Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
có 4 oxit sau: mgo, so3, na2o, cao. Bằng cách nào để nhận biết các chất trên , viết phương trình hóa học minh họa
Mọi người ơi, mình cảm thấy loay hoay quá, không biết phải làm sao. Ai có thể chỉ dẫn mình cách giải quyết không?
Các câu trả lời
Câu hỏi Hóa học Lớp 8
- nêu ý nghĩa công thức hóa học sau: ...
- Phân loại và gọi tên các chất sau: HCl, NaHO, FeSO4, K3PO4, H3PO4, Ca(OH)2
- Vẽ sơ đồ tư duy sự biến đổi chất
- 12/ Tính hóa trị của Zn trong hợp chất ZnSO4, biết nhóm SO4 có hóa trị 13/ Hãy cho biết công thức nào viết sai ,...
- Cho oxit sau: K2O, CaO, SO3, CuO, ZnO, CO2. Oxit nào tác dụng được với:a, Nướcb, dung dịch axit clohiđric...
- Phát biểu quy tắc hóa trị? Viết công thức tổng quát?
- Dây tóc trong bóng đèn điện nóng đỏ và phát sáng mỗi khi có dòng điện đi qua. Trường hợp bóng đèn bị rạng nứt và không...
- Fe tác dụng với dung dịch CuSO4 theo phương trình: Fe + CuSO4 ---> FeSO4 + Cu Nếu cho 11,2g Fe...
Câu hỏi Lớp 8
- Choose the best answer for each of the following sentences. (1pt) 1. Harvesting the rice is much...
- 6.I (already see)….. Huong pagoda.
- Tìm thêm ví dụ về giác mút trong thực tế và giải thích hoạt động của...
- Mối ghép vít cấy có chi tiết nào sau đây? A. Đai ốc B. Vòng đệm C. Bu...
- Hãy lập dàn ý thuyết minh về tà áo dài Việt nam
- EX1: Change the active in the the passive. 1. Bill will invite Ann to the party. 2. I didn't write that...
- Đốt 8,4 g bột sắt trog bình chứa 96 g khí oxi , thu được sản phẩm oxit sắt từ fe3so4 A) viết pt phản ứng B) sau phản...
- Our team played well (too/ that/ so/ enough) to win the gold medal.
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Để nhận biết các chất trên, ta có thể sử dụng phương pháp thử châm axit clorhydric. - Magie oxit (MgO): Khi thêm axit clorhydric vào MgO, sẽ phát ra khí khói mù mịt và dung dịch chuyển sang màu đỏ do sự tồn tại của ion magie.MgO + 2HCl -> MgCl2 + H2O- Lưu huỳnh trioxit (SO3): Khi thêm axit clorhydric vào SO3, sẽ không xảy ra phản ứng vì SO3 không phản ứng với axit.SO3 + HCl -> Không có phản ứng- Natri oxit (Na2O): Khi thêm axit clorhydric vào Na2O, sẽ có hiện tượng kích thích nhanh chóng, phát ra khí H2 và dung dịch chuyển sang màu đỏ do sự tồn tại của ion natri.Na2O + 2HCl -> 2NaCl + H2O- Canxi oxit (CaO): Khi thêm axit clorhydric vào CaO, sẽ phát ra khí CO2 và dung dịch chuyển sang màu xanh do sự tồn tại của ion canxi.CaO + 2HCl -> CaCl2 + H2ONhư vậy, ta có thể nhận biết các chất trên bằng phương pháp thử châm axit clorhydric.
Để nhận biết các chất trên, ta thực hiện phản ứng với dung dịch axit axetic. MgO phản ứng với axit axetic tạo ra muối cacbonat, SO3 phản ứng với axit axetic tạo ra axit sulfosunfuric, Na2O phản ứng với axit axetic tạo ra muối acetate natri và CaO phản ứng với axit axetic tạo ra muối cacbonat.
Để nhận biết các chất trên, ta thực hiện phản ứng với dung dịch nước. MgO không tan trong nước, SO3 tan trong nước tạo ra axit h2so4, Na2O tan trong nước tạo ra NaOH, CaO tan trong nước tạo ra Ca(OH)2.
Để nhận biết các chất trên, ta thực hiện phản ứng với dung dịch HCl. MgO phản ứng với HCl tạo ra MgCl2 và H2O, SO3 phản ứng với HCl tạo ra H2SO4, Na2O phản ứng với HCl tạo ra NaCl và H2O, CaO phản ứng với HCl tạo ra CaCl2 và H2O.
Cách làm:1. Điền từ "well" vào chỗ trống của câu 262. Điền từ "famous" vào chỗ trống của câu 273. Điền từ "height" vào chỗ trống của câu 284. Điền từ "carelessly" vào chỗ trống của câu 295. Điền từ "inventors" vào chỗ trống của câu 30Câu trả lời đầy đủ và chi tiết hơn:26. My older sister can speak English very well.27. He is a famous inventor in the world.28. The Doctor wanted to know my height and weight.29. Mr. Hoang drives carelessly. He often causes accidents.30. Some of the inventors of computer games are as young as.