Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
2. Imagine you are back from a volunteer trip. Work in pairs. Take on a role and act out a conversation like the one in 1. Use the expressions below to help you.
(Hãy tưởng tượng bạn trở về sau một chuyến đi tình nguyện. Làm việc theo cặp. Hãy nhập vai và thực hiện một cuộc trò chuyện giống như trong 1. Sử dụng các cách diễn đạt bên dưới để giúp bạn.)
Useful expressions
- I feel / felt /am/ was excited / confused / confident/ pleased...
(Tôi cảm thấy / dã cảm thấy / vui mừng / bối rối / tự tin / hài lòng ...)
- To be honest / I'm /l was a little bit stressed / disappointed / upset...
(Thành thật mà nói / tôi có một chút căng thẳng / thất vọng / buồn bã ...)
- Volunteering / Helping people made me feel happy / grateful / appreciated...
(Công việc tình nguyện / Việc giúp đỡ mọi người khiến tôi cảm thấy hạnh phúc / biết ơn / được đánh giá cao...)
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 10
- Trao đổi về ý nghĩa, tác dụng của tư duy tích cực trong học tập và giao tiếp.
- Being a ____ entrepreneur, you will have to make a special effort for people to take you seriously. A. fruiting ...
- Bài 1: Change the sentences to relative clauses. 1. She's just bought a handbag made of crocodile skin. 2....
- Rewrite the following sentences using conditional sentence E.g: Drive carefully or you will cause accidents -> If...
- 2. Read the descriptions of two events and check your ideas for exercise 1. What do you think of each prank? Use the...
- 20. At no time ______ greater opportunities. A. did women had B. has women had C. does women have D. have...
- Rewrite these sentences, using RARELY, SELDOM or LITTLE 1.one rarely find good service these...
- 5. Find nine phrasal verbs in the texts in exercise 4. Match five of them with the definitions below. Check the meaning...
Câu hỏi Lớp 10
- Cho nguyên tố R có Z = 20. a) Viết cấu hình electron của nguyên tử R. b) Xác định vị...
- so sánh cộng đồng dân cư và cộng đồng lớp học,giúp dùm mình cần gấp tối nay...
- Vòng tuần hoàn nhỏ thường gồm các quá trình nào sau đây A. Bốc hơi - ngưng đọng và mưa B. Bốc hơi - ngưng đọng, mưa,...
- NaIOx+SO2+H2O--> I2+Na2SO4+H2SO4
- văn hóa của ấn độ đã ảnh hưởng như thế nào đến văn hóa việt nam
- Hoạt tính của enzyme chịu ảnh hưởng của những yếu tố nào và chúng có tác...
- Các thầy cô giúp em giải chi tiết bài trắc nghiệm đúng sai này với ạ. Em đang...
- Câu 6. Vì sao nói, nhận thức lịch sử có tính chủ quan? A. Do mục đích nghiên cứu, nguồn sử liệu, quan điểm tiếp cận....
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Minh: Hi Hoa! You look very happy today! I heard you went on a volunteer trip to a mountainous area. How was it?
(Chào Hoa! Bạn trông rất vui hôm nay! Tôi nghe nói bạn đã tham gia một chuyến đi tình nguyện đến một vùng núi. Nó thế nào?)
Hoa: Great! I'm so cheerful and relaxed. At first I was very confident because I knew what the purpose of the trip is. However, I had to join a lot of activities, so I also felt a little bit tired.
(Tuyệt vời! Tôi rất vui vẻ và thoải mái. Ban đầu tôi rất tự tin vì biết mục đích của chuyến đi là gì. Tuy nhiên, tôi phải tham gia rất nhiều hoạt động nên tôi cũng cảm thấy hơi mệt.)
Minh: Oh, did you go there with other members of the volunteer club? Was everything OK?
(Ồ, bạn có đến đó với các thành viên khác của câu lạc bộ tình nguyện không? Tất cả mọi thứ đã ổn?)
Hoa: Yes, we went as a team. The local people were so nice and helpful. Volunteering is a meaningful thing and I feel very grateful for this trip.
(Vâng, chúng tôi đã đi như một đội. Người dân địa phương rất tốt và hữu ích. Tình nguyện là một điều ý nghĩa và tôi cảm thấy rất biết ơn về chuyến đi này.)