Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Lesson A
1. A. Underline the correct word in each sentence.
(Gạch chân từ đúng trong mỗi câu)
1. It’s my / mine / me passport.
2. These keys are you / your / yours.
3. This car belongs to my / me / mine.
4. Is this he / his / him ticket?
5. These bags are their / theirs / them.
6. Does this camera belong to she / her / hers?
7. These books are our / ours / us.
8. This watch belongs to me / my / mine.
9. They belong to us / our /ours.
10. Is this you / your / yours luggage?
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 10
- 1. He would get mark 10 if he ________ again the paper. He made one mistake in it. A. read B. is reading C. reads...
- Viết 1 bức thư phàn nàn về máy vi tính bằng tiếng Anh ( 100-120 từ).
- Ai giải hộ mình với:3 -I/ask out/drink/would/to/him/a/like/for -father/preparing/My/is/dinner -In my family,....
- 1.our parents are very..........that we are working harder. A.please B.pleased C.pleasant D.pleasure 2.........the old...
Câu hỏi Lớp 10
- Liên kết cộng hóa trị trong phân tử dạng A2 luôn là liên kết cộng...
- Một nhiệt lượng kế bằng đồng thau khối lượng 128g chứa 210g nước ở nhiệt độ 8 , 4 0 C . Người ta thả một miếng kim loại...
- viết bài văn phân tích bài thơ "rằm tháng giêng" (nguyên...
- Cách nào sau đây dùng để khởi động máy tính (trạng thái tắt) A. Nhấn nút Reset B. Start→Turn...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Cách làm:- Đọc kỹ các câu và chọn từ đúng được yêu cầu trong từng câu.- Underline từ đúng trong mỗi câu.Câu trả lời:1. mine2. yours3. mine4. his5. theirs6. hers7. ours8. mine9. us10. your
5. These bags are theirs.
4. Is this his ticket?
3. This car belongs to me.
2. These keys are yours.