Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
1) Tìm từ đồng nghĩa với từ" nhanh " thuộc hai loại:
- cùng có tiếng" nhanh "
- không có tiếng" nhanh "
Mình đang vướng một chút rắc rối và cần người giúp đỡ. Nhờ mọi người hãy lan tỏa bác ái của mình và giúp đỡ mình trả lời câu hỏi trên mới ạ!
Các câu trả lời
Câu hỏi Ngữ văn Lớp 5
- Hãy lập dàn ý bài văn miêu tả một cơn mưa
- Quan sát và tìm ý : tả về một người mà em yêu quý Lưu ý : quan sát và tìm ý nhé ko, phải lập dàn ý
- Ghi lại các cặp quan hệ từ ở những câu sau và cho biết chúng biểu thị quan hệ gì giữa các bộ phận trong...
- khi nào dân cư vùng đất Hà Nội biết sử dụng đồ đồng
- Trạng thái bình yên, không có chiến tranh được gọi là gì?an toàn an ninh hòa bình trật tự
- Đêm hè đám trẻ rủ nhau ra triền đê hóng mát. Bọn trẻ say sưa ngắm...
- Các bạn ơi ! Các bạn có thể cho mình bài văn mẫu hay cho lớp 5 về sông Hương...
- Quê hương là cánh diều biếc Tuổi thơ con thả trên đồng Quê hương là con đò nhỏ Êm đềm khua nước ven...
Câu hỏi Lớp 5
- ai làm hộ mình bài 2 trang 115, bài 6 trang 116, bài 10 tràn 117 sách...
- Một thùng sắt dạng hình hộp chữ nhật có chiều dài 1,8m chiều rộng bằng 1 phần 3 chiều...
- Một người viết liên tiếp nhóm chữ CHÚC MỪNG SINH NHẬT thành dãy ...
- Đố: Điền câu đúng nhất vào chỗ trống: Phòng tôi rộng ( ). A. mênh mông. B. bao la. ...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Phương pháp làm:- Để tìm từ đồng nghĩa, chúng ta cần nghiên cứu từ vựng liên quan đến từ "nhanh" và tìm các từ có nghĩa tương tự.- Đối với từ cùng có tiếng "nhanh": sử dụng từ điển, từ vựng hoặc kiến thức cá nhân để tìm các từ có nghĩa giống hoặc gần như nghĩa với từ "nhanh".- Đối với từ không có tiếng "nhanh": suy luận và ứng dụng kiến thức từ các từ vựng, câu hoặc đoạn văn để tìm những từ có nghĩa phổ biến hoặc giống nhau.- Ví dụ: từ "vụt" có tiếng "nhanh", từ "chóp" không có tiếng "nhanh", từ "hấp tấp" có tiếng "nhanh".Câu trả lời: - Giống từ "nhanh": vụt, nặng hình (đối với tiếng miền Bắc), hắc tốc, lướt qua, ngay lập tức.- Không giống từ "nhanh": chóp, ngay tức khắc, khẩn cấp, vọt qua, vội vàng.
Từ đồng nghĩa với từ 'nhanh' cùng có tiếng 'nhanh' là 'nghiền'
Từ đồng nghĩa với từ 'nhanh' cùng có tiếng 'nhanh' là 'chóng'
Từ đồng nghĩa với từ 'nhanh' cùng có tiếng 'nhanh' là 'vụt'