Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
1. We often ( watch) TV.
2. I (hate) mushrooms.
3. She (visit) her grandmother every Christmas.
4. They (use) the Internet every evening.
5. You often (go) swimming.
6. John (hate) waiting for the bus.
7. Lucy and Jill (want) to go out tonight.
8. I usually (stay) at home on Fridays.
9. He (love) driving fast cars.
10. They often (have) parties.
11. She (take) a piano lesson every Monday.
12. We (like) watching French films.
13. You (go) to bed very early.
14. I always (eat) breakfast.
15. They often (arrive) late.
16. He (live) in Beijing.
17. David (work) in a school.
18. She (read) a lot of novels.
19. The Queen (like) her dogs.
20. I (cook) almost every night.
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 6
- 1.this is my first visit to japan. time this is the first ......................................... to Japan 2.the...
- I. Put the correct verbs form of the sentences. 1. In the early 1800s, only Britain (go)_________ though the...
- Thêm từ còn thiếu và sắp xếp lại câu not Lan / will / stay / home / next sunday we / not /...
- Nam want ............. a doctor. A.becomming B.become C.to become D.becomes
Câu hỏi Lớp 6
- 1) Giải thích nghĩa của từ " Tráng sĩ " ...
- Vẽ sơ dồ cài cách củab Khúc Hạo(907-917), từ đó đánh giá công lao của...
- Viết đoạn văn từ (5 - 7 câu) nói về lợi ích của việc học,trong đó có sử dụng từ...
- đóng vai sơn tinh trong văn bản sơn tinh thủy tinh kể lại toàn bộ câu chuyện
- xác định các từ láy trong bài thơ trở về với mẹ ta thôi và nêu...
- Trong các sự kiện lịch sử lớp 6 đã học, em thích nhất sự kiện nào? Vì sao? (Học sinh trả lời theo ý kiến cá...
- Bài 8. (0,5 điểm) Bác Hùng gửi ngân hàng 20 triệu đồng với kì hạn 1 năm,...
- Quyển sách giáo khoa Toán 6 tập 1 có 132 trang.Hai trang đầu không đánh số.Hỏi phải dùng tất cả bao nhiêu chữ số để đánh...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Cách làm:1. Đọc câu hỏi và xác định chỗ trống được đề cập đến hành động đã diễn ra ở trong quá khứ, hiện tại hoặc tương lai.2. Nhìn vào dạng động từ trống và chọn đúng dạng động từ thích hợp (V-ing, bare infinitive, to-infinitive, V-ed,...)3. Điền từ phù hợp vào chỗ trống.Câu trả lời:1. watch2. hate3. visits4. use5. go6. hates7. want8. stay9. loves10. have11. takes12. like13. go14. eat15. arrive16. lives17. works18. reads19. likes20. cook
You often go swimming.
They use the Internet every evening.
She visits her grandmother every Christmas.
I hate mushrooms.