bạn sống cùng với ai ? 3. quê của bạn ở đâu ? 4. quê của bạn trông...
- Cho dạng đúng của động tự trong ngoặc : 1. My sister ( get ) ................. married last month 2. Daisy (...
- Complete the sentences with the verbs in the present simple: have ...
- Viết dạng so sánh hơn và so sánh hơn nhất của các tính từ sau : Tính từ ...
- Tảnngười bạn thân bằng Tiếng Anh Dàn Ý : Hello ! My name is....... I have many friends in my class ! But...
- không khí vui mừng phấn khởi của nhân dân ta trong ngày bầu cử quốc hội khoá 6...
Câu hỏi Lớp 5
- Hãy viết một bức thư cho bố của em để nhắn gửi những điều mà em ngại ngùng chưa dám...
- XIN ĐỀ KIỂM TRA MÔN TIẾNG VIỆT LỚP 5 GIỮA KỲ 1
- mong những bạn ngày mai học scratch các bạn bình tĩnh, tự tin chinh phục con đường tri...
- Một hình thang có đáy bé 12dm, đáy bé bằng 3/4 đáy lớn. Khi...
- từ nào là từ đồng nghĩa gục ngã: A) thất bại B)Đứng vững C)Đổ quỵ mình cmon...
- Câu 10: Nếu xen vào giữa các chữ số của một số có hai chữ số chính số đó ta được số mới có bốn chữ số và gấp 99 lần...
- Từ vựng Unit 20 lớp 5
- Xác định từ loại của những từ gạch chân trong câu sau: Nghe nó mà xốn xang mãi...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Cách làm:1. Đọc câu hỏi và xác định từ hoặc cụm từ cần sửa.2. Nhận diện lỗi ngữ pháp hoặc từ vựng sai.3. Sửa lỗi bằng cách chọn từ hoặc cụm từ đúng.Câu trả lời:1. (D) has -> does2. (D) floor -> floors3. (D) lives -> live4. (A) go -> goes5. (B) ride a bike -> rides a bike6. (C) by foot -> on foot7. (D) one -> once8. (A) at -> on9. (B) has -> have10. (C) plays -> playExercise 8:1. She always brushes her teeth up after getting.2. She is usually late for school.3. Does she like shopping with her friends?4. Does your mother often go to bed early?5. Do you go home early in the evening?6. My parents live in a big house in the countryside.7. What does your father do after work?8. How often does she go swimming?9. We live far from the city centre.10. I often play soccer with my friends after school.
Để giải câu hỏi trên, ta cần biết rằng 1km bằng 1000m.1. 2km = 2 x 1000m = 2000m2. 14km = 14 x 1000m = 14000m3. 1000m = 1000m / 1000 = 1km4. 15000m = 15000m / 1000 = 15kmVậy:- 2km = 2000m- 14km = 14000m- 1000m = 1km- 15000m = 15km