Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Lesson A
1. A. Underline the correct word in each sentence.
(Gạch chân từ đúng trong mỗi câu)
1. It’s my / mine / me passport.
2. These keys are you / your / yours.
3. This car belongs to my / me / mine.
4. Is this he / his / him ticket?
5. These bags are their / theirs / them.
6. Does this camera belong to she / her / hers?
7. These books are our / ours / us.
8. This watch belongs to me / my / mine.
9. They belong to us / our /ours.
10. Is this you / your / yours luggage?
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 10
- Viết bài hội thoại tiếng anh ba người chủ đề cách giải quyết vấn đề ô nhiễm môi trường...
- Section III: Choose one of the words below to fill in each blank in the following passage (không đánh số) ...
- Mọi người giúp em 1 đoạn văn về " some ways to solve environmental problems" với ạ em cảm ơn rất...
- 1.He/used/wear/uniforms/when/he...
- Leonardo da Vinci began painting the Mona Lisa, one of the most famous paintings of all time, in 1503. He was working on...
- 4. Complete the email. Use the past simple affirmative form of the verbs in brackets. (Hoàn thành bức thư...
- 53. The picnic ………… because Peter has just had a traffic...
- I. Rewrite each pair of sentences, beginning with the words given. 1.We want to visit a museum. It opens at 12.00....
Câu hỏi Lớp 10
- Giai đoạn oxi hóa pyruvic acid và chu trình Krebs diễn ra ở đâu và có những...
- Mỗi phân xưởng cần sản xuất ra hai loại sản phẩm. Để sản xuất 1 kilogam sản phẩm loại I cần sử dụng máy trong 3 giờ và...
- Vẽ sơ đồ tư duy sinh học về cấu trúc và chức năng của lipit
- Ý nghĩa của sự tử tế trong cuộc sống
- Phát biểu nào sau đây về ROM là đúng? A. ROM là bộ nhớ trong chỉ cho phép đọc dữ liệu B. ROM là bộ nhớ ngoài C. ROM...
- viết công thức electron của NO
- Choose the word that has main stress placed differently from the others. A. appropriate B. ...
- Hồi còn nhỏ, nhỏ xíu, tôi chưa có bạn gái. Suốt ngày chỉ chơi với…mẹ...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Cách làm:- Đọc kỹ các câu và chọn từ đúng được yêu cầu trong từng câu.- Underline từ đúng trong mỗi câu.Câu trả lời:1. mine2. yours3. mine4. his5. theirs6. hers7. ours8. mine9. us10. your
5. These bags are theirs.
4. Is this his ticket?
3. This car belongs to me.
2. These keys are yours.