Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
1. We often ( watch) TV.
2. I (hate) mushrooms.
3. She (visit) her grandmother every Christmas.
4. They (use) the Internet every evening.
5. You often (go) swimming.
6. John (hate) waiting for the bus.
7. Lucy and Jill (want) to go out tonight.
8. I usually (stay) at home on Fridays.
9. He (love) driving fast cars.
10. They often (have) parties.
11. She (take) a piano lesson every Monday.
12. We (like) watching French films.
13. You (go) to bed very early.
14. I always (eat) breakfast.
15. They often (arrive) late.
16. He (live) in Beijing.
17. David (work) in a school.
18. She (read) a lot of novels.
19. The Queen (like) her dogs.
20. I (cook) almost every night.
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 6
- III. Choose the correct answers 1. ‘Why are you laughing so hard?’ ‘I am watching a ________. It’s...
- Hãy tả ngôi nhà trên vũ trụ trong tương lai của em (VIẾT BẰNG TIẾNG ANH NHA)
- Think about an appliance you would like to have in the future. Make a poster for your future appliance. Write details...
- Choose a word that has different stressed syllable from others. 1. A....
Câu hỏi Lớp 6
- viết mở bài , kết bài đóng vai người em kể lại câu truyện cây khế
- Cho B =7+7^2+7^3+....+7^2018+7^2019 Tính B.Hỏi B có phải số chính phương không
- Bao hàm thức là gì? Giải thích và cho VD
- Vì sao cần thực hiện quyền, nghĩa vụ cơ bản của công dân?
- Tính nhanh: a,17.(-183)+17.83 b,(-27).145+27.45 c,-38.(25-4)+25.(-4+38) d,23.(145-17)-145.(23-37)
- Câu 3: Trình bày diễn biến, kết quả của chiến thắng năm...
- Kể tên các dòng biển nóng và dòng biển lạnh trong đại dương thái ...
- Cho 79 số nguyên trong đó tích của 6 số bất kì là 1 số âm. CMR tích của tất cả 79 số đó là 1 số dương.
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Cách làm:1. Đọc câu hỏi và xác định chỗ trống được đề cập đến hành động đã diễn ra ở trong quá khứ, hiện tại hoặc tương lai.2. Nhìn vào dạng động từ trống và chọn đúng dạng động từ thích hợp (V-ing, bare infinitive, to-infinitive, V-ed,...)3. Điền từ phù hợp vào chỗ trống.Câu trả lời:1. watch2. hate3. visits4. use5. go6. hates7. want8. stay9. loves10. have11. takes12. like13. go14. eat15. arrive16. lives17. works18. reads19. likes20. cook
You often go swimming.
They use the Internet every evening.
She visits her grandmother every Christmas.
I hate mushrooms.